Công ty TNHH TFV Industries

Xe nâng điện MiMA MK

Công ty TNHH TFV Industries
Chia sẻ:Facebook

Xe nâng điện MiMA MK 1,5–5 tấn: 25 model ngồi lái, chạy 12–19 km/h, leo dốc tới 20%, so sánh đủ thông số. Chính hãng, VAT đầy đủ. Nhận báo giá 30 phút.

Xe nâng điện MiMA MK
Mục lục
  1. Xe nâng điện MiMA MK — 25 model 1,5–5 tấn thay xe nâng dầu
  2. Xe nâng điện MiMA MK gồm những nhóm và model nào?
  3. Bảng so sánh 25 model xe nâng điện MiMA MK theo nhóm
  4. Nhóm H
  5. Nhóm M
  6. Nhóm S
  7. Mã MK-L
  8. MK45 · MK50 (trang hãng, bảng rút gọn)
  9. Cách đọc thông số xe nâng điện MiMA MK: 6 con số cần xem
  10. Xe nâng MiMA MK nhóm H, M, S và MK-L khác nhau thế nào?
  11. Nhóm H: chỉ pin lithium 80V
  12. M, S, MK-L: ắc quy axít tiêu chuẩn, lithium tùy chọn
  13. Chọn model xe nâng điện MiMA MK theo nhu cầu
  14. Khung nâng xe nâng điện MiMA MK: chọn chiều cao nào?
  15. MK15 (1,5 tấn) · cao nhất 7,0 m
  16. MK20–25 (2–2,5 tấn) · cao nhất 7,0 m
  17. MK30–35 (3–3,5 tấn) · cao nhất 7,0 m
  18. MK38–40 (3,8–4 tấn) · cao nhất 6,0 m
  19. Xe nâng điện MiMA MK có gì chung?
  20. Motor AC toàn phần, bộ điều khiển MOSFET
  21. An toàn cho người lái và hàng
  22. Cabin chỉnh được, màn hình LED lớn
  23. Pin đặt thấp, rút bên hông, mui thấp
  24. Hình ảnh xe nâng điện MiMA MK
  25. Đang chạy xe nâng dầu 1,5–5 tấn?
  26. Giá xe nâng điện MiMA MK theo từng nhóm
  27. Chọn ắc quy axít hay pin lithium cho xe nâng điện MiMA MK?
  28. Xe nâng điện MiMA MK phù hợp với doanh nghiệp nào?
  29. Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện MiMA MK?
  30. Vì sao nên mua xe nâng điện MiMA MK tại TFV?
  31. Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện MiMA MK
  32. Nhận báo giá xe nâng điện MiMA MK đúng cấu hình
MiMA · Banyitong · xe nâng điện đối trọng ngồi lái

Xe nâng điện MiMA MK — 25 model 1,5–5 tấn thay xe nâng dầu

Dòng MK phủ dải tải 1.500–5.000 kg: nhóm H chạy tới 19 km/h, leo dốc 20%; nhóm M, S, MK-L dùng ắc quy axít hoặc lithium 48V / 80V; MK45 / MK50 cho hàng nặng.

1,5–5 tấnTải trọng nâng tại tâm tải 500 mm
12–19 km/hTốc độ di chuyển có tải
25 model5 nhóm: H · M · S · MK-L · MK45/50
7,0 mChiều cao nâng lớn nhất (MK15–35)

Xe nâng điện MiMA MK là dòng xe nâng điện đối trọng 4 bánh ngồi lái của MiMA — thương hiệu của Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc), thành lập năm 1994, hơn 600 nhân sự, nhà máy 72.000 m². Catalog 2MK V202506 in bảng thông số riêng cho 23 model 1,5–4 tấn; trang hãng bổ sung MK45 và MK50. MiMA gọi đây là xe điện đối trọng thế hệ II, dùng motor AC toàn phần, motor công suất lớn và pin dung lượng lớn. Bài này giúp anh/chị chọn đúng model theo tải, tốc độ, độ dốc và loại pin.

✓
Kết luận chọn nhanhCần chạy nhanh, leo dốc nhiều → nhóm H (MK25H, MK30H). Cân bằng tốc độ và ắc quy axít tiêu chuẩn → nhóm M (MK25M). Quãng chạy ngắn, nền bằng → nhóm S hoặc MK-L. Hàng 4,5–5 tấn → MK45 / MK50.
Xe nâng điện MiMA MK toàn cảnh
Model

Xe nâng điện MiMA MK gồm những nhóm và model nào?

Cùng thân xe dòng MK, catalog chia bảng thông số theo mã kỹ thuật. Bấm tên model để xem trang chi tiết.

