Xe nâng điện MiMA MK
Xe nâng điện MiMA MK 1,5–5 tấn: 25 model ngồi lái, chạy 12–19 km/h, leo dốc tới 20%, so sánh đủ thông số. Chính hãng, VAT đầy đủ. Nhận báo giá 30 phút.
Mục lục
- Xe nâng điện MiMA MK — 25 model 1,5–5 tấn thay xe nâng dầu
- Xe nâng điện MiMA MK gồm những nhóm và model nào?
- Bảng so sánh 25 model xe nâng điện MiMA MK theo nhóm
- Nhóm H
- Nhóm M
- Nhóm S
- Mã MK-L
- MK45 · MK50 (trang hãng, bảng rút gọn)
- Cách đọc thông số xe nâng điện MiMA MK: 6 con số cần xem
- Xe nâng MiMA MK nhóm H, M, S và MK-L khác nhau thế nào?
- Nhóm H: chỉ pin lithium 80V
- M, S, MK-L: ắc quy axít tiêu chuẩn, lithium tùy chọn
- Chọn model xe nâng điện MiMA MK theo nhu cầu
- Khung nâng xe nâng điện MiMA MK: chọn chiều cao nào?
- MK15 (1,5 tấn) · cao nhất 7,0 m
- MK20–25 (2–2,5 tấn) · cao nhất 7,0 m
- MK30–35 (3–3,5 tấn) · cao nhất 7,0 m
- MK38–40 (3,8–4 tấn) · cao nhất 6,0 m
- Xe nâng điện MiMA MK có gì chung?
- Motor AC toàn phần, bộ điều khiển MOSFET
- An toàn cho người lái và hàng
- Cabin chỉnh được, màn hình LED lớn
- Pin đặt thấp, rút bên hông, mui thấp
- Hình ảnh xe nâng điện MiMA MK
- Đang chạy xe nâng dầu 1,5–5 tấn?
- Giá xe nâng điện MiMA MK theo từng nhóm
- Chọn ắc quy axít hay pin lithium cho xe nâng điện MiMA MK?
- Xe nâng điện MiMA MK phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện MiMA MK?
- Vì sao nên mua xe nâng điện MiMA MK tại TFV?
- Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện MiMA MK
- Nhận báo giá xe nâng điện MiMA MK đúng cấu hình
Xe nâng điện MiMA MK — 25 model 1,5–5 tấn thay xe nâng dầu
Dòng MK phủ dải tải 1.500–5.000 kg: nhóm H chạy tới 19 km/h, leo dốc 20%; nhóm M, S, MK-L dùng ắc quy axít hoặc lithium 48V / 80V; MK45 / MK50 cho hàng nặng.
Xe nâng điện MiMA MK là dòng xe nâng điện đối trọng 4 bánh ngồi lái của MiMA — thương hiệu của Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc), thành lập năm 1994, hơn 600 nhân sự, nhà máy 72.000 m². Catalog 2MK V202506 in bảng thông số riêng cho 23 model 1,5–4 tấn; trang hãng bổ sung MK45 và MK50. MiMA gọi đây là xe điện đối trọng thế hệ II, dùng motor AC toàn phần, motor công suất lớn và pin dung lượng lớn. Bài này giúp anh/chị chọn đúng model theo tải, tốc độ, độ dốc và loại pin.
Xe nâng điện MiMA MK gồm những nhóm và model nào?
Cùng thân xe dòng MK, catalog chia bảng thông số theo mã kỹ thuật. Bấm tên model để xem trang chi tiết.
Nhóm H · 2–3,8 tấn
- Chạy 17–19 km/h có tải
- Leo dốc 15–20% có tải
- Motor AC 16,6 kW, motor nâng 21–25,5 kW
- Chỉ pin lithium 80V
Nhóm M · 1,5–3,8 tấn
- Chạy 13–15 km/h có tải
- Leo dốc 15–17% có tải
- Motor AC 8–15 kW
- Ắc quy axít 48V / 80V tiêu chuẩn, có bản lithium
Nhóm S · 1,5–4 tấn
- Chạy 12 km/h có tải
- Leo dốc 10–12% có tải
- Motor AC 8–15 kW
- Duy nhất có bản 4 tấn (MK40S)
MK-L · 1,5–3,5 tấn
- Chạy 12 km/h có tải
- Leo dốc 12% có tải
- Bảng hãng ghi motor di chuyển AC 4 kW
- Lốp hơi ở mọi mức tải
Tên nhóm H / M / S / MK-L là chữ cuối mã kỹ thuật trong catalog; hãng không giải thích nghĩa chữ cái, bài này chỉ so theo số trong bảng.
