Our commitment
- Brand Interlift, made in China
Specifications
| Capacity | 2 t |
|---|---|
| Power source | Electric |
| Brand | Interlift |
| Model | CL20 — Interlift CL20 |
| Origin | China |
| Tải trọng nâng | 2.000 kg |
| Tâm tải | 600 mm |
| Chiều cao nâng | 1.600–3.600 mm |
| Trọng lượng xe | 847–1.057 kg |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.495 mm |
| Tốc độ di chuyển có/không tải | 5,2/5,5 km/h |
| Ắc quy | 24/210 V/Ah |
| Người vận hành | đứng lái |
Xe nâng điện stacker Interlift CL20 2 tấn — đứng lái, khung thép chữ U số 12
Stacker hạng nặng tải 2.000 kg tại tâm tải 600 mm, nâng 1.600–3.600 mm qua 7 phiên bản, bộ điều khiển AC nhập khẩu, motor di chuyển 1,5 kW, motor nâng 3 kW, ắc quy 24V / 210 Ah.
Interlift CL20 là xe nâng điện stacker đứng lái hạng nặng, tải 2 tấn, thuộc dòng xe nâng điện stacker Interlift trong nhóm xe nâng điện stacker của hãng Interlift. Tờ thông số 2024 ghi 7 phiên bản nâng từ 1.600 đến 3.600 mm, chia hai nhóm A và B. Xe hợp kho chạy pallet nặng cả ca, người lái đứng trên bàn đạp. Dưới đây là đủ tính năng và số liệu tờ thông số công bố.
Đánh giá xe nâng điện stacker Interlift CL20: điều khiển AC, phanh khi mất điện, khung thép U số 12
Theo mục đặc điểm sản phẩm trên tờ thông số 2024 của Interlift.
Thân xe hạng nặng, bàn đạp đứng và tay bảo vệ
CL20 rộng 808 mm, dài 1.930–1.955 mm, tự trọng kèm ắc quy 847–1.057 kg tùy phiên bản. Khung chính dùng thép chữ U số 12 để giữ ổn định khi xếp chồng tải nặng. Bánh lái PU Φ250×80 mm, bánh tải Φ80×70 mm.
- Chiều cao càng khi hạ thấp nhất 86 mm
- Leo dốc 6% có tải / 8% không tải
- Độ ồn tại tai người lái ≤70 dB(A)
Thông số kỹ thuật xe nâng điện stacker Interlift CL20
Bảng tóm tắt các số chính, sau đó là bảng đầy đủ theo tờ thông số 2024 của Interlift (đã dịch). Hạng mục nào tờ không ghi thì bài không ghi.
| Thông số chính | CL20 |
|---|---|
| Tải trọng nâng | 2.000 kg |
| Tâm tải | 600 mm |
| Chiều cao nâng | 1.600–3.600 mm |
| Trọng lượng xe | 847–1.057 kg |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.495 mm |
| Tốc độ di chuyển có/không tải | 5,2/5,5 km/h |
| Ắc quy (điện áp / dung lượng) | 24/210 V/Ah |
| Người vận hành | Đứng lái |
Bảng thông số đầy đủ theo phiên bản
| Hạng mục | CL2016A | CL2026A | CL2032A | CL2036A | CL2026B | CL2032B | CL2036B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặc điểm chung | |||||||
| Nguồn động lực | Điện | ||||||
| Kiểu vận hành | Đứng lái | ||||||
| Tải trọng nâng (Q, kg) | 2.000 | ||||||
| Tâm tải (c, mm) | 600 | ||||||
| Khoảng cách tâm trục đến mặt càng (x, mm) | 675 | ||||||
| Chiều dài cơ sở (y, mm) | 1.180 | ||||||
| Trọng lượng xe (kèm ắc quy, kg) | 847 | 937 | 967 | 1.007 | 1.032 | 1.040 | 1.057 |
| Bánh xe | |||||||
| Loại bánh | PU (polyurethane) | ||||||
| Cỡ bánh lái (đường kính × rộng, mm) | Φ250×80 | ||||||
| Cỡ bánh tải (đường kính × rộng, mm) | Φ80×70 | ||||||
| Cỡ bánh cân bằng (đường kính × rộng, mm) | Φ150×58 | ||||||
| Số bánh: bánh lái, bánh cân bằng / bánh tải (x = bánh dẫn động) | 1, 4/2 | ||||||
| Vết bánh phía bánh lái (b10, mm) | 675 | ||||||
| Vết bánh phía bánh tải (b11, mm) | 390/515 | ||||||
| Kích thước | |||||||
| Chiều cao khung khi hạ (h1, mm) | 2.077 | 1.877 | 2.127 | 2.327 | 1.862 | 2.162 | 2.362 |