Xe nâng điện MiMA MK nhóm HTốc độ cao nhất

Nhóm H · 2–3,8 tấn

  • Chạy 17–19 km/h có tải
  • Leo dốc 15–20% có tải
  • Motor AC 16,6 kW, motor nâng 21–25,5 kW
  • Chỉ pin lithium 80V
Xe nâng điện MiMA MK nhóm MCân bằng

Nhóm M · 1,5–3,8 tấn

  • Chạy 13–15 km/h có tải
  • Leo dốc 15–17% có tải
  • Motor AC 8–15 kW
  • Ắc quy axít 48V / 80V tiêu chuẩn, có bản lithium
Xe nâng điện MiMA MK nhóm SPhổ thông

Nhóm S · 1,5–4 tấn

  • Chạy 12 km/h có tải
  • Leo dốc 10–12% có tải
  • Motor AC 8–15 kW
  • Duy nhất có bản 4 tấn (MK40S)
Xe nâng điện MiMA MK mã MK-LMã MK-L

MK-L · 1,5–3,5 tấn

  • Chạy 12 km/h có tải
  • Leo dốc 12% có tải
  • Bảng hãng ghi motor di chuyển AC 4 kW
  • Lốp hơi ở mọi mức tải
Xe nâng điện MiMA MK45 MK50Tải lớn

MK45 · MK50

  • 4,5 và 5 tấn, nâng tới 6 m
  • Một motor dẫn động, cầu vi sai cơ khí
  • Pin 80V 550 / 630 Ah
  • Chỉ có trên trang hãng

Tên nhóm H / M / S / MK-L là chữ cuối mã kỹ thuật trong catalog; hãng không giải thích nghĩa chữ cái, bài này chỉ so theo số trong bảng.

So sánh

Bảng so sánh 25 model xe nâng điện MiMA MK theo nhóm

Thông số chung của từng model theo bảng hãng — kéo ngang bảng trên điện thoại.

Nhóm H

Thông sốMK20HMK25HMK30HMK35HMK38H
Tải trọng nâng2.000 kg2.500 kg3.000 kg3.500 kg3.800 kg
Tốc độ di chuyển có / không tải18 / 19 km/h18 / 19 km/h19 / 20 km/h18 / 19 km/h17 / 18 km/h
Tốc độ nâng có / không tải380 / 490 mm/s350 / 490 mm/s400 / 520 mm/s380 / 520 mm/s360 / 520 mm/s
Leo dốc có / không tải20 / 28 %18 / 28 %20 / 28 %18 / 28 %15 / 28 %
Lực kéo lớn nhất19.000 N19.000 N19.500 N19.500 N19.500 N
Motor di chuyển / nângAC 16,6 / 21 kWAC 16,6 / 21 kWAC 16,6 / 25,5 kWAC 16,6 / 25,5 kWAC 16,6 / 25,5 kW
Ắc quy axít tiêu chuẩnkhông cókhông cókhông cókhông cókhông có
Pin lithium80V / 300Ah80V / 300Ah80V / 400Ah80V / 400Ah80V / 400Ah
LốpLốp hơi · 7.00-12-14PRLốp hơi · 7.00×12-14PRLốp hơi · 28×9-15-14PRLốp hơi · 28×9-15-14PRLốp đặc · 28×9-15
Chiều dài tới mặt càng2.430 mm2.430 mm2.547 mm2.552 mm2.552 mm
Chiều rộng tổng thể1.160 / 1.140 mm1.160 / 1.140 mm1.260 / 1.240 mm1.260 / 1.240 mm1.260 / 1.240 mm
Mui che người lái2.150 mm2.150 mm2.180 mm2.180 mm2.180 mm
Bán kính quay vòng2.100 mm2.100 mm2.220 mm2.220 mm2.220 mm
Lối đi pallet 1000×1200 ngang3.754 mm3.754 mm3.884 mm3.889 mm3.889 mm

Nhóm M

Thông sốMK15MMK20MMK25MMK30MMK35MMK38M
Tải trọng nâng1.500 kg2.000 kg2.500 kg3.000 kg3.500 kg3.800 kg
Tốc độ di chuyển có / không tải14,5 / 15 km/h14,5 / 15 km/h14,5 / 15 km/h15 / 15 km/h14 / 15 km/h13 / 15 km/h
Tốc độ nâng có / không tải365 / 440 mm/s290 / 440 mm/s290 / 440 mm/s290 / 440 mm/s280 / 440 mm/s270 / 440 mm/s
Leo dốc có / không tải15 / 25 %17 / 26 %15 / 25 %17 / 26 %15 / 23 %15 / 20 %
Lực kéo lớn nhất11.000 N14.000 N14.000 N17.000 N17.000 N17.000 N
Motor di chuyển / nângAC 8 / 10,6 kWAC 11 / 12 kWAC 11 / 12 kWAC 15 / 16 kWAC 15 / 16 kWAC 15 / 16 kW
Ắc quy axít tiêu chuẩn48V / 480Ah48V / 600Ah48V / 600Ah80V / 500Ah80V / 500Ah80V / 500Ah
Pin lithium48V / 230Ah48V / 300Ah48V / 300Ah80V / 300Ah80V / 300Ah80V / 300Ah
LốpLốp hơi · 6.50-10-10PRLốp hơi · 7.00-12-14PRLốp hơi · 7.00-12-14PRLốp hơi · 28×9-15-14PRLốp hơi · 28×9-15-14PRLốp đặc · 28×9-15
Chiều dài tới mặt càng2.227 mm2.430 mm2.430 mm2.547 mm2.552 mm2.552 mm
Chiều rộng tổng thể1.120 mm1.160 / 1.140 mm1.160 / 1.140 mm1.260 / 1.240 mm1.260 / 1.240 mm1.260 / 1.240 mm
Mui che người lái2.125 mm2.150 mm2.150 mm2.180 mm2.180 mm2.180 mm
Bán kính quay vòng1.940 mm2.100 mm2.100 mm2.220 mm2.220 mm2.220 mm
Lối đi pallet 1000×1200 ngang3.595 mm3.754 mm3.754 mm3.884 mm3.889 mm3.889 mm

