Our commitment
- Brand Interlift, made in China
Specifications
| Capacity | 1.5 t |
|---|---|
| Power source | Electric |
| Brand | Interlift |
| Model | CL15E — Interlift CL15E |
| Origin | China |
| Tải trọng nâng | 1.500 kg |
| Tâm tải | 600 mm |
| Chiều cao nâng | 1.600–3.600 mm |
| Trọng lượng xe | 650–760 kg |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.455 mm |
| Tốc độ di chuyển có/không tải | 4,2/4,5 km/h |
| Ắc quy | 2×12/120 V/Ah |
| Người vận hành | đứng lái |
Xe nâng điện stacker Interlift CL15E 1,5 tấn — đứng lái, khung một xích nhìn thoáng
Nâng 1.500 kg tại tâm tải 600 mm, 4 phiên bản 1.600 / 2.600 / 3.200 / 3.600 mm. Người lái đứng trên xe, tốc độ 4,2/4,5 km/h, thân rộng 808 mm, sạc gắn sẵn, ắc quy 2×12V/120Ah không cần bảo dưỡng.
Xe nâng điện stacker Interlift CL15E là stacker điện đứng lái tải 1,5 tấn, thuộc xe nâng điện stacker Interlift dòng CL trong nhóm xe nâng điện stacker của Interlift. So với bản đi bộ, người vận hành đứng trên xe nên đỡ mỏi khi chạy nhiều lượt; xe vẫn gọn (rộng 808 mm, lối đi 2.110 mm với pallet 1000×1200) để vào kho hẹp. Hiện TFV chưa có ảnh CL15E trên web — ảnh thực tế gửi kèm báo giá.
Đánh giá xe nâng stacker Interlift CL15E: đứng lái, khung một xích, sạc gắn trong
Theo mô tả sản phẩm của Interlift cho CL15E, viết lại theo cách dùng thực tế.
- Càng 60 / 180 / 1.150 mm
- Bề rộng ngoài hai càng 570 / 695 mm
Thông số kỹ thuật Xe nâng điện stacker Interlift CL15E 1,5 tấn
Bảng trên là thông số chính TFV dùng để tư vấn. Bảng dưới là bảng đầy đủ theo tờ thông số Interlift, đã dịch sang tiếng Việt — mỗi cột là một phiên bản.
| Thông số chính (CL15E) | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng nâng | 1.500 kg |
| Tâm tải | 600 mm |
| Chiều cao nâng | 1.600–3.600 mm |
| Trọng lượng xe (kèm ắc quy) | 650–760 kg |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.455 mm |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 4,2/4,5 km/h |
| Ắc quy | 2×12V/120Ah |
| Người vận hành | Đứng lái |
Bảng thông số đầy đủ CL15E theo phiên bản
| Thông số theo phiên bản | CL1516E | CL1526E | CL1532E | CL1536E |
|---|---|---|---|---|
| Nguồn động lực | Điện (ắc quy) | |||
| Kiểu vận hành | Đứng lái | |||
| Tải trọng nâng (kg) | 1.500 | |||
| Tâm tải (mm) | 600 | |||
| Tâm trục bánh tải đến mặt càng, x (mm) | 695 | |||
| Chiều dài cơ sở, y (mm) | 1.148 | |||
| Trọng lượng xe kèm ắc quy (kg) | 650 | 720 | 740 | 760 |
| Loại bánh | Bánh PU (polyurethane) | |||
| Cỡ bánh dẫn động Φ×rộng (mm) | Φ210×70 | |||
| Cỡ bánh tải Φ×rộng (mm) | Φ80×70 | |||
| Cỡ bánh cân bằng Φ×rộng (mm) | Φ115×55 | |||
| Số bánh trước / sau (x = bánh dẫn động) | 1,4/2 | |||
| Vết bánh phía bánh dẫn động, b10 (mm) | 646 | |||