Bảng so sánh 25 model xe nâng điện MiMA MK theo nhóm
Thông số chung của từng model theo bảng hãng — kéo ngang bảng trên điện thoại.
Nhóm H
| Thông số | MK20H | MK25H | MK30H | MK35H | MK38H |
|---|---|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 2.000 kg | 2.500 kg | 3.000 kg | 3.500 kg | 3.800 kg |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 18 / 19 km/h | 18 / 19 km/h | 19 / 20 km/h | 18 / 19 km/h | 17 / 18 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 380 / 490 mm/s | 350 / 490 mm/s | 400 / 520 mm/s | 380 / 520 mm/s | 360 / 520 mm/s |
| Leo dốc có / không tải | 20 / 28 % | 18 / 28 % | 20 / 28 % | 18 / 28 % | 15 / 28 % |
| Lực kéo lớn nhất | 19.000 N | 19.000 N | 19.500 N | 19.500 N | 19.500 N |
| Motor di chuyển / nâng | AC 16,6 / 21 kW | AC 16,6 / 21 kW | AC 16,6 / 25,5 kW | AC 16,6 / 25,5 kW | AC 16,6 / 25,5 kW |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn | không có | không có | không có | không có | không có |
| Pin lithium | 80V / 300Ah | 80V / 300Ah | 80V / 400Ah | 80V / 400Ah | 80V / 400Ah |
| Lốp | Lốp hơi · 7.00-12-14PR | Lốp hơi · 7.00×12-14PR | Lốp hơi · 28×9-15-14PR | Lốp hơi · 28×9-15-14PR | Lốp đặc · 28×9-15 |
| Chiều dài tới mặt càng | 2.430 mm | 2.430 mm | 2.547 mm | 2.552 mm | 2.552 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.160 / 1.140 mm | 1.160 / 1.140 mm | 1.260 / 1.240 mm | 1.260 / 1.240 mm | 1.260 / 1.240 mm |
| Mui che người lái | 2.150 mm | 2.150 mm | 2.180 mm | 2.180 mm | 2.180 mm |
| Bán kính quay vòng | 2.100 mm | 2.100 mm | 2.220 mm | 2.220 mm | 2.220 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 ngang | 3.754 mm | 3.754 mm | 3.884 mm | 3.889 mm | 3.889 mm |
Nhóm M
| Thông số | MK15M | MK20M | MK25M | MK30M | MK35M | MK38M |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 1.500 kg | 2.000 kg | 2.500 kg | 3.000 kg | 3.500 kg | 3.800 kg |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 14,5 / 15 km/h | 14,5 / 15 km/h | 14,5 / 15 km/h | 15 / 15 km/h | 14 / 15 km/h | 13 / 15 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 365 / 440 mm/s | 290 / 440 mm/s | 290 / 440 mm/s | 290 / 440 mm/s | 280 / 440 mm/s | 270 / 440 mm/s |
| Leo dốc có / không tải | 15 / 25 % | 17 / 26 % | 15 / 25 % | 17 / 26 % | 15 / 23 % | 15 / 20 % |
| Lực kéo lớn nhất | 11.000 N | 14.000 N | 14.000 N | 17.000 N | 17.000 N | 17.000 N |
| Motor di chuyển / nâng | AC 8 / 10,6 kW | AC 11 / 12 kW | AC 11 / 12 kW | AC 15 / 16 kW | AC 15 / 16 kW | AC 15 / 16 kW |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn | 48V / 480Ah | 48V / 600Ah | 48V / 600Ah | 80V / 500Ah | 80V / 500Ah | 80V / 500Ah |
| Pin lithium | 48V / 230Ah | 48V / 300Ah | 48V / 300Ah | 80V / 300Ah | 80V / 300Ah | 80V / 300Ah |
| Lốp | Lốp hơi · 6.50-10-10PR | Lốp hơi · 7.00-12-14PR | Lốp hơi · 7.00-12-14PR | Lốp hơi · 28×9-15-14PR | Lốp hơi · 28×9-15-14PR | Lốp đặc · 28×9-15 |