Nhóm S

Thông sốMK15SMK20SMK25SMK30SMK35SMK38SMK40S
Tải trọng nâng1.500 kg2.000 kg2.500 kg3.000 kg3.500 kg3.800 kg4.000 kg
Tốc độ di chuyển có / không tải12 / 13 km/h12 / 13 km/h12 / 13 km/h12 / 13 km/h12 / 13 km/h12 / 13 km/h12 / 13 km/h
Tốc độ nâng có / không tải335 / 400 mm/s260 / 400 mm/s260 / 400 mm/s260 / 400 mm/s260 / 400 mm/s250 / 400 mm/s250 / 400 mm/s
Leo dốc có / không tải12 / 13 %12 / 13 %12 / 13 %12 / 13 %12 / 13 %12 / 13 %10 / 13 %
Lực kéo lớn nhất9.500 N11.000 N11.000 N16.000 N16.000 N16.000 N16.000 N
Motor di chuyển / nângAC 8 / 10,6 kWAC 11 / 12 kWAC 11 / 12 kWAC 15 / 16 kWAC 15 / 16 kWAC 15 / 16 kWAC 15 / 16 kW
Ắc quy axít tiêu chuẩn48V / 400Ah48V / 500Ah48V / 500Ah80V / 400Ah80V / 400Ah80V / 400Ah80V / 400Ah
Pin lithium48V / 230Ah48V / 300Ah48V / 300Ah80V / 300Ah80V / 300Ah80V / 300Ah80V / 300Ah
LốpLốp hơi · 6.50×10-10PRLốp hơi · 7.00-12-14PRLốp hơi · 7.00-12-14PRLốp hơi · 28×9-15-14PRLốp hơi · 28×9-15-14PRLốp đặc · 28×9-15Lốp đặc · 28×9-15
Chiều dài tới mặt càng2.227 mm2.430 mm2.430 mm2.547 mm2.552 mm2.552 mm2.552 mm
Chiều rộng tổng thể1.120 mm1.160 / 1.140 mm1.160 / 1.140 mm1.260 / 1.240 mm1.260 / 1.240 mm1.260 / 1.240 mm1.260 / 1.240 mm
Mui che người lái2.125 mm2.150 mm2.150 mm2.180 mm2.180 mm2.180 mm2.180 mm
Bán kính quay vòng1.940 mm2.100 mm2.100 mm2.220 mm2.220 mm2.220 mm2.220 mm
Lối đi pallet 1000×1200 ngang3.595 mm3.754 mm3.754 mm3.884 mm3.889 mm3.889 mm3.889 mm

Mã MK-L

Thông sốMK-L15MK-L20MK-L25MK-L30MK-L35
Tải trọng nâng1.500 kg2.000 kg2.500 kg3.000 kg3.500 kg
Tốc độ di chuyển có / không tải12 / 13 km/h12 / 13 km/h12 / 13 km/h12 / 13 km/h12 / 13 km/h
Tốc độ nâng có / không tải335 / 400 mm/s260 / 400 mm/s260 / 400 mm/s260 / 400 mm/s260 / 400 mm/s
Leo dốc có / không tải12 / 13 %12 / 13 %12 / 13 %12 / 13 %12 / 13 %
Lực kéo lớn nhất9.500 N11.000 N11.000 N16.000 N16.000 N
Motor di chuyển / nângAC 4 / 10,6 kWAC 4 / 12 kWAC 4 / 12 kWAC 4 / 16 kWAC 4 / 16 kW
Ắc quy axít tiêu chuẩn48V / 400Ah48V / 500Ah48V / 500Ah80V / 400Ah80V / 400Ah
Pin lithium48V / 230Ah48V / 300Ah48V / 300Ah80V / 300Ah80V / 300Ah
LốpLốp hơi · 6.50×10-10PRLốp hơi · 7.00-12-14PRLốp hơi · 7.00-12-14PRLốp hơi · 28×9-15-14PRLốp hơi · 28×9-15-14PR
Chiều dài tới mặt càng2.227 mm2.430 mm2.430 mm2.547 mm2.552 mm
Chiều rộng tổng thể1.120 mm1.160 / 1.140 mm1.160 / 1.140 mm1.260 / 1.240 mm1.260 / 1.240 mm
Mui che người lái2.125 mm2.150 mm2.150 mm2.180 mm2.180 mm
Bán kính quay vòng1.940 mm2.100 mm2.100 mm2.220 mm2.220 mm
Lối đi pallet 1000×1200 ngang3.595 mm3.754 mm3.754 mm3.884 mm3.889 mm

