Xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D 1,3 tấn
Xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D 1,3 tấn: 3 khung nâng 1.600 / 3.000 / 4.500 mm, vươn 500 mm, quay 1.670 mm, ắc quy 24V/270Ah. Báo giá 30 phút!
Sản phẩm trong bài đánh giá
Liên hệ báo giá
- Hãng:
- Interlift
- Dòng:
- Interlift xe nâng reach truck 1,3–2 tấn
- Tải trọng:
- 1,3 tấn
- Nguồn động lực:
- Điện
Mục lục
- Xe nâng reach stacker Interlift Q15D 1,3 tấn — đứng lái, ba khung 1,6–4,5 m, bánh lớn gầm cao
- Đánh giá Interlift Q15D: nhẹ, gọn, linh kiện truyền động nhập khẩu
- Bộ điều khiển AC và hộp số đứng nhập khẩu
- Tự chẩn đoán lỗi
- Tùy chọn nâng tự do
- Bánh trước lớn, gầm cao, bánh phụ hai bên
- Giới hạn nâng ở đỉnh khung
- Thân nhẹ, gọn
- Thông số kỹ thuật xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D
- Bảng thông số đầy đủ Q15D
- Hình ảnh xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D
- Xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D hợp việc và hàng nào?
- Q15D có vừa kệ và lối đi của kho?
- Xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D giá bao nhiêu?
- Q15D có những phiên bản nào?
- Xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D dùng ắc quy gì?
- So sánh Q15D với các model cùng dòng Interlift
- Xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D?
- Vì sao nên mua xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D tại TFV?
- Câu hỏi thường gặp về xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D
- Nhận báo giá xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D đúng cấu hình
Xe nâng reach stacker Interlift Q15D 1,3 tấn — đứng lái, ba khung 1,6–4,5 m, bánh lớn gầm cao
Nâng 1.300 kg tại tâm tải 500 mm, ba khung 1.600 / 3.000 / 4.500 mm, vươn càng 500 mm, quay 1.670 mm — bộ điều khiển AC và hộp số đứng nhập khẩu, ắc quy 24V / 270 Ah.
Xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D là model nhẹ nhất của dòng Reach Forklift Series, nhóm xe nâng reach truck trên web TFV. Xe nặng 1.745–2.210 kg, rộng 896 mm, ba phiên bản khung: Q1516D (1.600 mm), Q1530D (3.000 mm), Q1545D (4.500 mm, có nâng tự do 1.067 mm). Bộ điều khiển AC và hộp số đứng nhập khẩu, có tự chẩn đoán lỗi.
Đánh giá Interlift Q15D: nhẹ, gọn, linh kiện truyền động nhập khẩu
Theo mô tả đặc điểm sản phẩm của nhà sản xuất, viết lại cho dễ đọc.
Bộ điều khiển AC và hộp số đứng nhập khẩu
Nhà sản xuất dùng bộ điều khiển AC và hộp số đứng nhập khẩu cho cụm dẫn động. Motor di chuyển 1,5 kW, motor nâng 3 kW.
Tự chẩn đoán lỗi
Nối thiết bị cầm tay với bộ điều khiển là hiện mã lỗi, xử lý hư hỏng nhanh và chính xác.
Tùy chọn nâng tự do
Có cấu hình nâng tự do cho xe làm trong container hoặc nơi giới hạn chiều cao. Bản Q1545D nâng tự do 1.067 mm.
Bánh trước lớn, gầm cao, bánh phụ hai bên
Bánh trước cỡ lớn, gầm xe nâng lên; bánh phụ hai bên bánh dẫn động đỡ gầm — xe vượt gờ tốt, vững và linh hoạt.
Giới hạn nâng ở đỉnh khung
Càng lên tới đỉnh thì hệ thống tự cắt nguồn nâng, dừng êm, tránh sự cố va đỉnh.
Thân nhẹ, gọn
Rộng 896 mm (1.042 mm qua chân đỡ), dài 2.252 mm, bán kính quay 1.670 mm; xe nặng từ 1.745 kg.