| Chiều dài tới mặt càng | 2.227 mm | 2.430 mm | 2.430 mm | 2.547 mm | 2.552 mm | 2.552 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.120 mm | 1.160 / 1.140 mm | 1.160 / 1.140 mm | 1.260 / 1.240 mm | 1.260 / 1.240 mm | 1.260 / 1.240 mm |
| Mui che người lái | 2.125 mm | 2.150 mm | 2.150 mm | 2.180 mm | 2.180 mm | 2.180 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.940 mm | 2.100 mm | 2.100 mm | 2.220 mm | 2.220 mm | 2.220 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 ngang | 3.595 mm | 3.754 mm | 3.754 mm | 3.884 mm | 3.889 mm | 3.889 mm |
Nhóm S
| Thông số | MK15S | MK20S | MK25S | MK30S | MK35S | MK38S | MK40S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 1.500 kg | 2.000 kg | 2.500 kg | 3.000 kg | 3.500 kg | 3.800 kg | 4.000 kg |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 12 / 13 km/h | 12 / 13 km/h | 12 / 13 km/h | 12 / 13 km/h | 12 / 13 km/h | 12 / 13 km/h | 12 / 13 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 335 / 400 mm/s | 260 / 400 mm/s | 260 / 400 mm/s | 260 / 400 mm/s | 260 / 400 mm/s | 250 / 400 mm/s | 250 / 400 mm/s |
| Leo dốc có / không tải | 12 / 13 % | 12 / 13 % | 12 / 13 % | 12 / 13 % | 12 / 13 % | 12 / 13 % | 10 / 13 % |
| Lực kéo lớn nhất | 9.500 N | 11.000 N | 11.000 N | 16.000 N | 16.000 N | 16.000 N | 16.000 N |
| Motor di chuyển / nâng | AC 8 / 10,6 kW | AC 11 / 12 kW | AC 11 / 12 kW | AC 15 / 16 kW | AC 15 / 16 kW | AC 15 / 16 kW | AC 15 / 16 kW |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn | 48V / 400Ah | 48V / 500Ah | 48V / 500Ah | 80V / 400Ah | 80V / 400Ah | 80V / 400Ah | 80V / 400Ah |
| Pin lithium | 48V / 230Ah | 48V / 300Ah | 48V / 300Ah | 80V / 300Ah | 80V / 300Ah | 80V / 300Ah | 80V / 300Ah |
| Lốp | Lốp hơi · 6.50×10-10PR | Lốp hơi · 7.00-12-14PR | Lốp hơi · 7.00-12-14PR | Lốp hơi · 28×9-15-14PR | Lốp hơi · 28×9-15-14PR | Lốp đặc · 28×9-15 | Lốp đặc · 28×9-15 |
| Chiều dài tới mặt càng | 2.227 mm | 2.430 mm | 2.430 mm | 2.547 mm | 2.552 mm | 2.552 mm | 2.552 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.120 mm | 1.160 / 1.140 mm | 1.160 / 1.140 mm | 1.260 / 1.240 mm | 1.260 / 1.240 mm | 1.260 / 1.240 mm | 1.260 / 1.240 mm |
| Mui che người lái | 2.125 mm | 2.150 mm | 2.150 mm | 2.180 mm | 2.180 mm | 2.180 mm | 2.180 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.940 mm | 2.100 mm | 2.100 mm | 2.220 mm | 2.220 mm | 2.220 mm | 2.220 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 ngang | 3.595 mm | 3.754 mm | 3.754 mm | 3.884 mm | 3.889 mm | 3.889 mm | 3.889 mm |
Mã MK-L
| Thông số | MK-L15 | MK-L20 | MK-L25 | MK-L30 | MK-L35 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 1.500 kg | 2.000 kg | 2.500 kg | 3.000 kg | 3.500 kg |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 12 / 13 km/h | 12 / 13 km/h | 12 / 13 km/h | 12 / 13 km/h | 12 / 13 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 335 / 400 mm/s | 260 / 400 mm/s | 260 / 400 mm/s | 260 / 400 mm/s | 260 / 400 mm/s |