MK45 · MK50 (trang hãng, bảng rút gọn)

Thông sốMK45MK50
Tải trọng nâng4.500 kg5.000 kg
Tốc độ di chuyển có / không tảichưa công bốchưa công bố
Tốc độ nâng có / không tảichưa công bốchưa công bố
Leo dốc có / không tảichưa công bốchưa công bố
Lực kéo lớn nhấtchưa công bốchưa công bố
Motor di chuyển / nângchưa công bốchưa công bố
Ắc quy axít tiêu chuẩnchưa công bốchưa công bố
Pin lithium80V / 550Ah80V / 630Ah
Lốpchưa công bốchưa công bố
Chiều dài tới mặt càng2.968 mm2.968 mm
Chiều rộng tổng thể1.470 mm1.470 mm
Mui che người lái2.250 mm2.250 mm
Bán kính quay vòngchưa công bốchưa công bố
Lối đi pallet 1000×1200 ngangchưa công bốchưa công bố

Nguồn: catalog MiMA 2MK V202506 tr.3–5 và trang hãng MK45–MK50. Khung nâng, pin và bộ sạc thuộc từng cấu hình.

Đọc bảng thông số

Cách đọc thông số xe nâng điện MiMA MK: 6 con số cần xem

Tải định mức và tâm tải 500 mmTải định mức 1.500–5.000 kg của từng model MK là tải khi trọng tâm hàng cách mặt đứng của càng 500 mm. Kiện dài, hàng cồng kềnh có trọng tâm xa hơn thì tải cho phép giảm — catalog MiMA có biểu đồ tải theo tâm tải 500–1.000 mm, TFV gửi kèm báo giá.
Chiều cao khung khi hạ và nâng tự doChiều cao khung khi hạ quyết định xe có lọt cửa kho, cửa container hay không; nâng tự do cho biết càng lên được bao nhiêu trước khi khung vươn cao hơn thân xe — quan trọng khi xếp hàng trong container. Ví dụ khung 3 tầng 45T: MK15 hạ cao 2.110 mm, MK20–25 2.130 mm, MK30–40 2.175 mm; nâng tự do 970–1.060 mm.
Chiều cao mui cheMui che là điểm cao nhất của thân xe khi khung hạ thấp hơn mui. Mui dòng MK: 2.125 mm (1,5 tấn), 2.150 mm (2–2,5 tấn), 2.180 mm (3–4 tấn), 2.250 mm (MK45 / MK50).
Lối đi xếp dỡ (Ast)Ast là bề rộng lối đi nhỏ nhất để xe quay 90° xếp pallet vào kệ; hãng đo với pallet 1000×1200 đặt ngang và 800×1200 đặt dọc. Dòng MK: 3.595 mm (1,5 tấn), 3.754 mm (2–2,5 tấn), 3.884–3.889 mm (3–4 tấn) với pallet 1000×1200 ngang.
Công suất motor S2 60 phút / S3 15%Công suất motor di chuyển ghi theo chế độ S2 60 phút (chạy liên tục 60 phút), motor nâng theo S3 15% (làm việc ngắt quãng, 15% thời gian có tải). Ví dụ 2,5 tấn: MK25H 16,6 / 21 kW, MK25M và MK25S 11 / 12 kW.
Leo dốc có / không tảiLeo dốc trong bảng là khả năng lớn nhất trong thời gian ngắn (dòng MK đo ở S2 2 phút), không phải độ dốc chạy liên tục cả ca. Ví dụ 2,5 tấn: MK25H 18%, MK25M 15%, MK25S 12% có tải.
Khác nhau ở đâu

Xe nâng MiMA MK nhóm H, M, S và MK-L khác nhau thế nào?

Lấy nhóm 2,5 tấn làm ví dụ — bốn model cùng thân xe, cùng kích thước, cùng lốp 7.00-12-14PR; khác nhau ở các dòng bảng sau.

