Series · Interlift
Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn models
- In stock1 version
- 1.5 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CL15GHY
Contact for price
- 500 kg
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift SCDS
Contact for price
- 1 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CL10J
Contact for price
- 1.2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CL12J
Contact for price
- 1.2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CL12JY
Contact for price
- 1.2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CLJ12C-CH
Contact for price
- 1.3 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CL13GHY
Contact for price
- CDD15J-L
- 1.5 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CDD15J-L
Contact for price
- CDD15J-M
- 1.5 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CDD15J-M
Contact for price
- CL10-15
- 1.5 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CL10-15
Contact for price
- 1.5 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CL12JBY
Contact for price
- CL15E
- 1.5 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CL15E
Contact for price
- 1.5 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CL15GC
Contact for price
- 1.5 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CL15JB
Contact for price
- 1.5 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CL15SE
Contact for price
- 1.5 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CLJ15S3
Contact for price
- CDD16J-D
- 1.6 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CDD16J-D
Contact for price
- 1.6 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CL16GE
Contact for price
- 1.6 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CL16QD
Contact for price
- CDD20J-BRM
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CDD20J-BRM
Contact for price
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CL20
Contact for price
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CL20GA
Contact for price
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift CL20GF
Contact for price
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
Interlift SPN
Contact for price
Xe nâng điện stacker Interlift dòng CL — 24 model từ 0,5 đến 2 tấn
Dòng stacker điện của Interlift cho kho kệ và nhà xưởng: xe đi bộ gọn cho lối hẹp, xe chân rộng xúc mọi cỡ pallet, xe đứng lái chạy nhiều ca, xe nâng kép chở hai pallet và khung 3 tầng nâng tới 5.500 mm.
Xe nâng điện stacker Interlift dòng CL là nhóm xe nâng stacker điện tải 0,5–2 tấn của Interlift, nằm trong nhóm xe nâng điện stacker trên web TFV. Stacker là xe nâng pallet lên kệ bằng khung nâng, chạy điện, thân gọn hơn xe nâng đối trọng nên vào được lối đi hẹp trong kho. Dòng CL có 24 model, chia theo cách người vận hành (đi bộ hay đứng lái), kiểu chân (càng tiêu chuẩn hay chân rộng) và việc chuyên dụng. Bài này giúp anh/chị chọn đúng model, chỉ dùng số Interlift công bố.
Xe nâng điện stacker Interlift dòng CL gồm những kiểu xe nào?
Bấm tên model để xem trang chi tiết. Nhóm theo cách vận hành và kiểu chân trên tờ thông số Interlift.
Đi bộ điều khiển, 1–1,5 tấn
- Ắc quy 2×12V, 100–120Ah
- Tốc độ 4,0/4,2 km/h (CL15SE 4,2/4,5)
- Nâng tới 4.000 mm (CL15JB)
- Thân từ 795 mm, hợp lối hẹp
Đi bộ, chân rộng 1,2–1,5 tấn
- Chân đỡ chỉnh rộng, ôm ngoài pallet
- Càng mỏng 35 mm chỉnh 210–850 mm
- Xúc pallet kín đáy, pallet hai mặt
- Nâng tới 3.500 mm
Đi bộ, 1,6–2 tấn, motor AC
- Motor di chuyển AC
- CL16GE: hộp số ZF, quay vòng 1.295 mm
- CL20GF: 2 tấn, ắc quy 24V/210Ah
- CDD16J-D: 5 bản khung 1.600–3.500 mm
Đứng lái, 1–2 tấn
- Người lái đứng trên xe, chạy nhiều lượt
- Phần lớn hệ 24V/210–240Ah, 5,2/5,5 km/h
- CL16QD khung 3 tầng nâng 5.500 mm
- CL15GC nâng kép chở hai pallet
Hai model CL12JBY và CLJ15S3 mới có số trong catalogue Interlift 05/2024 (tải 1.500 kg, nâng 3.500 mm); TFV gửi bảng thông số đủ khi báo giá.