Thông số kỹ thuật xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D
Thông số chính theo bảng của nhà sản xuất.
| Thông số chính | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng nâng | 1.300 kg |
| Tâm tải | 500 mm |
| Chiều cao nâng | 1.600–4.500 mm |
| Trọng lượng xe (kèm ắc quy) | 1.745–2.210 kg |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.670 mm |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 5,2 / 5,5 km/h |
| Ắc quy | 24V / 270 Ah |
| Người vận hành | Đứng lái |
Bảng thông số đầy đủ Q15D
Ba cột là ba phiên bản khung, dịch sang tiếng Việt.
| Hạng mục | Q1516D | Q1530D | Q1545D |
|---|---|---|---|
| Đặc điểm chung | |||
| Nguồn động lực | Điện | Điện | Điện |
| Kiểu vận hành | Đứng lái | Đứng lái | Đứng lái |
| Tải trọng nâng (kg) | 1.300 | 1.300 | 1.300 |
| Tâm tải c (mm) | 500 | 500 | 500 |
| Khoảng cách tâm trục đến mặt càng x (mm) | 367 | 356 | 368 |
| Chiều dài cơ sở y (mm) | 1.354 | 1.354 | 1.354 |
| Trọng lượng xe (kèm ắc quy) (kg) | 1.745 | 2.010 | 2.210 |
| Bánh xe | |||
| Loại bánh | PU (polyurethane) | PU (polyurethane) | PU (polyurethane) |
| Bánh dẫn động Φ × rộng (mm) | Φ230 × 75 | Φ230 × 75 | Φ230 × 75 |
| Bánh tải Φ × rộng (mm) | Φ210 × 70 | Φ210 × 70 | Φ210 × 70 |
| Bánh phụ Φ × rộng (mm) | Φ149 × 60 | Φ149 × 60 | Φ149 × 60 |
| Số bánh trước / sau (x = bánh dẫn động) | 1, 4/2 | 1, 4/2 | 1, 4/2 |
| Vết bánh phía bánh dẫn động b10 (mm) | 620 | 620 | 620 |
| Vết bánh phía bánh tải b11 (mm) | 960 | 960 | 960 |
| Khung nâng và kích thước | |||
| Góc nghiêng khung / giá càng trước / sau (°) | 3/5 | 3/5 | 3/5 |
| Chiều cao khung khi hạ h1 (mm) | 2.155 | 2.130 | 2.095 |
| Nâng tự do h2 (mm) | 0 | 0 | 1.067 |
| Chiều cao nâng h3 (mm) | 1.600 | 3.000 | 4.500 |
| Chiều cao khung khi nâng hết h4 (mm) | 2.535 | 4.040 | 5.512 |
| Chiều cao tay lái nhỏ nhất / lớn nhất h14 (mm) | 1.050/1.450 | 1.050/1.450 | 1.050/1.450 |
| Chiều cao càng khi hạ h13 (mm) | 50 | 50 | 50 |
| Chiều dài tổng thể l1 (mm) | 2.252 (950) | 2.252 (950) | 2.252 (950) |
| Chiều dài đến mặt càng l2 (mm) | 1.265 | 1.265 | 1.265 |
| Chiều rộng tổng thể b1 / b2 (mm) | 896/1.042 | 896/1.042 | 896/1.042 |
| Kích thước càng dày / rộng / dài s/e/l (mm) | 35/100/950(1.150) | 35/100/950(1.150) | 35/100/950(1.150) |
| Bề rộng ngoài hai càng b5 (mm) | 200–740 | 200–740 | 200–740 |
| Khoảng cách trong hai chân đỡ b4 (mm) | 786 | 786 | 786 |
| Hành trình vươn càng l4 (mm) | 500 | 500 | 500 |
| Khoảng sáng gầm nhỏ nhất m2 (mm) | 44 | 44 | 44 |
| Lối đi Ast, pallet 1000×1200 đặt ngang càng (mm) | 2.750 | 2.790 | 2.750 |