MK25H — nhanh nhất18 / 19 km/h, nâng 350 / 490 mm/s, leo dốc 18 / 28%, lực kéo 19.000 N, motor AC 16,6 / 21 kW, pin lithium 80V / 300Ah (không có bản axít).
MK25M — cân bằng14,5 / 15 km/h, nâng 290 / 440 mm/s, leo dốc 15 / 25%, lực kéo 14.000 N, motor AC 11 / 12 kW, ắc quy axít 48V / 600Ah tiêu chuẩn.
MK25S — phổ thông12 / 13 km/h, nâng 260 / 400 mm/s, leo dốc 12 / 13%, lực kéo 11.000 N, motor AC 11 / 12 kW, ắc quy axít 48V / 500Ah.
MK-L25 — mã MK-LTốc độ, leo dốc, lực kéo, pin như MK25S; bảng hãng ghi motor di chuyển AC 4 kW (MK25S: 11 kW).

Nhóm H: chỉ pin lithium 80V

Ở mọi mức tải 2–3,8 tấn, nhóm H dùng pin lithium 80V (300Ah cho MK20H / MK25H, 400Ah cho MK30H–MK38H), bảng hãng không có bản ắc quy axít. Motor di chuyển 16,6 kW, motor nâng 21 kW (2–2,5 tấn) hoặc 25,5 kW (3–3,8 tấn).

M, S, MK-L: ắc quy axít tiêu chuẩn, lithium tùy chọn

Xe 1,5–2,5 tấn dùng hệ 48V; xe 3–4 tấn dùng hệ 80V. Nhóm M có ắc quy axít dung lượng lớn hơn nhóm S cùng tải ở 2–3,8 tấn (vd MK30M 80V / 500Ah, MK30S 80V / 400Ah).

Xe nâng điện MiMA MK nhìn ngang
Chọn theo nhu cầu

Chọn model xe nâng điện MiMA MK theo nhu cầu

Hàng tới 1,5 tấn, kho nhỏMK15M (14,5 km/h) hoặc MK15S / MK-L15 (12 km/h) — quay vòng 1.940 mm, lối đi 3.595 mm.
Hàng 2–2,5 tấn, nhiều dốcMK20H leo dốc 20% có tải, MK25H 18% — pin lithium 80V.
Hàng 2–2,5 tấn, ắc quy axítMK20M, MK25M (48V / 600Ah) hoặc MK20S, MK25S (48V / 500Ah).
Thay xe dầu 3–3,5 tấnMK30H chạy 19 km/h, MK35M 14 km/h — cùng lối đi 3.884–3.889 mm.
Hàng sát 3,5 tấn, lốp đặcMK38H, MK38M, MK38S — lốp đặc 28×9-15, khung 3 tầng tới 6 m. Hàng 4 tấn: MK40S.
Hàng 4,5–5 tấnMK45, MK50 — pin 80V 550 / 630 Ah, nâng tới 6 m.
Chưa chắc chọn model nào?Gửi khối lượng hàng, chiều cao, lối đi, độ dốc và số ca — TFV đề xuất model kèm biểu đồ tải. Nhờ TFV chọn
Khung nâng · trang bị

Khung nâng xe nâng điện MiMA MK: chọn chiều cao nào?

Catalog 2MK có bảng khung riêng cho ba nhóm tải: MK15, MK20–25 và MK30–40. Mỗi nhóm có ba kiểu: 2 tầng thường (mã L, nâng tự do 145–160 mm), 2 tầng nâng tự do toàn phần (mã Q) và 3 tầng nâng tự do toàn phần (mã T); mã số là chiều cao nâng tính bằng dm, vd 45T là khung 3 tầng nâng 4.500 mm. MK38 và MK40 dừng ở 6,0 m; MK45 / MK50 theo trang hãng nâng tới 6,0 m.

MK15 (1,5 tấn) · cao nhất 7,0 m

3,0 m2 tầng thường (30L)
cao khi hạ 2.010 mm
4,5 m2 tầng thường (45L)
cao khi hạ 2.810 mm
3,0 m2 tầng nâng tự do toàn phần (30Q)
nâng tự do 945 mm
4,5 m3 tầng (45T)
cao khi hạ 2.110 mm
6,0 m3 tầng (60T)
cao khi hạ 2.610 mm
7,0 m3 tầng (70T) · cao nhất
cao khi hạ 2.943 mm

MK20–25 (2–2,5 tấn) · cao nhất 7,0 m

3,0 m2 tầng thường (30L)
cao khi hạ 2.030 mm
4,5 m2 tầng thường (45L)
cao khi hạ 2.830 mm
3,0 m2 tầng nâng tự do toàn phần (30Q)
nâng tự do 960 mm
4,5 m3 tầng (45T)
cao khi hạ 2.130 mm
6,0 m3 tầng (60T)
cao khi hạ 2.630 mm
7,0 m3 tầng (70T) · cao nhất
cao khi hạ 2.963 mm

