Xe nâng điện đối trọng Interlift E15GS 1–1,5 tấn — 3 bánh, ngồi lái, quay vòng 1.348 mm
Xe nâng điện đối trọng 3 bánh Interlift E15GS 1–1,5 tấn: quay vòng 1.348 mm, rộng 917 mm, nâng 3.000 mm, trợ lực lái điện, ắc quy 24V. Báo giá trong 30 phút.
Sản phẩm trong bài đánh giá
Liên hệ báo giá
- Hãng:
- Interlift
- Dòng:
- Interlift xe nâng điện đối trọng 1–2,5 tấn
- Tải trọng:
- 1,5 tấn
- Nguồn động lực:
- Điện
Mục lục
- Xe nâng điện đối trọng Interlift E15GS 1–1,5 tấn — 3 bánh, quay vòng 1.348 mm, trợ lực lái điện
- Đánh giá xe nâng điện đối trọng Interlift E15GS
- 3 bánh, thân nhỏ nhẹ — xoay trở trong lối đi hẹp
- Trợ lực lái điện, ghế và vô lăng chỉnh được
- Khung nâng tầm nhìn rộng, tùy chọn nâng tự do toàn phần
- Thông số kỹ thuật xe nâng điện đối trọng Interlift E15GS
- Hình ảnh xe nâng điện đối trọng Interlift E15GS
- Lối đi kho của anh/chị có vừa Interlift E15GS?
- Xe nâng điện Interlift E15GS giá bao nhiêu?
- E15GS có những phiên bản nào?
- Xe nâng Interlift E15GS dùng ắc quy gì?
- So sánh Interlift E15GS với các model cùng dòng
- Xe nâng Interlift E15GS phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng Interlift E15GS?
- Vì sao nên mua xe nâng Interlift E15GS tại TFV?
- Tiêu chuẩn
- Tùy chọn / phiên bản
- Câu hỏi thường gặp về xe nâng Interlift E15GS
- Nhận báo giá xe nâng Interlift E15GS đúng cấu hình
Xe nâng điện đối trọng Interlift E15GS 1–1,5 tấn — 3 bánh, quay vòng 1.348 mm, trợ lực lái điện
Xe đối trọng 3 bánh gọn nhất dòng: thân rộng 917 mm, quay vòng 1.348 mm, ba mức tải 1.000 / 1.300 / 1.500 kg tại tâm tải 500 mm, khung 3.000 mm, ắc quy 24V, điều khiển AC, phanh điện từ.
Xe nâng điện đối trọng Interlift E15GS là xe nâng chạy ắc quy 3 bánh, người lái ngồi, thuộc dòng xe nâng điện đối trọng Interlift trong nhóm xe nâng điện của Interlift. Xe có hai bánh trước và một bánh sau dẫn động, bán kính quay chỉ 1.348 mm — gọn nhất dòng. Model có ba phiên bản: E1030GS (1 tấn), E1330GS (1,3 tấn), E1530GS (1,5 tấn). Xe hợp kho lối đi hẹp, nhà xưởng nhỏ, siêu thị, nơi cần xe đối trọng xúc được mọi loại pallet mà vẫn gọn như stacker. Bài này chỉ dùng số trên tờ thông số Interlift E15GS.
Đánh giá xe nâng điện đối trọng Interlift E15GS
3 bánh, thân nhỏ nhẹ — xoay trở trong lối đi hẹp
Interlift thiết kế E15GS thân nhỏ, nhẹ, hợp lối đi hẹp mà vẫn nâng cao và tải tốt. Xe dài 2.465–2.530 mm, rộng 917 mm, nặng 1.920–2.220 kg kèm ắc quy. Với pallet 1000×1200 đặt ngang, xe cần lối đi 2.865–2.930 mm — hẹp hơn xe 4 bánh cùng dòng hơn 1 m.
- Bán kính quay 1.348 mm cho cả ba phiên bản
- Thiết kế chiều dài cơ sở thay đổi giúp xe nhẹ hơn
Trợ lực lái điện, ghế và vô lăng chỉnh được
Hệ lái trợ lực điện giảm lực tay trên vô lăng, đánh lái nhẹ và linh hoạt, người lái đỡ mỏi khi phải xoay trở liên tục trong kho. Vô lăng và ghế chỉnh được để mỗi người lái chọn tư thế phù hợp.
- Chiều cao ghế ngồi 960 mm, khung bảo vệ đầu 1.980 mm
- Độ ồn tại tai người lái ≤80 dB(A)
Khung nâng tầm nhìn rộng, tùy chọn nâng tự do toàn phần
Khung nâng thiết kế cho tầm nhìn rộng, người lái thấy đầu càng rõ, làm nhanh và an toàn hơn. Khung tiêu chuẩn nâng 3.000 mm, khi hạ cao 1.995 mm. Interlift cho chọn thêm cấu hình nâng tự do toàn phần — tiện khi làm trong container hoặc chỗ trần thấp.