| Vết bánh phía bánh tải, b11 (mm) | 390/515 | |||
| Chiều cao khung khi hạ, h1 (mm) | 2.077 | 1.877 | 2.127 | 2.327 |
| Chiều cao nâng, h3 (mm) | 1.600 | 2.600 | 3.200 | 3.600 |
| Chiều cao lớn nhất khi nâng, h4 (mm) | 2.077 | 3.137 | 3.687 | 4.087 |
| Chiều cao tay lái thấp nhất / cao nhất, h14 (mm) | 1.040/1.415 | |||
| Chiều cao càng khi hạ, h13 (mm) | 86 | |||
| Chiều dài tổng thể, l1 (mm) | 1.890 | |||
| Chiều dài đến mặt càng, l2 (mm) | 740 | |||
| Chiều rộng tổng thể, b1/b2 (mm) | 808 | |||
| Càng dày / rộng / dài, s/e/l (mm) | 60/180/1.150 | |||
| Bề rộng ngoài hai càng, b5 (mm) | 570/695 | |||
| Khoảng sáng gầm, m2 (mm) | 25 | |||
| Lối đi, pallet 1000×1200 đặt ngang càng, Ast (mm) | 2.110 | |||
| Lối đi, pallet 800×1200 đặt dọc càng, Ast (mm) | 2.160 | |||
| Bán kính quay nhỏ nhất, Wa (mm) | 1.455 | |||
| Tốc độ di chuyển có / không tải (km/h) | 4,2/4,5 | |||
| Tốc độ nâng có / không tải (mm/s) | 90/130 | |||
| Tốc độ hạ có / không tải (mm/s) | 105/100 | |||
| Leo dốc tối đa có / không tải (%) | 3/6 | |||
| Phanh | Phanh điện từ | |||
| Motor di chuyển, định mức 60 phút (kW) | 0,75 | |||
| Motor nâng, S3 15% (kW) | 2,2 | |||
| Ắc quy, điện áp / dung lượng (V/Ah) | 2×12/120 | |||
| Khối lượng ắc quy ±5% (kg) | 2×35 | |||
| Điều khiển di chuyển | DC | |||
| Độ ồn tại tai người lái (dB(A)) | ≤70 | |||
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: tờ thông số Interlift CL15E (2024), in 4 phiên bản CL1516E, CL1526E, CL1532E, CL1536E.
CL15E bản khung nào vừa kệ của kho?
Gửi tải lớn nhất, loại pallet, chiều cao kệ và bề rộng lối đi — TFV đối chiếu với bảng thông số CL15E trước khi báo giá.
Xe nâng điện stacker Interlift CL15E 1,5 tấn giá bao nhiêu?
Giá CL15E khác nhau theo phiên bản (chiều cao nâng), số lượng và thời điểm mua. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị cần, kèm bảng thông số của phiên bản đó.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua. Báo giá ghi rõ phiên bản, ắc quy, bộ sạc và điều kiện bảo hành.
CL15E có những phiên bản nào?
Bốn phiên bản cùng thân, cùng tải 1.500 kg: CL1516E nâng 1.600 mm, CL1526E 2.600 mm, CL1532E 3.200 mm, CL1536E 3.600 mm. Xe nặng 650–760 kg; khung khi hạ 1.877–2.327 mm (bản 1.600 mm là 2.077 mm).
Tải định mức tính tại tâm tải 600 mm. Hàng dài, trọng tâm xa hơn thì tải cho phép giảm — TFV kiểm theo hàng thật.
Xe nâng điện stacker Interlift CL15E 1,5 tấn dùng ắc quy gì?
Theo tờ thông số, CL15E dùng 2 ắc quy 12V / 120Ah (hệ 24V), mỗi bình khoảng 35 kg, loại không cần bảo dưỡng; sạc gắn trong xe. Điều khiển DC.
Tờ thông số không công bố số giờ chạy cho một lần sạc. Thời gian làm việc phụ thuộc tải, chiều cao nâng, quãng đường và số lượt nâng mỗi giờ — TFV tư vấn bộ sạc và cách sạc theo ca làm việc thực tế.
