Cam kết sản phẩm
- Hãng MiMA, xuất xứ Trung Quốc
Thông số kỹ thuật
| Tải trọng | 1,6 tấn |
|---|---|
| Nguồn động lực | Điện |
| Hãng | MiMA |
| Model | MFZ16S — MiMA MFZ16S |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Đặc điểm chung | |
| Kiểu xe | Xe nâng reach truck chạy điện, ngồi lái |
| Cách điều khiển | Van tay nhiều cần (multi-way valve) |
| Tâm tải | 600 mm |
| Khoảng cách trục trước tới mặt càng (x) | 387 mm ¹ |
| Phần nhô phía trước (x1) | 184 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.400 mm |
| Trọng lượng | |
| Tải trục khi rút khung, không tải (trước / sau): 2.309 / 1.391 kg | |
| Tải trục khi vươn khung, có tải (trước / sau): 799 / 4.501 kg | |
| Tải trục khi rút khung, có tải (trước / sau): 2.042 / 3.258 kg | |
| Bánh xe | |
| Loại bánh (trước / sau) | PU đặc / PU đặc |
| Bánh trước | φ343×120 |
| Bánh sau | φ300×120 |
| Số bánh trước / sau (X = bánh chủ động) | 1X / 2 |
| Vệt bánh sau | 1.170 mm |
| Kích thước | |
| Góc nghiêng khung / càng (trước / sau) | 3° / 5° |
| Chiều cao mui che | 2.200 mm |
| Chiều cao ghế | 1.080 mm |
| Dịch giá sang ngang | ±50 mm |
| Chiều cao chân chống (support arms) | 320 mm |
| Chiều dài tổng thể | 2.330 mm ¹ |
| Chiều dài tới mặt càng | 1.260 mm |
| Chiều dài thân xe (không càng) | 1.796 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.270 / 1.290 mm |
| Kích thước càng (dài × rộng × dày) | 1070×100×35 mm |
| Chiều rộng giá càng | 1.090 mm |
| Khoảng mở càng | 250–703 mm |
| Khoảng trong giữa hai chân chống | 906 mm |
| Hành trình vươn khung (reach) | 570 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung | 75 mm |
| Lối đi xếp pallet 1000×1200 (đặt ngang) | 2.707 mm |
| Lối đi xếp pallet 800×1200 | 2.753 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.647 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 14 / 14 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 0,35 / 0,52 m/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 0,51 / 0,55 m/s |
| Tốc độ vươn / rút khung | 0,15 m/s |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 10 % |
| Phanh chân | Thủy lực |
| Hệ truyền động và pin | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | 5,8 kW (tùy chọn 8) |
| Motor nâng (S3 15%) | 12,8 kW |
| Motor lái (S2 60 phút) | 0,67 kW |
| Khác | |
| Độ ồn tại tai người lái | 75 dB(A) |
Xe nâng reach truck MiMA MFZ16S 1,6 tấn — ngồi lái, kệ tới 8 m
Nâng 1.600 kg tại tâm tải 600 mm, vươn khung 570 mm, xếp hàng trong lối đi 2.707 mm, chạy 14 / 14 km/h. Số liệu theo brochure V202507 của hãng.
Xe nâng reach truck MiMA MFZ16S là xe nâng reach truck chạy điện, ngồi lái, tải trọng định mức 1.600 kg tại tâm tải 600 mm, thuộc dòng xe nâng reach truck ngồi lái MiMA MFZ. MiMA là thương hiệu xe nâng của Banyitong (Hợp Phì, Trung Quốc, thành lập 1994). Theo bảng hãng, MFZ16S là bản điều khiển thủy lực bằng van tay nhiều cần (multi-way valve), pin 48V, khung nâng tới 8 m. Xe hợp kho kệ nhiều tầng, lối đi hẹp, hàng quay vòng nhanh — nơi xe nâng đối trọng không đủ lối đi hoặc không đủ tải ở cao.