MK30–35 (3–3,5 tấn) · cao nhất 7,0 m

3,0 m2 tầng thường (30L)
cao khi hạ 2.145 mm
6,0 m2 tầng thường (60L)
cao khi hạ 3.745 mm
3,0 m2 tầng nâng tự do toàn phần (30Q)
nâng tự do 940–945 mm
4,5 m3 tầng (45T)
cao khi hạ 2.175 mm
6,0 m3 tầng (60T)
cao khi hạ 2.675 mm
7,0 m3 tầng (70T) · cao nhất
cao khi hạ 3.008 mm

MK38–40 (3,8–4 tấn) · cao nhất 6,0 m

3,0 m2 tầng thường (30L)
cao khi hạ 2.145 mm
4,0 m2 tầng thường (40L) · cao nhất loại L
cao khi hạ 2.695 mm
3,0 m2 tầng nâng tự do toàn phần (30Q)
nâng tự do 945 mm
4,5 m3 tầng (45T)
cao khi hạ 2.175 mm
6,0 m3 tầng (60T) · cao nhất
cao khi hạ 2.675 mm
4,0 m2 tầng nâng tự do toàn phần (40Q)
nâng tự do 1.495 mm

Tải cho phép giảm khi nâng cao và khi lắp bộ công tác — TFV gửi biểu đồ tải theo đúng khung.

Trang bị tiêu chuẩn
Bộ điều khiển InmotionCàng 1.070 mmNút dừng khẩn cấpOPSCòi lùiGương chiếu hậu góc rộngGhế, vô lăng chỉnh đượcCần thủy lực nhiều tayĐèn LED làm việcHệ AC toàn phầnHộp đồ nghề
Tùy chọn của hãng
Bộ điều khiển Curtis / ZAPIPin lithiumGiá chắn hàng rộng / caoGiới hạn tốc độ quay vòngThẻ từ NFCĐiều khiển đầu ngón tayBơm nước ắc quy tự độngKho lạnhChống cháy nổCàng dàiDịch giáĐịnh vị càngPin rút cạnhBình chữa cháyCông tắc dây an toàn

Theo tài liệu MiMA.

Công nghệ chung

Xe nâng điện MiMA MK có gì chung?

Cần điều khiển thủy lực xe nâng điện MiMA MK
01

Motor AC toàn phần, bộ điều khiển MOSFET

Bộ điều khiển AC MOSFET điều khiển di chuyển, lái, nâng, nghiêng bằng chương trình; phanh tái sinh nạp điện ngược về pin khi xe giảm tốc hoặc xuống dốc. Motor AC không chổi than, có cảm biến tốc độ và nhiệt độ.

  • Bộ điều khiển Inmotion tiêu chuẩn, Curtis / ZAPI tùy chọn
  • Áp suất hệ thủy lực 21,5 MPa (1,5–4 tấn)
Xe nâng điện MiMA MK nhìn chéo phía sau
02

An toàn cho người lái và hàng

OPS nhận biết người lái; giới hạn chiều cao nâng, tự giảm tốc độ hạ, đệm hạ; phanh khi đảo chiều, chống trôi trên dốc; đèn LED pha, xi nhan, cảnh báo.

  • Nút dừng khẩn cấp, còi lùi, gương góc rộng tiêu chuẩn
  • Tùy chọn giới hạn tốc độ quay vòng, công tắc dây an toàn
Ghế lái xe nâng điện MiMA MK
03

Cabin chỉnh được, màn hình LED lớn

Vô lăng chỉnh nghiêng, ghế trượt trước sau, khung tầm nhìn rộng; màn hình LED hiển thị mức pin, giờ chạy, mã lỗi.

  • Quạt: tiêu chuẩn nhóm H
  • USB, nút đảo chiều trên tay vịn: nhóm H và M
Cổng sạc xe nâng điện MiMA MK
04

Pin đặt thấp, rút bên hông, mui thấp

Motor di chuyển đặt ngang song song, pin nằm thấp — trọng tâm thấp, vào cua ổn định. Pin rút bên hông dễ thay; mui cực thấp cho container thường.

  • Mui 2.125–2.180 mm (1,5–4 tấn)
  • Tùy chọn dịch giá, định vị càng
Hình ảnh

Hình ảnh xe nâng điện MiMA MK

Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh hãng MiMA trên trang MK15–MK40 và MK45–MK50.

Xe nâng điện MiMA MK — nhìn chéo phía trước bên trái
Nhìn chéo phía trước bên trái
Xe nâng điện MiMA MK — nhìn ngang toàn thân
Nhìn ngang toàn thân
Xe nâng điện MiMA MK — ghế lái có dây an toàn
Ghế lái có dây an toàn
Xe nâng điện MiMA MK — nhìn chéo phía sau, đối trọng
Nhìn chéo phía sau, đối trọng
Xe nâng điện MiMA MK — cụm cần điều khiển thủy lực
Cụm cần điều khiển thủy lực
Xe nâng điện MiMA MK — nhìn chéo phía trước bên phải
Nhìn chéo phía trước bên phải
Xe nâng điện MiMA MK — cổng sạc bên thân xe
Cổng sạc bên thân xe
Xe nâng điện MiMA MK — bánh sau và cầu lái
Bánh sau và cầu lái
Xe nâng điện MiMA MK — nhìn chéo phía trước
Nhìn chéo phía trước
Xe nâng điện MiMA MK — khoang thủy lực và điện
Khoang thủy lực và điện
Xe nâng điện MiMA MK — nhìn ngang toàn thân
Nhìn ngang toàn thân

Đang chạy xe nâng dầu 1,5–5 tấn?

