Our commitment
- Brand Interlift, made in China
Specifications
| Capacity | 3 t |
|---|---|
| Power source | Electric |
| Brand | Interlift |
| Model | SL30GA — Interlift SL30GA |
| Origin | China |
| Tải trọng nâng | 2.000–3.000 kg |
| Tâm tải | 600 mm |
| Chiều cao nâng càng | 200 mm |
| Trọng lượng xe | 810–850 kg |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.746 mm |
| Tốc độ di chuyển có/không tải | 5,2/5,5 km/h |
| Ắc quy | 24/210 V/Ah |
| Người vận hành | đứng lái |
Xe nâng tay điện đứng lái Interlift SL30GA 3 tấn — trợ lực lái điện, điều khiển AC
Kéo 3.000 kg tại tâm tải 600 mm, người lái đứng trên xe, chạy 5,2 km/h khi có tải. Motor di chuyển AC 3,0 kW, trợ lực lái điện tiêu chuẩn, ắc quy 24V / 210 Ah kéo ra bên hông để thay nhanh. Cùng thân xe có bản 2 tấn SL20GA và 2,5 tấn SL25GA.
Xe nâng tay điện đứng lái Interlift SL30GA là xe kéo pallet chạy điện, người lái đứng trên xe thay vì đi bộ theo sau, tải 3 tấn, thuộc dòng xe nâng tay điện Interlift trong nhóm xe nâng tay điện của Interlift. Xe dành cho kho chạy pallet nặng trên quãng dài: bến bốc xếp, kho trung chuyển, xưởng có nhiều lượt kéo mỗi giờ. Bài này tổng hợp đúng những gì tờ thông số 2024 của Interlift công bố về SL30GA và hai bản tải nhỏ hơn, để anh/chị đối chiếu với kho của mình trước khi hỏi giá.
Đánh giá xe nâng tay điện đứng lái Interlift SL30GA: chạy xa, chở nặng, lái nhẹ
Giá đỡ nổi ở giữa hệ dẫn động — vào cua không nghiêng thân
Tờ thông số ghi SL30GA có giá đỡ nổi đặt ở giữa hệ dẫn động. Bánh lái luôn bám nền, thân xe giữ cân bằng khi chạy và khi vào cua, không bị nghiêng lệch. Hai bên bánh lái có thêm hai bánh phụ Φ115 × 55 mm đỡ thân, cùng bốn bánh tải PU dưới càng.
- Bánh lái PU Φ250 × 75 mm, bánh tải Φ80 × 80 mm
- Vết bánh phía lái 580 mm
Trợ lực lái điện tiêu chuẩn trên cả dòng
Cả ba bản SL20GA, SL25GA, SL30GA đều có trợ lực lái điện. Tờ thông số mô tả trợ lực phản hồi nhạy, tay lái điều khiển thoải mái — điểm đáng giá khi người lái đứng trên xe xoay trở pallet 3 tấn cả ca.
Bộ điều khiển AC nhập khẩu, motor di chuyển 3,0 kW
Điều khiển di chuyển dùng bộ điều khiển AC nhập khẩu, chỉnh tốc độ linh hoạt và chính xác. Motor di chuyển của SL30GA là 3,0 kW (SL25GA 2,5 kW, SL20GA 1,5 kW), chạy 5,2 km/h khi có tải và 5,5 km/h khi không tải.
- Leo dốc tối đa 6% có tải, 8% không tải
Phanh ngắt điện khi buông tay lái
Thả tay lái ra hoặc ấn tay lái xuống hết hành trình, xe lập tức ngắt điện và phanh. Phanh hành trình là phanh điện từ. Độ ồn tại tai người lái không quá 70 dB(A).
Xi lanh tăng áp: nâng nhanh, lực lớn
Hệ nâng dùng xi lanh tăng áp: tốc độ nâng nhanh, lực lớn, ít tốn điện, hạn chế trượt khi chở nặng. Motor nâng của SL30GA là 2,2 kW; càng nâng 200 mm, nâng có tải 15 mm/s.
Ắc quy kéo ra bên hông — thay nhanh, chạy liên tục
Ắc quy 24V / 210 Ah lắp sẵn kiểu kéo ngang ra bên hông. Kho chạy nhiều ca có thể thay sang bộ ắc quy thứ hai rồi chạy tiếp, không phải chờ sạc.