Đánh giá xe nâng reach truck MiMA MFZ16S: van tay, khung tới 8 m
Sáu điểm dưới đây lấy từ bảng thông số và trang tính năng trong brochure hãng; mỗi con số ghi nguồn ở chế độ duyệt.
Khung 3 tầng nâng tự do toàn phần, lên tới 8 m
Khung của MFZ16S là khung 3 tầng nâng tự do toàn phần (triplex full-free). Hãng mô tả khung "biên tải lớn, độ chính xác cao, ổn định ở độ cao". Theo bảng tải, MFZ16S giữ 1.600 kg tới 6 m và ở 8 m vẫn còn 1.200 kg (tâm tải 600 mm).
- Cấu hình bảng: nâng 4.500 mm, khung khi thu 2.220 mm
- Vươn khung 570 mm với tốc độ 0,15 m/s
Van tay nhiều cần: điều khiển thủy lực trực tiếp
Bản S điều khiển nâng hạ, vươn khung, nghiêng càng bằng cụm van tay nhiều cần (multi-way valve) — mỗi chuyển động một cần. Bản cùng tải dùng van điện từ là MFZ16D; khác biệt theo bảng: tốc độ hạ 0,55 / 0,55 m/s (bản S 0,51 / 0,55 m/s) và tải còn lại ở 6,5–8 m cao hơn.
- Bảng hãng: bản S dùng pin 48V, khung tới 8 m
- Tốc độ nâng 0,35 / 0,52 m/s
Khung hẹp, thanh mui che nghiêng: nhìn rõ hàng trên cao
Thiết kế khung hẹp cho tầm nhìn tốt hơn; thanh ngang mui che đặt nghiêng để người lái nhìn lên hàng ở tầng cao; thân xe bên hông vuốt gọn để không che tầm nhìn khi lấy hàng ở tầng thấp.
- Chiều cao mui che 2.200 mm
- Góc nghiêng khung / càng 3/5°
An toàn: phanh mọi bánh, camera càng có laser, OPS
Xe có phanh ở cả bánh trước và bánh sau — hãng nêu phanh tốt hơn, an toàn trên sàn ướt hoặc đóng băng. Camera càng đặt ở tầng cao kèm laser hỗ trợ định vị để lấy / đặt hàng chính xác. OPS: xe chỉ chạy và nâng hạ khi người lái ngồi đúng chỗ và đạp công tắc chân.
- Màn hình hiển thị góc bánh lái (HD wheel display)
- Hệ lái êm, chính xác, nhạy — hãng mô tả tăng độ an toàn
Cabin ngồi lái: ghế chỉnh được, bảng đồng hồ đa năng
Bảng đồng hồ thông minh đa chức năng có hiển thị bánh lái; ghế chỉnh được để làm việc lâu; cabin rộng, lên xuống dễ; xe chạy êm, độ ồn thấp. Hãng xếp reach truck ngồi lái cho việc làm lâu, nâng cao hơn và giữ tải ở cao tốt hơn bản đứng lái.
- Chiều cao ghế 1.080 mm
- Độ ồn tại tai người lái 75 dB(A)
14 km/h, hệ AC toàn phần, 3 chế độ tốc độ
Hãng mô tả hệ AC toàn phần không cần bảo dưỡng, bộ điều khiển nhập khẩu. MFZ16S chạy 14 / 14 km/h có / không tải, nâng 0,35 / 0,52 m/s, hạ 0,51 / 0,55 m/s; motor di chuyển 5,8 kW (tùy chọn 8), motor nâng 12,8 kW. Ba chế độ tốc độ cao / trung bình / thấp cho từng khu vực làm việc.