| Lối đi Ast, pallet 800×1200 đặt dọc càng (mm) | 2.800 | 2.840 | 2.800 |
| Bán kính quay nhỏ nhất Wa (mm) | 1.670 | 1.670 | 1.670 |
| Chiều dài qua chân đỡ l7 (mm) | 1.767 | 1.767 | 1.767 |
| Hiệu suất | |||
| Tốc độ di chuyển có / không tải (km/h) | 5,2/5,5 | 5,2/5,5 | 5,2/5,5 |
| Tốc độ nâng có / không tải (mm/s) | 100/130 | 95/130 | 130/190 |
| Tốc độ hạ có / không tải (mm/s) | 100/100 | 100/100 | 130/120 |
| Motor, ắc quy, điều khiển | |||
| Phanh | Phanh điện từ | Phanh điện từ | Phanh điện từ |
| Motor di chuyển, định mức 60 phút (kW) | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| Motor nâng, định mức S3 15% (kW) | 3 | 3 | 3 |
| Ắc quy điện áp / dung lượng (V / Ah) | 24/270 | 24/270 | 24/270 |
| Khối lượng ắc quy ±5% (kg) | 260 | 260 | 260 |
| Điều khiển di chuyển | Điều khiển tốc độ AC | Điều khiển tốc độ AC | Điều khiển tốc độ AC |
| Độ ồn tại tai người lái (dB(A)) | ≤70 | ≤70 | ≤70 |
Nguồn: bảng thông số 2024 của nhà sản xuất. Dòng nào nguồn không công bố, hoặc in lệch nhãn, thì không ghi. Dòng khả năng leo dốc in lệch đơn vị nên không ghi.
Hình ảnh xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D
Bấm vào ảnh để xem lớn.
Xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D hợp việc và hàng nào?
Q15D hợp kho nhỏ, cửa hàng, xưởng: hàng tới 1.300 kg, kệ tới 4.500 mm, nền phẳng trong nhà. Bản Q1516D khung thấp hợp xếp dỡ tầng thấp, đi qua cửa thấp.
Q15D có vừa kệ và lối đi của kho?
Gửi chiều cao kệ, loại pallet, bề rộng lối đi — TFV đối chiếu với bảng thông số Q15D trước khi báo giá.
Xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo phiên bản: chiều cao khung, dung lượng ắc quy, bộ sạc. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị cần.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
Q15D có những phiên bản nào?
Q15D là mã họ; ba phiên bản: Q1516D nâng 1.600 mm (xe 1.745 kg), Q1530D nâng 3.000 mm (2.010 kg), Q1545D nâng 4.500 mm, nâng tự do 1.067 mm (2.210 kg).
Tải nâng thực tế giảm khi khung cao — TFV gửi bảng tải theo đúng phiên bản.
Xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D dùng ắc quy gì?
Theo bảng thông số, cả ba phiên bản Q15D dùng ắc quy 24V / 270 Ah, khối lượng ắc quy khoảng 260 kg (±5%).
Nhà sản xuất không công bố số giờ chạy một lần sạc. Thời gian làm việc tùy tải, chiều cao nâng, quãng đường và số lượt nâng mỗi giờ — TFV chọn bộ sạc theo ca làm việc thực tế của anh/chị.
So sánh Q15D với các model cùng dòng Interlift
Q15D và Q20GA cùng kiểu reach stacker cỡ nhỏ đứng lái; Q15D nhẹ hơn (1,3 tấn), Q20GA tải 2 tấn và nâng tới 6.000 mm.