- Khung nghiêng trước/sau 2/5°
- Bánh PU / bánh đặc, bánh trước Φ305 × 127 mm
Thông số kỹ thuật xe nâng điện đối trọng Interlift E15GS
Thông số chính của model, sau đó là bảng đầy đủ theo từng phiên bản trên tờ thông số Interlift.
| Thông số chính (model E15GS) | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng nâng | 1.000–1.500 kg |
| Tâm tải | 500 mm |
| Chiều cao nâng | 3.000 mm |
| Trọng lượng xe (kèm ắc quy) | 1.920–2.220 kg |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.348 mm |
| Tốc độ di chuyển có/không tải | 6,2/7,2 km/h |
| Ắc quy | 24V / 300 · 350 · 400 Ah |
| Người vận hành | Ngồi lái |
| Thông số | E1030GS | E1330GS | E1530GS |
|---|---|---|---|
| Đặc điểm chung | |||
| Nguồn động lực / vận hành | Điện · ngồi lái | Điện · ngồi lái | Điện · ngồi lái |
| Tải trọng nâng (Q) | 1.000 kg | 1.300 kg | 1.500 kg |
| Tâm tải (c) | 500 mm | 500 mm | 500 mm |
| Tâm trục trước đến mặt càng (x) | 235 mm | 235 mm | 170 mm |
| Chiều dài cơ sở (y) | 1.090 mm | 1.090 mm | 1.090 mm |
| Trọng lượng xe (kèm ắc quy) | 1.920 kg | 2.180 kg | 2.220 kg |
| Bánh xe | |||
| Loại bánh | PU / đặc | PU / đặc | PU / đặc |
| Cỡ bánh dẫn động (Φ × rộng) | Φ250 × 127 mm | Φ250 × 127 mm | Φ250 × 127 mm |
| Cỡ bánh chịu tải (Φ × rộng) | Φ305 × 127 mm | Φ305 × 127 mm | Φ305 × 127 mm |
| Số bánh trước/sau (x = dẫn động) | 2 / 1× | 2 / 1× | 2 / 1× |
| Vệt bánh trước (b10) | 783 mm | 783 mm | 783 mm |
| Kích thước | |||
| Góc nghiêng khung trước/sau | 2/5° | 2/5° | 2/5° |
| Chiều cao khung khi hạ (h1) | 1.995 mm | 1.995 mm | 1.995 mm |
| Nâng tự do (h2) | 135 mm | 135 mm | 135 mm |
| Chiều cao nâng (h3) | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm |
| Chiều cao khung khi nâng hết (h4) | 3.949 mm | 3.949 mm | 3.949 mm |
| Chiều cao khung bảo vệ đầu (h6) | 1.980 mm | 1.980 mm | 1.980 mm |
| Chiều cao ghế ngồi (h7) | 960 mm | 960 mm | 960 mm |
| Chiều cao móc kéo (h10) | 450 mm | 450 mm | 450 mm |
| Chiều dài tổng thể (l1) | 2.530 mm | 2.530 mm | 2.465 mm |
| Chiều dài đến mặt càng (l2) | 1.580 mm | 1.580 mm | 1.515 mm |
| Chiều rộng tổng thể (b1) | 917 mm | 917 mm | 917 mm |
| Kích thước càng dày/rộng/dài (s/e/l) | 35/100/950 mm | 35/100/950 mm | 35/100/950 mm |
| Bề rộng giá càng (b3) | 220–750 mm | 220–750 mm | 220–606 mm |
| Khoảng sáng gầm nhỏ nhất (m2) | 90 mm | 90 mm | 90 mm |
| Lối đi, pallet 1000×1200 đặt ngang (Ast) | 2.930 mm | 2.930 mm | 2.865 mm |
| Lối đi, pallet 800×1200 đặt dọc (Ast) | 3.038 mm | 3.038 mm | 2.975 mm |
| Bán kính quay nhỏ nhất (Wa) | 1.348 mm | 1.348 mm | 1.348 mm |
| Tính năng vận hành | |||
| Tốc độ di chuyển có/không tải | 6,2/7,2 km/h | 6,2/7,2 km/h | 6,2/7,2 km/h |
| Tốc độ nâng có/không tải | 135/215 mm/s | 135/215 mm/s | 135/215 mm/s |
| Tốc độ hạ có/không tải | 238/225 mm/s | 238/225 mm/s | 238/225 mm/s |
| Khả năng leo dốc lớn nhất có/không tải | 6/10 % | 5/10 % | 4/10 % |
| Phanh | Điện từ | Điện từ | Điện từ |
| Motor, ắc quy, điều khiển | |||
| Motor di chuyển (60 phút) | 2,5 kW | 2,5 kW | 3,0 kW |
| Motor nâng (S3 15%) | 4,5 kW | 4,5 kW | 4,5 kW |
| Ắc quy (điện áp / dung lượng) | 24V / 300 Ah | 24V / 350 Ah | 24V / 400 Ah |
| Khối lượng ắc quy (±5%) | 280 kg | 320 kg | 360 kg |
| Điều khiển di chuyển | AC | AC | AC |
| Độ ồn tại tai người lái | ≤80 dB(A) | ≤80 dB(A) | ≤80 dB(A) |
| Hệ lái | Trợ lực điện | Trợ lực điện | Trợ lực điện |
Nguồn: tờ thông số Interlift E15GS. Kéo ngang bảng trên điện thoại.