| Leo dốc có / không tải | 12 / 13 % | 12 / 13 % | 12 / 13 % | 12 / 13 % | 12 / 13 % |
| Lực kéo lớn nhất | 9.500 N | 11.000 N | 11.000 N | 16.000 N | 16.000 N |
| Motor di chuyển / nâng | AC 4 / 10,6 kW | AC 4 / 12 kW | AC 4 / 12 kW | AC 4 / 16 kW | AC 4 / 16 kW |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn | 48V / 400Ah | 48V / 500Ah | 48V / 500Ah | 80V / 400Ah | 80V / 400Ah |
| Pin lithium | 48V / 230Ah | 48V / 300Ah | 48V / 300Ah | 80V / 300Ah | 80V / 300Ah |
| Lốp | Lốp hơi · 6.50×10-10PR | Lốp hơi · 7.00-12-14PR | Lốp hơi · 7.00-12-14PR | Lốp hơi · 28×9-15-14PR | Lốp hơi · 28×9-15-14PR |
| Chiều dài tới mặt càng | 2.227 mm | 2.430 mm | 2.430 mm | 2.547 mm | 2.552 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.120 mm | 1.160 / 1.140 mm | 1.160 / 1.140 mm | 1.260 / 1.240 mm | 1.260 / 1.240 mm |
| Mui che người lái | 2.125 mm | 2.150 mm | 2.150 mm | 2.180 mm | 2.180 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.940 mm | 2.100 mm | 2.100 mm | 2.220 mm | 2.220 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 ngang | 3.595 mm | 3.754 mm | 3.754 mm | 3.884 mm | 3.889 mm |
MK45 · MK50 (trang hãng, bảng rút gọn)
| Thông số | MK45 | MK50 |
|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 4.500 kg | 5.000 kg |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | chưa công bố | chưa công bố |
| Tốc độ nâng có / không tải | chưa công bố | chưa công bố |
| Leo dốc có / không tải | chưa công bố | chưa công bố |
| Lực kéo lớn nhất | chưa công bố | chưa công bố |
| Motor di chuyển / nâng | chưa công bố | chưa công bố |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn | chưa công bố | chưa công bố |
| Pin lithium | 80V / 550Ah | 80V / 630Ah |
| Lốp | chưa công bố | chưa công bố |
| Chiều dài tới mặt càng | 2.968 mm | 2.968 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.470 mm | 1.470 mm |
| Mui che người lái | 2.250 mm | 2.250 mm |
| Bán kính quay vòng | chưa công bố | chưa công bố |
| Lối đi pallet 1000×1200 ngang | chưa công bố | chưa công bố |
Nguồn: catalog MiMA 2MK V202506 tr.3–5 và trang hãng MK45–MK50. Khung nâng, pin và bộ sạc thuộc từng cấu hình.
Cách đọc thông số xe nâng điện MiMA MK: 6 con số cần xem
Xe nâng MiMA MK nhóm H, M, S và MK-L khác nhau thế nào?
Lấy nhóm 2,5 tấn làm ví dụ — bốn model cùng thân xe, cùng kích thước, cùng lốp 7.00-12-14PR; khác nhau ở các dòng bảng sau.
Nhóm H: chỉ pin lithium 80V
Ở mọi mức tải 2–3,8 tấn, nhóm H dùng pin lithium 80V (300Ah cho MK20H / MK25H, 400Ah cho MK30H–MK38H), bảng hãng không có bản ắc quy axít. Motor di chuyển 16,6 kW, motor nâng 21 kW (2–2,5 tấn) hoặc 25,5 kW (3–3,8 tấn).
M, S, MK-L: ắc quy axít tiêu chuẩn, lithium tùy chọn
Xe 1,5–2,5 tấn dùng hệ 48V; xe 3–4 tấn dùng hệ 80V. Nhóm M có ắc quy axít dung lượng lớn hơn nhóm S cùng tải ở 2–3,8 tấn (vd MK30M 80V / 500Ah, MK30S 80V / 400Ah).
Chọn model xe nâng điện MiMA MK theo nhu cầu
Khung nâng xe nâng điện MiMA MK: chọn chiều cao nào?