| Thông số | QGB20S | Q15GB | QGB18X | QGB15E | Q15GC | CQD15-H | Q15D | Q20GA | CQD20R |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiểu | Khung vươn, cabin | Khung vươn | Càng cắt kéo | Reach truck cỡ gọn | Càng cắt kéo | Càng cắt kéo | Reach stacker cỡ nhỏ | Reach stacker cỡ nhỏ | Reach stacker |
| Cách lái | Ngồi lái | Đứng lái | Đứng lái | Đứng lái | Đứng lái | Đi bộ điều khiển | Đứng lái | Đứng lái | — |
| Tải trọng nâng | 2.000 kg | 1.500 kg | 1.800 kg | 1.500 kg | 1.500 kg | 1.500 kg | 1.300 kg | 2.000 kg | 2.000 kg |
| Tâm tải | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 600 mm | 500 mm | 500 mm | — |
| Chiều cao nâng | 3.000 mm | 3.000–7.200 mm | 5.000 mm | 3.000 mm | 3.000–4.500 mm | 4.500–5.500 mm | 1.600–4.500 mm | 3.000–6.000 mm | 6.000 mm |
| Trọng lượng xe | 2.880 kg | 2.850–3.740 kg | 3.670 kg | 2.250 kg | 2.080–2.500 kg | 2.130–2.185 kg | 1.745–2.210 kg | 2.750–3.020 kg | — |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.820 mm | 1.830 mm | 1.905 mm | 1.700 mm | 1.765 mm | 1.630 mm | 1.670 mm | 1.800 mm | — |
| Tốc độ có / không tải | 9 / 9,5 km/h | 8,5 / 9 km/h | 9 / 9,5 km/h | 7 / 7,5 km/h | 5,2 / 5,5 km/h | 5,2 / 5,5 km/h | 5,2 / 5,5 km/h | 5,2 / 5,5 km/h | — |
| Ắc quy | 48V / 420 Ah | 48V / 420 Ah | 48V / 420 Ah | 24V / 270 Ah | 24V / 350 Ah | 24V / 225 Ah | 24V / 270 Ah | 24V / 280 Ah | — |
| Hành trình vươn càng | 570 mm | 570 mm | 570 mm | 510 mm | 500 mm | 580 mm | 500 mm | 500 mm | — |
| Lối đi Ast (pallet 1000×1200) | 2.900 mm | 2.890–2.900 mm | 2.970 mm | 2.745 mm | 2.850 mm | 2.640 mm | 2.750–2.790 mm | 2.900 mm | — |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. "—" là chưa có số công bố hoặc TFV xác nhận theo báo giá. Cả dòng ở trang xe nâng reach truck Interlift Reach Forklift Series; model khác: QGB20S · Q15GB · QGB18X · QGB15E · Q15GC · CQD15-H · Q20GA · CQD20R. Xem thêm nhóm xe nâng reach truck và hãng Interlift.
Xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Kho nhỏ, cửa hàng, siêu thị có kệ thấp đến trung bình
- Xưởng xếp dỡ trong container
- Doanh nghiệp cần xe nhẹ, sàn chịu tải hạn chế
- Kho lần đầu đầu tư reach stacker
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D?
Q15D cao 1.050 / 1.450 mm tới tay lái; khung khi hạ 2.155 / 2.130 / 2.095 mm. Lối đi tối thiểu 2.750–2.790 mm theo bảng.
Vì sao nên mua xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D tại TFV?
- Khảo sát tải, loại pallet, chiều cao kệ và bề rộng lối đi trước khi báo giá — chọn đúng reach truck hay reach stacker
- Báo giá theo đúng phiên bản: chiều cao khung, dung lượng ắc quy, bộ sạc
- Đối chiếu từng con số với bảng thông số của nhà sản xuất, không ước đoán
- Kiểm tra xe, ắc quy, bộ sạc và chạy thử nâng, vươn càng bằng tải đại diện trước bàn giao
- Hướng dẫn người vận hành các chức năng an toàn và cách đọc mã lỗi trên màn hình
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Câu hỏi thường gặp về xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D
Q15D có những chiều cao nâng nào?
Ba phiên bản: Q1516D 1.600 mm, Q1530D 3.000 mm, Q1545D 4.500 mm.
Q15D tải bao nhiêu?
1.300 kg tại tâm tải 500 mm.
Q15D dùng ắc quy gì?
Ắc quy 24V / 270 Ah, khối lượng khoảng 260 kg.
Xe làm trong container được không?
Nhà sản xuất có cấu hình nâng tự do cho nơi giới hạn chiều cao; bản Q1545D nâng tự do 1.067 mm. TFV đo cửa container cùng anh/chị trước khi chốt.
Bảo hành thế nào?
Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá, kèm đúng phiên bản khung và ắc quy.
Nhận báo giá xe nâng reach stacker đứng lái Interlift Q15D đúng cấu hình
Chọn sẵn phiên bản hoặc để TFV đề xuất theo pallet và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng chiều cao khung và ắc quy
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883