Hình ảnh xe nâng điện đối trọng Interlift E15GS
Ảnh xe E15GS. TFV gửi thêm ảnh thực tế của đúng chiếc xe khi báo giá.
Lối đi kho của anh/chị có vừa Interlift E15GS?
Gửi bề rộng lối đi, chiều cao kệ, khối lượng hàng — TFV đối chiếu với tờ thông số E15GS.
Xe nâng điện Interlift E15GS giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo phiên bản tải, dung lượng ắc quy, loại bánh, khung nâng (có hay không nâng tự do toàn phần) và bộ sạc.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
E15GS có những phiên bản nào?
Ba phiên bản trên tờ thông số, cùng khung 3.000 mm, cùng thân rộng 917 mm và quay vòng 1.348 mm. Khác ở tải, ắc quy, motor di chuyển; bản 1,5 tấn có thân ngắn hơn 65 mm.
Tải thực tế giảm khi trọng tâm hàng xa hơn 500 mm hoặc khi chọn khung cao hơn — TFV gửi bảng tải theo đúng phiên bản.
Xe nâng Interlift E15GS dùng ắc quy gì?
E15GS dùng hệ điện 24V, dung lượng theo phiên bản: 300 Ah (E1030GS), 350 Ah (E1330GS), 400 Ah (E1530GS); khối lượng ắc quy 280 / 320 / 360 kg.
Tờ thông số không ghi số giờ chạy một lần sạc. TFV chọn bộ sạc theo ca làm việc thực tế.
So sánh Interlift E15GS với các model cùng dòng
| Thông số | E20A | EA20 | E15GS | EGS12FD | EGS18L |
|---|---|---|---|---|---|
| Kiểu | 4 bánh, ngồi lái | 4 bánh, ngồi lái | 3 bánh, ngồi lái | 3 bánh, ngồi lái | 3 bánh, đứng lái |
| Tải trọng nâng | 1.600–2.500 kg | 2.000 kg | 1.000–1.500 kg | 1.200 kg | 1.800 kg |
| Chiều cao nâng | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 4.800 / 5.500 mm |
| Bán kính quay | 2.080–2.200 mm | 2.185 mm | 1.348 mm | 1.430 mm | 1.486 mm |
| Tốc độ có/không tải | 12/13 – 13/15 km/h | 11/13 km/h | 6,2/7,2 km/h | 7/9 km/h | 7,5/8 km/h |
| Ắc quy | 48V / 385–560 Ah | 48V / 510 Ah | 24V / 300–400 Ah | 24V / 400 Ah | 48V / 400 Ah |
Nguồn: tờ thông số Interlift từng model. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện đối trọng Interlift. E15GS quay vòng gọn nhất dòng; hàng chỉ tới 1,2 tấn và cần xe hẹp hơn thì xem EGS12FD.
Xe nâng Interlift E15GS phù hợp với doanh nghiệp nào?
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng Interlift E15GS?
Vì sao nên mua xe nâng Interlift E15GS tại TFV?
- Đo lối đi, chiều cao kệ, nền kho trước khi báo giá — chọn đúng phiên bản và khung
- Báo giá theo đúng cấu hình: tải, ắc quy, loại bánh, bộ sạc
- Kiểm tra xe, ắc quy, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước bàn giao
- Hướng dẫn người lái vận hành an toàn trong lối đi hẹp
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Giao sai hàng hoàn tiền 100%
Tiêu chuẩn
Tùy chọn / phiên bản
Theo tờ thông số Interlift.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng Interlift E15GS
E15GS cần lối đi rộng bao nhiêu?
Theo tờ thông số: pallet 1000×1200 đặt ngang cần 2.865–2.930 mm, pallet 800×1200 đặt dọc cần 2.975–3.038 mm tùy phiên bản.
Nên chọn E15GS 3 bánh hay xe 4 bánh?
E15GS quay vòng gọn hơn xe 4 bánh cùng dòng khoảng 730–850 mm. Đổi lại, xe giới hạn ở tải 1,5 tấn, khung 3.000 mm và tốc độ 6,2/7,2 km/h — phù hợp nền phẳng trong nhà. Hàng nặng hơn, chạy ngoài sân nên chọn E20A.
E15GS dùng ắc quy gì?
Hệ 24V, dung lượng 300 / 350 / 400 Ah theo phiên bản. Tờ thông số không ghi số giờ chạy một lần sạc.
Xe làm trong container được không?
Khung tiêu chuẩn nâng tự do 135 mm, khung hạ cao 1.995 mm. Interlift có tùy chọn khung nâng tự do toàn phần cho container và chỗ trần thấp — TFV xác nhận thông số khung đó khi báo giá.
Bảo hành thế nào?
Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá.
Nhận báo giá xe nâng Interlift E15GS đúng cấu hình
Chọn phiên bản hoặc để TFV đề xuất theo lối đi và hàng của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng phiên bản tải và khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883