| Nâng tự do (h2, mm) | 0 | ||||||
| Chiều cao nâng (h3, mm) | 1.600 | 2.600 | 3.200 | 3.600 | 2.600 | 3.200 | 3.600 |
| Chiều cao khung khi nâng hết (h4, mm) | 2.077 | 3.137 | 3.687 | 4.087 | 3.232 | 3.732 | 4.132 |
| Chiều cao tay lái ở vị trí chạy, thấp nhất / cao nhất (h14, mm) | 1.040/1.415 | ||||||
| Chiều cao càng khi hạ thấp nhất (h13, mm) | 86 | ||||||
| Chiều dài tổng thể (l1, mm) | 1.930 | 1.955 | 1.955 | 1.955 | 1.955 | 1.955 | 1.955 |
| Chiều dài đến mặt càng (l2, mm) | 770 | 764 | 764 | 764 | 764 | 764 | 764 |
| Chiều rộng tổng thể (b1/b2, mm) | 808 | ||||||
| Kích thước càng dày / rộng / dài (s/e/l, mm) | 60/180/1.150 | ||||||
| Bề rộng ngoài hai càng (b5, mm) | 570/695 | ||||||
| Khoảng sáng gầm giữa trục (m2, mm) | 26 | ||||||
| Lối đi với pallet 1000×1200 đặt ngang càng (Ast, mm) | 2.380 | ||||||
| Lối đi với pallet 800×1200 đặt dọc càng (Ast, mm) | 2.360 | ||||||
| Bán kính quay nhỏ nhất (Wa, mm) | 1.495 | ||||||
| Tính năng vận hành | |||||||
| Tốc độ di chuyển có / không tải (km/h) | 5,2/5,5 | ||||||
| Tốc độ nâng có / không tải (mm/s) | 90/110 | 90/110 | 90/110 | 90/110 | 71/108 | 71/108 | 71/108 |
| Tốc độ hạ có / không tải (mm/s) | 150/140 | 150/140 | 150/140 | 150/140 | 110/70 | 110/70 | 110/70 |
| Khả năng leo dốc có / không tải (%) | 6/8 | ||||||
| Phanh | Phanh điện từ | ||||||
| Motor, ắc quy, điều khiển | |||||||
| Motor di chuyển (định mức 60 phút, kW) | 1,5 | ||||||
| Motor nâng (định mức S3 15%) (kW) | 3 | ||||||
| Ắc quy: điện áp / dung lượng (V/Ah) | 24/210 | ||||||
| Khối lượng ắc quy (±5%) (kg) | 190 | ||||||
| Điều khiển di chuyển | AC | ||||||
| Độ ồn tại tai người lái (dB(A)) | ≤70 | ||||||
Nguồn: tờ thông số 2024 (7 phiên bản CL2016A–CL2036B). Nhóm A và nhóm B khác nhau ở tốc độ nâng / hạ và chiều cao khung; TFV xác nhận cấu hình khung của từng nhóm khi báo giá.
Hình ảnh xe nâng điện stacker Interlift CL20
Bấm vào ảnh để xem lớn. TFV gửi thêm ảnh thực tế của đúng chiếc xe khi báo giá.
Interlift CL20 — stacker đứng lái hạng nặng 2 tấn.
Xe nâng điện stacker Interlift CL20 hợp với việc gì, hàng gì?
- Pallet 1,5–2 tấn trong kho phân phối, kho nguyên liệu
- Xếp lên kệ 1,6–3,6 m; tầng thấp có bản CL2016A nâng 1.600 mm
- Chạy quãng dài trong kho: người lái đứng, 5,2 / 5,5 km/h
- Pallet hở đáy, pallet một mặt (càng 60 / 180 / 1.150 mm, rộng ngoài 570 / 695 mm)
Tờ thông số không ghi bảng tải theo chiều cao; ở 3.200–3.600 mm tải cho phép có thể thấp hơn 2.000 kg — TFV gửi bảng tải khi báo giá.
Xe nâng điện stacker Interlift CL20 có vừa kệ và pallet của kho?
Gửi chiều cao tầng kệ trên cùng, loại pallet, bề rộng lối đi — TFV đối chiếu với bảng thông số trước khi báo giá.
Xe nâng điện stacker Interlift CL20 giá bao nhiêu?
Giá phụ thuộc phiên bản (chiều cao nâng, tải), ắc quy, bộ sạc và số lượng. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị cần, không báo một con số chung.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
CL20 có những phiên bản nào?
CL20 có 7 phiên bản. Nhóm A: CL2016A (1.600 mm), CL2026A (2.600 mm), CL2032A (3.200 mm), CL2036A (3.600 mm), tốc độ nâng 90 / 110 mm/s. Nhóm B: CL2026B, CL2032B, CL2036B (2.600 / 3.200 / 3.600 mm), tốc độ nâng 71 / 108 mm/s. Mọi bản cùng tải 2.000 kg, ắc quy 24V / 210 Ah.