So sánh CL15E với CL10-15, CL15SE, CL15JB, CL20
CL10-15 là bản đứng lái 1–1,5 tấn hệ 24V/210Ah, chạy nhanh hơn; CL15SE và CL15JB là bản đi bộ cùng tải; CL20 là bản đứng lái 2 tấn.
| Thông số | CL15E | CL10-15 | CL15SE | CL15JB | CL20 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kiểu | Đứng lái | Đứng lái | Đi bộ, càng tiêu chuẩn | Đi bộ, càng tiêu chuẩn | Đứng lái, hạng nặng |
| Tải trọng nâng | 1.500 kg | 1.000–1.500 kg | 1.500 kg | 1.500 kg | 2.000 kg |
| Chiều cao nâng | 1.600–3.600 mm | 1.600–3.200 mm | 1.600–3.500 mm | 1.600–4.000 mm | 1.600–3.600 mm |
| Trọng lượng xe | 650–760 kg | 818–927 kg | 550–660 kg | 412–550 kg | 847–1.057 kg |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.455 mm | 1.495 mm | 1.410 mm | 1.405 mm | 1.495 mm |
| Tốc độ có / không tải | 4,2/4,5 km/h | 5,2/5,5 km/h | 4,2/4,5 km/h | 4,0/4,2 km/h | 5,2/5,5 km/h |
| Ắc quy | 2×12V/120Ah | 24V/210Ah | 2×12V/120Ah | 2×12V/100Ah | 24V/210Ah |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. "—" là chưa có số công bố. Xem đủ 24 model ở trang xe nâng điện stacker Interlift dòng CL.
Xe nâng điện stacker Interlift CL15E 1,5 tấn phù hợp với doanh nghiệp nào?
CL15E hợp kho hẹp có nhiều lượt nâng hạ, hàng tới 1,5 tấn, pallet hở đáy, kệ tới 3,6 m, quãng chạy trung bình trong nhà.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá Xe nâng điện stacker Interlift CL15E 1,5 tấn?
CL15E rộng 808 mm, dài 1.890 mm, tay lái cao 1.040–1.415 mm. Đo lối đi, chỗ quay đầu và tầng kệ trên cùng để chọn phiên bản.
Vì sao nên mua Xe nâng điện stacker Interlift CL15E 1,5 tấn tại TFV?
- Khảo sát tải, loại pallet, chiều cao kệ, bề rộng lối đi trước khi báo giá — chọn đúng model và đúng phiên bản khung trong dòng Interlift CL
- Báo giá theo đúng mã phiên bản (CL1516E…), ghi rõ ắc quy và bộ sạc đi kèm
- Kiểm tra xe, ắc quy, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước khi bàn giao
- Hướng dẫn người vận hành: nút trên tay điều khiển, phanh, cách sạc và chăm sóc ắc quy
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Câu hỏi thường gặp về Xe nâng điện stacker Interlift CL15E 1,5 tấn
CL15E là xe đi bộ hay đứng lái?
Đứng lái — tờ thông số ghi kiểu vận hành đứng trên xe.
CL15E có sạc gắn trong không?
Có. Theo Interlift, sạc gắn sẵn trên xe.
CL15E khác CL10-15 thế nào?
Cùng đứng lái. CL15E ắc quy 2×12V/120Ah, tốc độ 4,2/4,5 km/h, nặng 650–760 kg, nâng tới 3.600 mm. CL10-15 ắc quy 24V/210Ah, motor AC 1,5 kW, tốc độ 5,2/5,5 km/h, nâng tới 3.200 mm.
Có ảnh CL15E không?
TFV đang bổ sung ảnh trên web; khi báo giá TFV gửi ảnh thực tế của xe.
Bảo hành thế nào?
Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn thì gửi ảnh tem model, khung nâng, ắc quy và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá Xe nâng điện stacker Interlift CL15E 1,5 tấn đúng cấu hình
Chọn sẵn phiên bản hoặc để TFV đề xuất theo pallet và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng phiên bản và chiều cao nâng
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883