- Khối lượng ắc quy 190 kg
Thông số kỹ thuật xe nâng tay điện đứng lái Interlift SL30GA
Bảng chính theo thông số TFV đã chốt cho SL30GA; bảng đầy đủ dịch từ tờ thông số 2024, ba cột là ba bản tải cùng thân xe.
| Thông số chính | SL30GA |
|---|---|
| Tải trọng nâng | 3.000 kg (bản SL20GA 2.000 kg, SL25GA 2.500 kg) |
| Tâm tải | 600 mm |
| Chiều cao nâng càng | 200 mm |
| Trọng lượng xe | 850 kg (SL20GA 810 kg, SL25GA 830 kg) |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.746 mm |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 5,2 / 5,5 km/h |
| Ắc quy | 24V / 210 Ah |
| Người vận hành | Đứng lái |
Bảng thông số đầy đủ SL30GA
| Thông số | SL20GA | SL25GA | SL30GA |
|---|---|---|---|
| Đặc điểm chung | |||
| Nguồn động lực | Điện (ắc quy) | Điện (ắc quy) | Điện (ắc quy) |
| Kiểu vận hành | Đứng lái | Đứng lái | Đứng lái |
| Tải trọng nâng (Q) | 2.000 kg | 2.500 kg | 3.000 kg |
| Tâm tải (c) | 600 mm | 600 mm | 600 mm |
| Tâm trục bánh tải đến mặt càng (x) | 1.039 mm | 1.039 mm | 1.039 mm |
| Chiều dài cơ sở (y) | 1.560 mm | 1.560 mm | 1.560 mm |
| Trọng lượng xe (kèm ắc quy) | 810 kg | 830 kg | 850 kg |
| Bánh xe | |||
| Loại bánh | PU (polyurethane) | PU (polyurethane) | PU (polyurethane) |
| Cỡ bánh lái (Φ × rộng) | Φ250 × 75 mm | Φ250 × 75 mm | Φ250 × 75 mm |
| Cỡ bánh tải dưới càng (Φ × rộng) | Φ80 × 80 mm | Φ80 × 80 mm | Φ80 × 80 mm |
| Cỡ bánh phụ (Φ × rộng) | Φ115 × 55 mm | Φ115 × 55 mm | Φ115 × 55 mm |
| Số bánh: lái (x = dẫn động) + phụ / bánh tải | 1 bánh lái dẫn động + 2 bánh phụ / 4 bánh tải | 1 bánh lái dẫn động + 2 bánh phụ / 4 bánh tải | 1 bánh lái dẫn động + 2 bánh phụ / 4 bánh tải |
| Vết bánh phía lái (b10) | 580 mm | 580 mm | 580 mm |
| Vết bánh phía càng (b11) | 355 / 500 mm | 355 / 500 mm | 355 / 500 mm |
| Kích thước | |||
| Chiều cao nâng càng (h3) | 200 mm | 200 mm | 200 mm |
| Chiều cao tay lái thấp nhất / cao nhất (h14) | 1.150 / 1.455 mm | 1.150 / 1.455 mm | 1.150 / 1.455 mm |
| Chiều cao càng khi hạ (h13) | 85 mm | 85 mm | 85 mm |
| Chiều dài tổng thể (l1) | 1.910 (1.985) mm | 1.910 (1.985) mm | 1.910 (1.985) mm |
| Chiều dài đến mặt càng (l2) | 756 mm | 756 mm | 756 mm |
| Chiều rộng tổng thể (b1 / b2) | 808 mm | 808 mm | 808 mm |
| Càng: dày / rộng / dài (s / e / l) | 50 / 185 / 1.150 (1.220) mm | 50 / 185 / 1.150 (1.220) mm | 50 / 185 / 1.150 (1.220) mm |
| Bề rộng ngoài hai càng (b5) | 540 / 685 mm | 540 / 685 mm | 540 / 685 mm |
| Khoảng sáng gầm (m2) | 25 mm | 25 mm | 25 mm |
| Lối đi, pallet 1000 × 1200 đặt ngang (Ast) | 2.180 mm | 2.180 mm | 2.180 mm |
| Lối đi, pallet 800 × 1200 đặt dọc (Ast) | 2.380 mm | 2.380 mm | 2.380 mm |
| Bán kính quay nhỏ nhất (Wa) | 1.746 mm | 1.746 mm | 1.746 mm |
| Hiệu suất | |||