Catalog 2MK có bảng khung riêng cho ba nhóm tải: MK15, MK20–25 và MK30–40. Mỗi nhóm có ba kiểu: 2 tầng thường (mã L, nâng tự do 145–160 mm), 2 tầng nâng tự do toàn phần (mã Q) và 3 tầng nâng tự do toàn phần (mã T); mã số là chiều cao nâng tính bằng dm, vd 45T là khung 3 tầng nâng 4.500 mm. MK38 và MK40 dừng ở 6,0 m; MK45 / MK50 theo trang hãng nâng tới 6,0 m.
MK15 (1,5 tấn) · cao nhất 7,0 m
cao khi hạ 2.010 mm
cao khi hạ 2.810 mm
nâng tự do 945 mm
cao khi hạ 2.110 mm
cao khi hạ 2.610 mm
cao khi hạ 2.943 mm
MK20–25 (2–2,5 tấn) · cao nhất 7,0 m
cao khi hạ 2.030 mm
cao khi hạ 2.830 mm
nâng tự do 960 mm
cao khi hạ 2.130 mm
cao khi hạ 2.630 mm
cao khi hạ 2.963 mm
MK30–35 (3–3,5 tấn) · cao nhất 7,0 m
cao khi hạ 2.145 mm
cao khi hạ 3.745 mm
nâng tự do 940–945 mm
cao khi hạ 2.175 mm
cao khi hạ 2.675 mm
cao khi hạ 3.008 mm
MK38–40 (3,8–4 tấn) · cao nhất 6,0 m
cao khi hạ 2.145 mm
cao khi hạ 2.695 mm
nâng tự do 945 mm
cao khi hạ 2.175 mm
cao khi hạ 2.675 mm
nâng tự do 1.495 mm
Tải cho phép giảm khi nâng cao và khi lắp bộ công tác — TFV gửi biểu đồ tải theo đúng khung.
Theo tài liệu MiMA.
Xe nâng điện MiMA MK có gì chung?
Motor AC toàn phần, bộ điều khiển MOSFET
Bộ điều khiển AC MOSFET điều khiển di chuyển, lái, nâng, nghiêng bằng chương trình; phanh tái sinh nạp điện ngược về pin khi xe giảm tốc hoặc xuống dốc. Motor AC không chổi than, có cảm biến tốc độ và nhiệt độ.
- Bộ điều khiển Inmotion tiêu chuẩn, Curtis / ZAPI tùy chọn
- Áp suất hệ thủy lực 21,5 MPa (1,5–4 tấn)
An toàn cho người lái và hàng
OPS nhận biết người lái; giới hạn chiều cao nâng, tự giảm tốc độ hạ, đệm hạ; phanh khi đảo chiều, chống trôi trên dốc; đèn LED pha, xi nhan, cảnh báo.
- Nút dừng khẩn cấp, còi lùi, gương góc rộng tiêu chuẩn
- Tùy chọn giới hạn tốc độ quay vòng, công tắc dây an toàn
Cabin chỉnh được, màn hình LED lớn
Vô lăng chỉnh nghiêng, ghế trượt trước sau, khung tầm nhìn rộng; màn hình LED hiển thị mức pin, giờ chạy, mã lỗi.
- Quạt: tiêu chuẩn nhóm H
- USB, nút đảo chiều trên tay vịn: nhóm H và M
Pin đặt thấp, rút bên hông, mui thấp
Motor di chuyển đặt ngang song song, pin nằm thấp — trọng tâm thấp, vào cua ổn định. Pin rút bên hông dễ thay; mui cực thấp cho container thường.
- Mui 2.125–2.180 mm (1,5–4 tấn)
- Tùy chọn dịch giá, định vị càng
Hình ảnh xe nâng điện MiMA MK
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh hãng MiMA trên trang MK15–MK40 và MK45–MK50.
Đang chạy xe nâng dầu 1,5–5 tấn?
TFV tính chi phí điện – dầu theo đúng ca làm việc của anh/chị trước khi chuyển đổi.
Giá xe nâng điện MiMA MK theo từng nhóm
Giá theo cấu hình: model, kiểu khung (2 tầng L / Q, 3 tầng T) và loại pin.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình kèm biểu đồ tải.