Bảng so sánh 24 model xe nâng điện stacker Interlift dòng CL
Thông số chính từng model theo tờ thông số Interlift — đọc dọc để so. Khoảng số (vd 1.600–3.500 mm) là từ phiên bản thấp nhất đến cao nhất. "—" là chưa có số công bố.
| Model | Kiểu | Tải trọng nâng | Chiều cao nâng | Trọng lượng xe | Bán kính quay | Tốc độ có / không tải | Ắc quy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CL10J | Đi bộ, càng tiêu chuẩn | 1.000 kg | 1.600–3.000 mm | 406–465 kg | 1.280–1.405 mm | 4,0/4,2 km/h | 2×12V/100Ah |
| CL12J | Đi bộ, càng tiêu chuẩn | 1.200 kg | 1.600–3.500 mm | 396–477 kg | 1.280–1.405 mm | 4,0/4,2 km/h | 2×12V/100Ah |
| CL12JY | Đi bộ, chân rộng | 1.200 kg | 3.000 mm | 630 kg | 1.340 mm | 4,0/4,2 km/h | 2×12V/100Ah |
| CL12JBY | — | 1.500 kg | 3.500 mm | — | — | — | — |
| CL13GHY | Đi bộ, chân rộng | 1.300 kg | 1.600–3.500 mm | 618–670 kg | 1.370 mm | 4,0/4,2 km/h | 2×12V/100Ah |
| CL15GHY | Đi bộ, chân rộng | 1.500 kg | 1.600–3.500 mm | 628–680 kg | 1.370 mm | 4,0/4,2 km/h | 2×12V/100Ah |
| CL15JB | Đi bộ, càng tiêu chuẩn | 1.500 kg | 1.600–4.000 mm | 412–550 kg | 1.405 mm | 4,0/4,2 km/h | 2×12V/100Ah |
| CL15E | Đứng lái | 1.500 kg | 1.600–3.600 mm | 650–760 kg | 1.455 mm | 4,2/4,5 km/h | 2×12V/120Ah |
| CL15GC | Đứng lái, nâng kép | 1.500–2.000 kg | — | 1.032–1.190 kg | 1.710 mm | 5,2/5,5 km/h | 24V/210Ah |
| CL15SE | Đi bộ, càng tiêu chuẩn | 1.500 kg | 1.600–3.500 mm | 550–660 kg | 1.410 mm | 4,2/4,5 km/h | 2×12V/120Ah |
| CL10-15 | Đứng lái | 1.000–1.500 kg | 1.600–3.200 mm | 818–927 kg | 1.495 mm | 5,2/5,5 km/h | 24V/210Ah |
| CL16GE | Đi bộ, motor AC | 1.600 kg | 3.000 mm | 672 kg | 1.295 mm | 4,0/4,2 km/h | 2×12V/120Ah |
| CL16QD | Đứng lái, khung 3 tầng | 1.600 kg | 4.500–5.500 mm | 1.260–1.340 kg | 1.630 mm | 5,2/5,5 km/h | 24V/240Ah |
| CL20 | Đứng lái, hạng nặng | 2.000 kg | 1.600–3.600 mm | 847–1.057 kg | 1.495 mm | 5,2/5,5 km/h | 24V/210Ah |
| CL20GA | Đứng lái | 1.000–2.000 kg | 1.600–3.000 mm | 920–1.090 kg | 1.570 mm | 5,2/5,5 km/h | 24V/210Ah |
| CL20GF | Đi bộ, motor AC | 2.000 kg | 3.000 mm | 966 kg | 1.550 mm | 4,0/4,2 km/h | 24V/210Ah |
| CLJ12C-CH | Đi bộ | 1.200 kg | 1.600–3.500 mm | 500–580 kg | 1.386 mm | 4,0/4,2 km/h | 2×12V/100Ah |
| CLJ15S3 | — | 1.500 kg | 3.500 mm | — | — | — | — |
| CDD15J-L | Đi bộ | 1.500 kg | 3.000 mm | 500 kg | 1.525 mm | 4,0/4,2 km/h | 2×12V/100Ah |
| CDD15J-M | Đi bộ | 1.500 kg | 3.000 mm | 500 kg | 1.405 mm | 4,0/4,2 km/h | 2×12V/100Ah |
| CDD16J-D | Đi bộ, motor AC | 1.600 kg | 1.600–3.500 mm | 564–700 kg | 1.292 mm | 4,0/4,2 km/h | 2×12V/120Ah |
| CDD20J-BRM | Đứng lái | 2.000 kg | 3.000 mm | 740 kg | 1.340 mm | 4,5/5,5 km/h | 4×12V/65Ah |
| SPN | Bán điện (đẩy tay, nâng điện) | 1.000–2.000 kg | 1.600–3.000 mm | 315–395 kg | 1.350 mm | — | 12V/120Ah |
| SCDS | Tự nâng lên thùng xe | 500 kg | 1.100–1.500 mm | — | 1.120 mm | — | 12V/33Ah |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Tâm tải 600 mm, trừ SPN (450 mm) và SCDS (400 mm). Chiều cao nâng của CL15GC TFV gửi theo phiên bản khi báo giá.