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 5,2 / 5,5 km/h | 5,2 / 5,5 km/h | 5,2 / 5,5 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 22 / 28 mm/s | 18 / 20 mm/s | 15 / 18 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 30 / 20 mm/s | 32 / 18 mm/s | 35 / 16 mm/s |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 6 / 8 % | 6 / 8 % | 6 / 8 % |
| Phanh | Phanh điện từ | Phanh điện từ | Phanh điện từ |
| Động cơ, ắc quy, điều khiển | |||
| Motor di chuyển (định mức 60 phút) | 1,5 kW | 2,5 kW | 3,0 kW |
| Motor nâng (S3 15%) | 0,8 kW | 2,2 kW | 2,2 kW |
| Ắc quy (điện áp / dung lượng) | 24V / 210 Ah | 24V / 210 Ah | 24V / 210 Ah |
| Khối lượng ắc quy | 190 kg | 190 kg | 190 kg |
| Điều khiển di chuyển | AC | AC | AC |
| Độ ồn tại tai người vận hành | ≤70 dB(A) | ≤70 dB(A) | ≤70 dB(A) |
| Kiểu lái | Trợ lực lái điện | Trợ lực lái điện | Trợ lực lái điện |
Nguồn: tờ thông số 2024 của Interlift. Số trong ngoặc ở chiều dài tổng thể và chiều dài càng là bản càng 1.220 mm. Dòng nào nguồn không công bố thì không ghi.
Hình ảnh xe nâng tay điện đứng lái Interlift SL30GA
SL30GA hợp việc gì, hàng nào?
SL30GA là xe chuyển pallet theo phương ngang: nâng càng 200 mm cho pallet rời sàn rồi chạy đi, không xếp lên kệ. Xe hợp pallet nặng 2–3 tấn chạy quãng dài trong nhà: từ cửa xuất nhập vào khu tập kết, giữa các xưởng, dọc hành lang kho lớn. Người lái đứng trên xe nên chạy nhiều lượt không mỏi chân như xe đi bộ, tốc độ 5,2 km/h khi có tải.
- Pallet 1000×1200 đặt ngang: lối đi tối thiểu 2.180 mm
- Pallet 800×1200 đặt dọc: lối đi tối thiểu 2.380 mm
- Khoảng sáng gầm 25 mm — dành cho nền bê tông phẳng
SL30GA có vừa hàng và lối đi của kho?
Gửi khối lượng hàng, loại pallet, bề rộng lối đi và quãng đường — TFV đối chiếu với bảng thông số SL30GA trước khi báo giá.
Xe nâng tay điện đứng lái Interlift SL30GA giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo bản tải (SL20GA, SL25GA, SL30GA), chiều dài càng 1.150 hay 1.220 mm và bộ sạc đi kèm. TFV báo giá theo đúng cấu hình.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua. TFV gửi báo giá theo đúng cấu hình anh/chị chọn.
SL30GA có những phiên bản nào?
Ba bản dùng chung thân xe, kích thước, bánh và ắc quy 24V / 210 Ah; khác nhau ở tải, motor và trọng lượng xe.
Càng tiêu chuẩn dài 1.150 mm, có bản 1.220 mm.
Xe nâng tay điện đứng lái Interlift SL30GA dùng ắc quy gì?
Theo tờ thông số, cả ba bản SL20GA, SL25GA, SL30GA dùng ắc quy 24V / 210 Ah, khối lượng khoảng 190 kg, lắp kiểu kéo ngang ra bên hông xe.
Nguồn không công bố số giờ chạy một lần sạc. Thời gian làm việc còn tùy tải, quãng đường, độ dốc và số lượt mỗi giờ — TFV chọn dung lượng ắc quy và cách sạc theo ca làm việc thực tế của anh/chị.