Chọn ắc quy axít hay pin lithium cho xe nâng điện MiMA MK?
Pin theo bảng hãng cho từng model. Xe 1,5–2,5 tấn nhóm M, S, MK-L dùng hệ 48V; xe 3–4 tấn và toàn bộ nhóm H dùng hệ 80V. Pin và bộ sạc là phần của từng cấu hình, chọn cùng khung nâng khi báo giá.
Ắc quy axít nặng hơn lithium (vd MK25M 920 kg so với 173 kg) — tính vào đối trọng, nên đổi loại pin cần đối chiếu cấu hình hãng. Giờ chạy một lần sạc phụ thuộc tải, chiều cao nâng, quãng đường và độ dốc — TFV tính theo ca làm việc thực tế.
Xe nâng điện MiMA MK phù hợp với doanh nghiệp nào?
Ứng dụng theo tài liệu hãng.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện MiMA MK?
Xe lên container, cầu dẫn, sàn lửng, thang máy cần kiểm tra tải trục và sức chịu của sàn — bảng hãng ghi trọng lượng xe MK30S–MK40S từ 4.798 đến 5.644 kg (số in kèm bản không pin); các model khác chưa ghi.
Vì sao nên mua xe nâng điện MiMA MK tại TFV?
- Khảo sát tải, lối đi, chiều cao kệ, cửa container trước khi báo giá
- Báo giá theo đúng cấu hình hãng: model, kiểu khung, loại pin và bộ sạc
- Đồng bộ xe, pin, bộ sạc trước bàn giao; nghiệm thu bằng tải đại diện
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy
- Hàng chính hãng, xuất hóa đơn VAT; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Ảnh hãng MiMA.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện MiMA MK
Dòng xe nâng điện MiMA MK gồm những model nào?
Hai mươi lăm model: nhóm H (MK20H, MK25H, MK30H, MK35H, MK38H), nhóm M (MK15M–MK38M), nhóm S (MK15S–MK40S), mã MK-L (MK-L15–MK-L35) và MK45, MK50. Tải từ 1.500 đến 5.000 kg.
H, M, S, MK-L khác nhau thế nào?
Theo bảng hãng cùng tải: H chạy nhanh nhất (17–19 km/h), leo dốc 15–20%, chỉ pin lithium 80V; M chạy 13–15 km/h, ắc quy axít tiêu chuẩn; S và MK-L chạy 12 km/h, leo dốc 10–12%; MK-L ghi motor di chuyển 4 kW. Hãng không giải thích nghĩa chữ cái.
Xe MiMA MK dùng ắc quy hay pin lithium?
Nhóm H chỉ có lithium 80V. Nhóm M, S, MK-L dùng ắc quy axít tiêu chuẩn (48V cho 1,5–2,5 tấn, 80V cho 3–4 tấn) và có bản lithium. MK45 / MK50 ghi pin 80V 550 / 630Ah.
Nâng cao tối đa bao nhiêu?
Khung 3 tầng 7,0 m cho MK15–MK35; 6,0 m cho MK38, MK40 và MK45 / MK50. Tải cho phép giảm khi nâng cao.
Xe có vào được container không?
Hãng nêu mui cực thấp phù hợp container thường. Chọn khung nâng tự do toàn phần (Q hoặc T); TFV đo cửa container và tải sàn trước khi chốt.
Nên chọn MK30H hay MK35M cho hàng 3 tấn?
Hàng 3 tấn, cần chạy nhanh và leo dốc: MK30H (19 km/h, dốc 20%). Hàng có lúc tới 3,5 tấn, ưu tiên ắc quy axít: MK35M (14 km/h, dốc 15%, 80V / 500Ah).
Giá xe nâng điện MiMA MK bao nhiêu?
Giá theo cấu hình (model × khung × pin). TFV báo giá kèm biểu đồ tải; để lại thông tin ở form cuối trang.
Bảo hành thế nào?
Thân xe, motor, bộ điều khiển và pin theo chính sách TFV, ghi rõ trong báo giá.
Nhận báo giá xe nâng điện MiMA MK đúng cấu hình
Chọn sẵn model hoặc để TFV đề xuất theo hàng và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm biểu đồ tải theo khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883