TFV tính chi phí điện – dầu theo đúng ca làm việc của anh/chị trước khi chuyển đổi.

Tính chi phí cho tôi
Giá bán

Giá xe nâng điện MiMA MK theo từng nhóm

Giá theo cấu hình: model, kiểu khung (2 tầng L / Q, 3 tầng T) và loại pin.

Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình kèm biểu đồ tải.

Xe nâng điện MiMA MK — khoang pin và đối trọng
Phiên bản pin

Chọn ắc quy axít hay pin lithium cho xe nâng điện MiMA MK?

Pin theo bảng hãng cho từng model. Xe 1,5–2,5 tấn nhóm M, S, MK-L dùng hệ 48V; xe 3–4 tấn và toàn bộ nhóm H dùng hệ 80V. Pin và bộ sạc là phần của từng cấu hình, chọn cùng khung nâng khi báo giá.

48Vắc quy axít 400–600AhMK15–25 nhóm M, S, MK-L; lithium 48V 230–460Ah
80Vaxít 400–500AhMK30–40 nhóm M, S, MK-L; lithium 80V 300–600Ah
80Vchỉ lithiumNhóm H 300–600Ah; MK45 / MK50 550 / 630Ah

Ắc quy axít nặng hơn lithium (vd MK25M 920 kg so với 173 kg) — tính vào đối trọng, nên đổi loại pin cần đối chiếu cấu hình hãng. Giờ chạy một lần sạc phụ thuộc tải, chiều cao nâng, quãng đường và độ dốc — TFV tính theo ca làm việc thực tế.

Ứng dụng

Xe nâng điện MiMA MK phù hợp với doanh nghiệp nào?

Xe nâng điện MiMA MK làm việc
📦Bốc xếp, chất kệ hàng vừa và nặng
🚚Ra vào container
📏Nơi hạn chế chiều cao
🔧Lắp bộ công tác theo việc

Ứng dụng theo tài liệu hãng.

⚠ Không nên chọn xe nâng điện MiMA MK khi nền quá lún, nhiều ổ gà, thường xuyên ngập nước; độ dốc vượt khả năng leo của model (10–20% có tải); không bố trí được nguồn sạc. Môi trường lạnh sâu, bụi dẫn điện, nguy cơ cháy nổ cần cấu hình chuyên dụng xác nhận riêng với hãng.
4 bước

Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện MiMA MK?

1Hàng nângKhối lượng lớn nhất, kích thước kiện / pallet, vị trí trọng tâm.
2Chiều cao & lối điChiều cao nâng, cửa, dầm, trần; bề rộng lối đi; có vào container không.
3Nền & độ dốcNền trong / ngoài trời, cầu dẫn, sàn lửng, độ dốc lớn nhất.
4Ca làm việcSố giờ mỗi ca, số ca / ngày, khoảng nghỉ có thể sạc, nguồn điện.

Xe lên container, cầu dẫn, sàn lửng, thang máy cần kiểm tra tải trục và sức chịu của sàn — bảng hãng ghi trọng lượng xe MK30S–MK40S từ 4.798 đến 5.644 kg (số in kèm bản không pin); các model khác chưa ghi.

Vì sao TFV

Vì sao nên mua xe nâng điện MiMA MK tại TFV?

1994năm MiMA (Banyitong, Hợp Phì) thành lập — hơn 600 nhân sự, trên 50 bằng sáng chế, nhà máy 72.000 m²
  • Khảo sát tải, lối đi, chiều cao kệ, cửa container trước khi báo giá
  • Báo giá theo đúng cấu hình hãng: model, kiểu khung, loại pin và bộ sạc
  • Đồng bộ xe, pin, bộ sạc trước bàn giao; nghiệm thu bằng tải đại diện
  • Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy
  • Hàng chính hãng, xuất hóa đơn VAT; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe nâng điện MiMA MK — ảnh hãng MiMA

Ảnh hãng MiMA.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện MiMA MK

Dòng xe nâng điện MiMA MK gồm những model nào?

Hai mươi lăm model: nhóm H (MK20H, MK25H, MK30H, MK35H, MK38H), nhóm M (MK15M–MK38M), nhóm S (MK15S–MK40S), mã MK-L (MK-L15–MK-L35) và MK45, MK50. Tải từ 1.500 đến 5.000 kg.