- Leo dốc 10% (S2 5 phút)
- Pin 48V 420 Ah, thay pin kéo ra phía trước
Thông số kỹ thuật xe nâng reach truck MiMA MFZ16S
Thông số của model theo bảng hãng. Chiều cao khung là tùy chọn — xem bảng khung bên dưới.
| Thông số (model MFZ16S) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | MiMA (Banyitong, Hợp Phì, Trung Quốc) |
| Kiểu xe | Xe nâng reach truck chạy điện, ngồi lái |
| Cách điều khiển | Van tay nhiều cần (multi-way valve) |
| Tải trọng nâng định mức | 1.600 kg |
| Tâm tải | 600 mm |
| Khoảng cách trục trước tới mặt càng (x) | 387 mm ¹ |
| Phần nhô phía trước (x1) | 184 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.400 mm |
| Trọng lượng | |
| Trọng lượng xe (kể cả pin) | 3.700 kg |
| Tải trục khi rút khung, không tải (trước / sau) | 2.309 / 1.391 kg |
| Tải trục khi vươn khung, có tải (trước / sau) | 799 / 4.501 kg |
| Tải trục khi rút khung, có tải (trước / sau) | 2.042 / 3.258 kg |
| Bánh xe | |
| Loại bánh (trước / sau) | PU đặc / PU đặc |
| Bánh trước | φ343×120 |
| Bánh sau | φ300×120 |
| Số bánh trước / sau (X = bánh chủ động) | 1X / 2 |
| Vệt bánh sau | 1.170 mm |
| Kích thước | |
| Góc nghiêng khung / càng (trước / sau) | 3° / 5° |
| Chiều cao khung khi thu (cấu hình bảng) | 2.220 mm |
| Nâng tự do (cấu hình bảng) | 1.120 mm |
| Chiều cao nâng (cấu hình bảng) | 4.500 mm |
| Chiều cao khung khi nâng hết (kể cả giá tựa) | 5.630 mm |
| Chiều cao mui che | 2.200 mm |
| Chiều cao ghế | 1.080 mm |
| Dịch giá sang ngang | ±50 mm |
| Chiều cao chân chống (support arms) | 320 mm |
| Chiều dài tổng thể | 2.330 mm ¹ |
| Chiều dài tới mặt càng | 1.260 mm |
| Chiều dài thân xe (không càng) | 1.796 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.270 / 1.290 mm |
| Kích thước càng (dài × rộng × dày) | 1070×100×35 mm |
| Chiều rộng giá càng | 1.090 mm |
| Khoảng mở càng | 250–703 mm |
| Khoảng trong giữa hai chân chống | 906 mm |
| Hành trình vươn khung (reach) | 570 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung | 75 mm |
| Lối đi xếp pallet 1000×1200 (đặt ngang) | 2.707 mm |
| Lối đi xếp pallet 800×1200 | 2.753 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.647 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 14 / 14 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 0,35 / 0,52 m/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 0,51 / 0,55 m/s |
| Tốc độ vươn / rút khung | 0,15 m/s |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 10 % |
| Phanh chân | Thủy lực |
| Hệ truyền động và pin | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | 5,8 kW (tùy chọn 8) |
| Motor nâng (S3 15%) | 12,8 kW |
| Motor lái (S2 60 phút) | 0,67 kW |
| Pin bình axít (điện áp / dung lượng) | 48V / 420 Ah |
| Pin lithium tùy chọn | 48V / 300 Ah |
| Khối lượng pin | 715 kg |
| Cách thay pin | Kéo ra phía trước |
| Khác | |
| Độ ồn tại tai người lái | 75 dB(A) |
Nguồn: Brochure MiMA 2MFZ16/20D, MFZ16/20S V202507-EN. ¹ Giảm 60 mm (x) / tăng 60 mm (dài) khi lắp dịch giá tùy chọn; thay đổi thêm khi lắp pin dung lượng lớn — xem khối pin. Cấu hình khung trong bảng (h1–h4) là một trong các phiên bản khung; TFV báo giá theo đúng khung anh/chị chọn.
Khung nâng và tải còn lại của xe nâng reach truck MiMA MFZ16S theo chiều cao
Reach truck được chọn theo kệ: nâng cao bao nhiêu thì còn lại bao nhiêu kg. Đây là bảng quan trọng nhất trước khi chốt cấu hình MFZ16S.