Tải cho phép giảm khi nâng cao hoặc khi trọng tâm hàng xa hơn tâm tải định mức — TFV gửi bảng tải theo đúng phiên bản.
Xe nâng điện stacker Interlift CL20 dùng ắc quy gì?
Theo tờ thông số 2024, mọi phiên bản CL20 dùng ắc quy 24V / 210 Ah, khối lượng 190 kg.
Tờ thông số không ghi số giờ chạy cho một lần sạc. Thời gian làm việc còn tùy tải, chiều cao nâng, quãng đường và số lượt nâng mỗi giờ — TFV chọn ắc quy và bộ sạc theo ca làm việc thực tế của anh/chị.
So sánh CL20 với CL20GA, CL20GF, CL16QD và CDD20J-BRM
Các stacker 1,6–2 tấn cùng dòng. CL20 và CL20GA đều đứng lái 2 tấn; CL20GF là bản đi bộ; CL16QD nâng cao hơn với khung 3 tầng.
| Thông số | CL20GA | CL20GF | CL20 | CL16QD | CDD20J-BRM |
|---|---|---|---|---|---|
| Kiểu vận hành | Đứng lái | Đi bộ điều khiển | Đứng lái | Đứng lái | Đứng lái (bàn đạp gập) |
| Tải trọng nâng | 1.000–2.000 kg | 2.000 kg | 2.000 kg | 1.600 kg | 2.000 kg |
| Tâm tải | 600 mm | 600 mm | 600 mm | 600 mm | 600 mm |
| Chiều cao nâng | 1.600–3.000 mm | 3.000 mm | 1.600–3.600 mm | 4.500–5.500 mm | 3.000 mm |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.570 mm | 1.550 mm | 1.495 mm | 1.630 mm | 1.340 mm |
| Tốc độ có / không tải | 5,2/5,5 km/h | 4,0/4,2 km/h | 5,2/5,5 km/h | 5,2/5,5 km/h | 4,5/5,5 km/h |
| Ắc quy (V / Ah) | 24/210 | 24/210 | 24/210 | 24/240 | 4×12/65 |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Số theo thông số TFV đã chốt cho từng model; "—" là nguồn không ghi. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện stacker Interlift hoặc mọi xe nâng điện stacker TFV đang bán.
Xe nâng điện stacker Interlift CL20 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Hợp nơi pallet nặng, chạy liên tục, người lái cần đứng trên xe thay vì đi bộ theo.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện stacker Interlift CL20?
Thân xe rộng 808 mm, quay vòng 1.495 mm. Báo kèm số pallet mỗi giờ để TFV chọn nhóm A (nâng nhanh hơn) hay nhóm B.
Vì sao nên mua xe nâng điện stacker Interlift CL20 tại TFV?
- Khảo sát tải, loại pallet, chiều cao kệ, lối đi trước khi chọn 1 trong 7 phiên bản
- Gửi bảng tải theo chiều cao của đúng phiên bản
- Hướng dẫn đọc mã lỗi và các nút an toàn cho người vận hành
- Kiểm tra xe, ắc quy, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước khi bàn giao
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Bảo hành theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá
Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện stacker Interlift CL20
CL20 nhóm A và nhóm B khác gì?
Theo tờ thông số: nhóm A nâng 90 / 110 mm/s, hạ 150 / 140 mm/s; nhóm B nâng 71 / 108 mm/s, hạ 110 / 70 mm/s. Chiều cao khung khi hạ cũng khác. Tải, ắc quy, motor giống nhau.
CL20 nâng đủ 2 tấn ở 3.600 mm không?
2.000 kg là tải định mức tại tâm tải 600 mm. Tờ không ghi bảng tải theo chiều cao; TFV gửi bảng tải của đúng phiên bản.
Xe có phanh khi mất điện không?
Có. Tờ thông số ghi xe có chức năng phanh khi mất điện, cùng phanh điện từ và giới hạn nâng tiêu chuẩn.
CL20 khác CL20GA thế nào?
Cùng tải 2 tấn, cùng 24V / 210 Ah, cùng 5,2 / 5,5 km/h. CL20 nâng tới 3.600 mm, quay vòng 1.495 mm; CL20GA nâng tới 3.000 mm, quay vòng 1.570 mm, có trợ lực lái điện và bản 1 / 1,6 tấn.
Lối đi tối thiểu bao nhiêu?
2.380 mm với pallet 1000×1200 đặt ngang càng, 2.360 mm với pallet 800×1200 đặt dọc càng.
Bảo hành thế nào?
Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn thì TFV gửi ảnh tem model, khung nâng, ắc quy và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá xe nâng điện stacker Interlift CL20 đúng cấu hình
Chọn 1 trong 7 phiên bản hoặc để TFV đề xuất theo chiều cao kệ và nhịp xếp hàng. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng phiên bản và chiều cao nâng
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883