H, M, S, MK-L khác nhau thế nào?

Theo bảng hãng cùng tải: H chạy nhanh nhất (17–19 km/h), leo dốc 15–20%, chỉ pin lithium 80V; M chạy 13–15 km/h, ắc quy axít tiêu chuẩn; S và MK-L chạy 12 km/h, leo dốc 10–12%; MK-L ghi motor di chuyển 4 kW. Hãng không giải thích nghĩa chữ cái.

Xe MiMA MK dùng ắc quy hay pin lithium?

Nhóm H chỉ có lithium 80V. Nhóm M, S, MK-L dùng ắc quy axít tiêu chuẩn (48V cho 1,5–2,5 tấn, 80V cho 3–4 tấn) và có bản lithium. MK45 / MK50 ghi pin 80V 550 / 630Ah.

Nâng cao tối đa bao nhiêu?

Khung 3 tầng 7,0 m cho MK15–MK35; 6,0 m cho MK38, MK40 và MK45 / MK50. Tải cho phép giảm khi nâng cao.

Xe có vào được container không?

Hãng nêu mui cực thấp phù hợp container thường. Chọn khung nâng tự do toàn phần (Q hoặc T); TFV đo cửa container và tải sàn trước khi chốt.

Nên chọn MK30H hay MK35M cho hàng 3 tấn?

Hàng 3 tấn, cần chạy nhanh và leo dốc: MK30H (19 km/h, dốc 20%). Hàng có lúc tới 3,5 tấn, ưu tiên ắc quy axít: MK35M (14 km/h, dốc 15%, 80V / 500Ah).

Giá xe nâng điện MiMA MK bao nhiêu?

Giá theo cấu hình (model × khung × pin). TFV báo giá kèm biểu đồ tải; để lại thông tin ở form cuối trang.

Bảo hành thế nào?

Thân xe, motor, bộ điều khiển và pin theo chính sách TFV, ghi rõ trong báo giá.

Nhận báo giá xe nâng điện MiMA MK đúng cấu hình

Chọn sẵn model hoặc để TFV đề xuất theo hàng và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.

  • Báo giá kèm biểu đồ tải theo khung
  • Khảo sát kho miễn phí
  • Xuất hóa đơn VAT đầy đủ

Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883

Nhận báo giá trong 30 phút

Chia sẻ:Facebook

Câu hỏi thường gặp

Dòng xe nâng điện MiMA MK gồm những model nào?

Hai mươi lăm model: nhóm H (MK20H, MK25H, MK30H, MK35H, MK38H), nhóm M (MK15M–MK38M), nhóm S (MK15S–MK40S), mã MK-L (MK-L15–MK-L35) và MK45, MK50. Tải từ 1.500 đến 5.000 kg.

H, M, S, MK-L khác nhau thế nào?

Theo bảng hãng cùng tải: H chạy nhanh nhất (17–19 km/h), leo dốc 15–20%, chỉ pin lithium 80V; M chạy 13–15 km/h, ắc quy axít tiêu chuẩn; S và MK-L chạy 12 km/h, leo dốc 10–12%; MK-L ghi motor di chuyển 4 kW. Hãng không giải thích nghĩa chữ cái.

Xe MiMA MK dùng ắc quy hay pin lithium?

Nhóm H chỉ có lithium 80V. Nhóm M, S, MK-L dùng ắc quy axít tiêu chuẩn (48V cho 1,5–2,5 tấn, 80V cho 3–4 tấn) và có bản lithium. MK45 / MK50 ghi pin 80V 550 / 630Ah.

Nâng cao tối đa bao nhiêu?

Khung 3 tầng 7,0 m cho MK15–MK35; 6,0 m cho MK38, MK40 và MK45 / MK50. Tải cho phép giảm khi nâng cao.

Xe có vào được container không?

Hãng nêu mui cực thấp phù hợp container thường. Chọn khung nâng tự do toàn phần (Q hoặc T); TFV đo cửa container và tải sàn trước khi chốt.

Nên chọn MK30H hay MK35M cho hàng 3 tấn?

Hàng 3 tấn, cần chạy nhanh và leo dốc: MK30H (19 km/h, dốc 20%). Hàng có lúc tới 3,5 tấn, ưu tiên ắc quy axít: MK35M (14 km/h, dốc 15%, 80V / 500Ah).

Giá xe nâng điện MiMA MK bao nhiêu?

Giá theo cấu hình (model × khung × pin). TFV báo giá kèm biểu đồ tải; để lại thông tin ở form cuối trang.

Bảo hành thế nào?

Thân xe, motor, bộ điều khiển và pin theo chính sách TFV, ghi rõ trong báo giá.

Cần tư vấn thêm?

Gọi hoặc nhắn cho chúng tôi để được tư vấn cấu hình phù hợp.

Bài viết liên quan