Tải còn lại theo chiều cao nâng (tâm tải 600 mm)
| Chiều cao nâng | 4 m | 4,5 m | 5 m | 5,5 m | 6 m | 6,5 m | 7 m | 7,5 m | 8 m |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MFZ16S | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.550 kg | 1.500 kg | 1.300 kg | 1.200 kg |
Theo bảng tải trong Brochure MiMA 2MFZ16/20D, MFZ16/20S V202507-EN. Hãng ghi bảng chỉ liệt kê một phần thông số tải; tải của đúng khung, đúng bộ công tác TFV gửi kèm báo giá.
Các khung nâng 3 tầng hãng chào cho MFZ16S
| Chiều cao nâng h3 | Khung khi nâng hết h4 | Khung khi thu h1 | Nâng tự do h2 |
|---|---|---|---|
| 4.000 mm | 5.130 mm | 2.053 mm | 953 mm |
| 5.000 mm | 6.130 mm | 2.387 mm | 1.287 mm |
| 5.500 mm | 6.630 mm | 2.554 mm | 1.453 mm |
| 6.000 mm | 7.130 mm | 2.720 mm | 1.620 mm |
| 6.500 mm | 7.630 mm | 2.887 mm | 1.787 mm |
| 7.000 mm | 8.130 mm | 3.153 mm | 2.053 mm |
| 7.500 mm | 8.630 mm | 3.320 mm | 2.220 mm |
| 8.000 mm | 9.130 mm | 3.487 mm | 2.387 mm |
Khung 3 tầng nâng tự do toàn phần — MFZ16S/20S, MFZ16D/20D: 4.000–8.000 mm. h4 tính cả giá tựa hàng; bỏ giá tựa tiêu chuẩn thì trừ 178 mm. Nâng tự do h2 ở bảng này là khi có giá tựa.
Hình ảnh xe nâng reach truck MiMA MFZ16S
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh hãng trên trang sản phẩm dòng MFZ và 2MFZ ở mimaforklift.com — các model MFZ dùng chung một bộ ảnh; cụm van tay nhiều cần là của bản S.
Kho kệ cao, lối đi hẹp?
TFV đo lối đi, cao độ kệ và trần kho, rồi chọn khung và tải còn lại đúng cho anh/chị.
Xe nâng reach truck MiMA MFZ16S giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo cấu hình: chiều cao khung nâng, loại pin (bình axít / lithium tùy chọn) và trang bị thêm.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình.
MFZ16S có những phiên bản khung nào?
Model MFZ16S là thân xe chung; chiều cao khung nâng là tùy chọn theo bảng khung của hãng, pin axít hoặc lithium là tùy chọn theo bảng thông số. Con số dưới mỗi khung là tải còn lại ở độ cao đó nếu bảng tải của hãng có ghi.
Hãng chào MFZ16S lên tới 8 m; khung cao hơn làm theo đặt hàng.
Pin của xe nâng reach truck MiMA MFZ16S: bình axít hay lithium?
MFZ16S dùng hệ điện 48V. Theo bảng hãng, pin tiêu chuẩn là bình axít 48V / 420 Ah, pin lithium 48V / 300 Ah là tùy chọn; cách thay pin: kéo ra phía trước. Hãng ghi khi MFZ16S lắp bình axít 48V 560 Ah hoặc lithium 48V 460 Ah, khoảng cách trục trước tới mặt càng giảm và chiều dài tổng thể tăng 50 mm, pin nặng 920 kg.
Bình axít hợp kho có khu sạc riêng, làm một ca và có thời gian sạc đủ chu kỳ. Kho chạy nhiều ca có thể xem pin lithium tùy chọn hoặc bố trí pin dự phòng để thay. TFV tính số pin, bộ sạc theo ca làm việc thực tế.
So sánh MiMA MFZ16S với MFZ16D và MFZ20S: nên chọn bản nào?
MFZ16S
1.600 kg- Van tay nhiều cần · 48V · tới 8 m
- Lối xếp 2.707 mm, quay vòng 1.647 mm
- Tải ở cao: 1.200 kg ở 8 m
Kệ tới 8 m, hàng ≤ 1,6 t, quen van tay.