Xe nâng điện stacker Interlift dòng CL có gì đáng chú ý?
Tổng hợp từ mục đặc điểm sản phẩm trên tờ thông số từng model — mỗi điểm ghi rõ model nào có.
Chọn model xe nâng điện stacker Interlift dòng CL theo nhu cầu
Hình ảnh xe nâng điện stacker Interlift dòng CL
Bấm vào ảnh để xem lớn. TFV gửi ảnh thực tế của đúng chiếc xe khi báo giá.
Chưa biết chọn stacker Interlift nào?
Gửi loại pallet, chiều cao kệ, bề rộng lối đi và số ca làm việc — TFV đối chiếu với bảng thông số 24 model.
Giá xe nâng điện stacker Interlift dòng CL theo từng model
Giá theo model và phiên bản: tải, chiều cao nâng, ắc quy, đi bộ hay đứng lái. TFV báo giá theo đúng cấu hình, kèm bảng thông số của phiên bản đó.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng stacker Interlift?
Stacker chạy bánh nhỏ, gầm thấp (vd CL15JB 26 mm, CL15GC 28 mm) — dành cho nền phẳng trong nhà.
Vì sao nên mua xe nâng điện stacker Interlift tại TFV?
- Khảo sát tải, loại pallet, chiều cao kệ, bề rộng lối đi trước khi báo giá — chọn đúng 1 trong 24 model và đúng phiên bản khung
- Báo giá theo đúng mã phiên bản, ghi rõ ắc quy và bộ sạc
- Kiểm tra xe, ắc quy, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước bàn giao
- Hướng dẫn người vận hành các nút trên tay lái, phanh, cách sạc
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện stacker Interlift dòng CL
Dòng stacker Interlift CL có bao nhiêu model?
24 model, tải 500–2.000 kg: nhóm đi bộ motor DC, nhóm đi bộ chân rộng, nhóm đi bộ motor AC, nhóm đứng lái và nhóm chuyên dụng (bán điện SPN, tự nâng SCDS).
Nên chọn stacker đi bộ hay đứng lái?
Quãng chạy ngắn, kho hẹp, ít lượt → đi bộ (gọn, nhẹ, 4,0–4,5 km/h). Nhiều lượt, quãng dài, nhiều ca → đứng lái (phần lớn 5,2/5,5 km/h, ắc quy 24V/210Ah trở lên).
Pallet kín đáy thì chọn model nào?
Chọn bản chân rộng CL12JY, CL13GHY hoặc CL15GHY: chân đỡ ôm ngoài pallet, càng mỏng 35 mm chỉnh 210–850 mm.
Model nào nâng cao nhất?
CL16QD — khung 3 tầng, nâng 4.500–5.500 mm, tải 1.600 kg. Trong nhóm đi bộ, CL15JB nâng tới 4.000 mm.
Tải 1,5 tấn có giữ nguyên ở mọi chiều cao không?
Không. Tải định mức tính tại tâm tải ghi trên tờ (thường 600 mm). Hàng dài, trọng tâm xa hơn thì tải cho phép giảm — TFV kiểm theo hàng thật và phiên bản khung.
Xe chạy được ngoài trời không?
Không nên. Stacker có gầm thấp, bánh PU nhỏ, dành cho nền bê tông phẳng trong nhà.
Giá xe bao nhiêu?
Theo model và phiên bản. TFV báo giá đúng cấu hình; để lại thông tin ở form cuối trang.
Bảo hành thế nào?
Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Nhận báo giá xe nâng điện stacker Interlift đúng cấu hình
Chọn sẵn model hoặc để TFV đề xuất theo pallet và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng phiên bản và chiều cao khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883