MFZ16D
1.600 kg- Van điện từ · 48V · tới 8 m
- Lối xếp 2.707 mm, quay vòng 1.647 mm
- Tải ở cao: 1.300 kg ở 8 m
Kệ tới 8 m, cần hạ nhanh, giữ tải ở cao hơn bản S.
MFZ20S
2.000 kg- Van tay nhiều cần · 48V · tới 8 m
- Lối xếp 2.777 mm, quay vòng 1.747 mm
- Tải ở cao: 1.350 kg ở 8 m
Kệ tới 8 m, hàng ≤ 2 t, quen van tay.
| Thông số | MFZ16S | MFZ16D | MFZ20S |
|---|---|---|---|
| Cách điều khiển | Van tay nhiều cần | Van điện từ | Van tay nhiều cần |
| Tải trọng nâng | 1.600 kg | 1.600 kg | 2.000 kg |
| Chiều cao nâng tối đa | 8.000 mm | 8.000 mm | 8.000 mm |
| Cấu hình khung trong bảng | 4.500 mm | 4.500 mm | 4.500 mm |
| Tải còn lại ở độ cao lớn nhất bảng tải | 1.200 kg ở 8 m | 1.300 kg ở 8 m | 1.350 kg ở 8 m |
| Trọng lượng xe | 3.700 kg | 3.700 kg | 4.131 kg |
| Chiều dài tổng thể | 2.330 mm | 2.330 mm | 2.390 mm |
| Hành trình vươn khung | 570 mm | 570 mm | 609 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 | 2.707 mm | 2.707 mm | 2.777 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.647 mm | 1.647 mm | 1.747 mm |
| Tốc độ di chuyển | 14 / 14 km/h | 14 / 14 km/h | 14 / 14 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 0,35 / 0,52 m/s | 0,35 / 0,51 m/s | 0,33 / 0,52 m/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 0,51 / 0,55 m/s | 0,55 / 0,55 m/s | 0,51 / 0,55 m/s |
| Motor di chuyển / nâng | 5,8 / 12,8 kW | 5,8 / 12,8 kW | 5,8 / 12,8 kW |
| Pin axít / lithium (48V) | 420 / 300 Ah | 420 / 300 Ah | 560 / 560 Ah |
| Cách thay pin | Kéo ra phía trước | Kéo ra phía trước | Kéo ra phía trước |
Nguồn: bảng thông số và bảng tải các brochure hãng. Xem đủ 14 model trong một bảng ở trang xe nâng reach truck ngồi lái MiMA MFZ. Model khác cùng dòng: MFZ20D · MFZ16M · MFZ20M · MFZ16H · MFZ20H · MFZ25M · MFZ30M · MFZ-L16 · MFZ-L16H · MFZ-L20 · MFZ-L20H. Cần xe đứng lái gọn hơn cho ca ngắn: MiMA MF đứng lái.
Xe nâng reach truck MFZ16S phù hợp với kho nào?
Hãng xếp dòng MFZ cho kho mật độ lưu trữ trung bình, hàng quay vòng nhanh và xếp hàng trong lối đi hẹp. Khi lối đi hoặc tải của xe nâng đối trọng không đáp ứng được, reach truck là lựa chọn ưu tiên; reach truck ngồi lái nâng cao hơn, giữ tải ở cao tốt hơn, hợp việc làm lâu, còn bản đứng lái gọn hơn, hợp việc ngắn.
Ứng dụng theo mô tả của hãng.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng reach truck MFZ16S?
Reach truck vươn khung ra 570 mm để lấy hàng rồi rút về thân xe khi chạy. Chiều cao trần phải lớn hơn chiều cao khung khi nâng hết (h4) của khung anh/chị chọn; lối đi phải rộng hơn 2.707 mm với pallet 1000×1200 đặt ngang. Xe nặng 3.700 kg kể cả pin — sàn lửng, thang tải cần kiểm tra tải trọng.
Vì sao nên mua xe nâng reach truck MiMA MFZ16S tại TFV?
- Đo lối đi, cao độ kệ, trần và nền kho trước khi báo giá — chọn đúng khung nâng thay vì chọn theo số tấn
- Báo giá kèm bảng thông số và bảng tải theo chiều cao của đúng cấu hình, lấy từ tài liệu hãng MiMA
- Phản hồi yêu cầu trong 30 phút giờ hành chính
- Hàng chính hãng MiMA; giao sai hàng hoàn tiền 100%
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
Cam kết theo trang xe nâng reach truck của TFV.
Xe nâng reach truck MiMA MFZ16S nhìn chéo phía trước (ảnh hãng).
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Theo trang tính năng và ghi chú bảng thông số của hãng; TFV ghi rõ trang bị trong báo giá.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng reach truck MiMA MFZ16S
MFZ16S nâng đủ 1,6 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. 1.600 kg là tải định mức tại tâm tải 600 mm. Bảng tải của hãng: 4 m: 1.600 kg · 4,5 m: 1.600 kg · 5 m: 1.600 kg · 5,5 m: 1.600 kg · 6 m: 1.600 kg · 6,5 m: 1.550 kg · 7 m: 1.500 kg · 7,5 m: 1.300 kg · 8 m: 1.200 kg. Tải của đúng khung và bộ công tác TFV gửi kèm báo giá.
MFZ16S khác các bản S, D, M, H thế nào?
Theo bảng hãng, bản S dùng van tay nhiều cần, bản D dùng van điện từ, cùng pin 48V và cùng khung tới 8 m. Kích thước, trọng lượng, lối đi giống nhau; khác ở tốc độ hạ (S 0,51 / 0,55 m/s) và tải còn lại ở cao — bản D giữ nhiều hơn ở 6,5–8 m. Bản M / H dùng van điện tỉ lệ, khung cao hơn.
Xe cần lối đi rộng bao nhiêu?
Theo bảng hãng, MFZ16S cần 2.707 mm để xếp pallet 1000×1200 đặt ngang và 2.753 mm với pallet 800×1200; bán kính quay vòng 1.647 mm. TFV đo lối đi thực tế giữa hai dãy kệ trước khi chốt.
Pin của MFZ16S thế nào?
Theo bảng hãng: pin bình axít 48V / 420 Ah, pin lithium tùy chọn 48V / 300 Ah, khối lượng pin 715 kg; thay pin kéo ra phía trước. Hãng ghi khi lắp pin lớn hơn (axít 560 Ah hoặc lithium 460 Ah) thì kích thước và khối lượng pin thay đổi (920 kg).
Khung của MFZ16S nâng cao tối đa bao nhiêu?
Hãng ghi MFZ16S lên tới 8 m với khung 3 tầng nâng tự do toàn phần; cấu hình trong bảng thông số là 4.500 mm. Khung cao hơn hãng nhận làm theo đặt hàng.
Xe có dịch giá và camera càng không?
Bảng hãng ghi dịch giá ±50 mm; camera càng có laser hỗ trợ định vị nằm trong trang tính năng của dòng. Tay điều khiển tích hợp (operation handle) là tùy chọn. TFV ghi rõ trang bị trong báo giá.
Xe chạy được ngoài trời, trên dốc không?
Xe dùng bánh PU đặc, khoảng sáng gầm dưới khung 75 mm, leo dốc 10% — hợp nền bê tông phẳng trong kho. Hãng xếp dòng MFZ cho kho trong nhà; sân ngoài trời gồ ghề, dốc dài cần loại xe khác — TFV tư vấn theo mặt bằng thực tế.
Bảo hành và thời gian giao xe?
TFV ghi thời hạn bảo hành, thời gian giao và tình trạng xe trong từng báo giá.
Nhận báo giá MiMA MFZ16S đúng cấu hình
Gửi chiều cao kệ và bề rộng lối đi — TFV đề xuất khung và pin phù hợp. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm bảng tải theo chiều cao khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883