So sánh SL30GA với SL30R, SL30S7, CBD30-C, CBD30-Y
| Thông số | SL30GA | SL30R | SL30S7 | CBD30-C | CBD30-Y |
|---|---|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 2.000–3.000 kg | 3.000 kg | 3.000 kg | 3.000 kg | 3.000 kg |
| Kiểu vận hành | Đứng lái | Đi bộ điều khiển | Đi bộ điều khiển | Đi bộ điều khiển | Đi bộ điều khiển |
| Chiều cao nâng càng | 200 mm | 233 mm | 200 mm | 200 mm | 200 mm |
| Trọng lượng xe | 810–850 kg | 790 kg | 220 kg | 280 kg | 280 kg |
| Bán kính quay | 1.746 mm | 2.066 mm | 1.422 mm | 1.465 mm | 1.600 mm |
| Chiều dài tổng thể | 1.910 mm | 2.250 mm | 1.610 mm | 1.640 mm | 1.685 mm |
| Tốc độ có / không tải | 5,2 / 5,5 km/h | 7,5 / 8 km/h | 4,2 / 4,5 km/h | 4,2 / 4,5 km/h | 4,5 / 4,5 km/h |
| Ắc quy | 24V / 210 Ah | 24V / 280 Ah | 4 × 12V / 25 Ah | 48V / 65 Ah | 48V / 32 Ah |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. "—" là nguồn không công bố. Trong các model 3 tấn của dòng, SL30GA là bản đứng lái; các xe còn lại đi bộ điều khiển. Model khác cùng dòng: SL30R · SL30S7 · CBD30-C · CBD30-Y. Xem cả dòng ở trang xe nâng tay điện Interlift.
Xe nâng tay điện đứng lái Interlift SL30GA phù hợp với doanh nghiệp nào?
Gợi ý theo tải 3 tấn, kiểu đứng lái và tốc độ 5,2 km/h của SL30GA. Tờ thông số không nêu ngành sử dụng cụ thể.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng tay điện đứng lái Interlift SL30GA?
SL30GA dài 1.910 mm, rộng 808 mm, quay vòng 1.746 mm. Gờ cửa, khe sàn, cầu dẫn nên đo trước vì khoảng sáng gầm chỉ 25 mm.
Vì sao nên mua xe nâng tay điện đứng lái Interlift SL30GA tại TFV?
- Khảo sát tải, loại pallet, quãng đường, lối đi trước khi báo giá — chọn đúng bản SL20GA, SL25GA hay SL30GA
- Báo giá đúng chiều dài càng và bộ sạc theo ca làm việc
- Hướng dẫn người lái phanh ngắt điện, trợ lực lái và cách thay ắc quy bên hông
- Kiểm tra xe, ắc quy, bộ sạc và chạy thử có tải trước bàn giao
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Trang bị theo tờ thông số
Phiên bản / lựa chọn
Theo tờ thông số 2024 của Interlift.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng tay điện đứng lái Interlift SL30GA
SL30GA kéo đủ 3.000 kg trong mọi trường hợp không?
3.000 kg là tải định mức tại tâm tải 600 mm, hàng nằm đều trên hai càng. Hàng lệch tâm, dài hơn càng, hoặc chạy trên dốc thì nên chở nhẹ hơn. TFV kiểm tra pallet và hàng thực tế trước khi báo giá.
SL30GA khác SL20GA, SL25GA thế nào?
Cùng thân xe, cùng kích thước, cùng ắc quy 24V / 210 Ah. Khác ở tải (2.000 / 2.500 / 3.000 kg), motor di chuyển (1,5 / 2,5 / 3,0 kW), motor nâng (0,8 / 2,2 / 2,2 kW) và trọng lượng xe (810 / 830 / 850 kg).
Người lái đứng trên xe hay đi bộ?
Tờ thông số ghi SL30GA là kiểu đứng lái: người vận hành đứng trên xe, hai bên có tay vịn.
SL30GA có nâng pallet lên kệ được không?
Không. Càng chỉ nâng 200 mm để pallet rời sàn rồi di chuyển. Cần xếp lên kệ, anh/chị xem nhóm xe nâng điện stacker.
SL30GA cần lối đi rộng bao nhiêu?
Theo tờ thông số: 2.180 mm với pallet 1000×1200 đặt ngang càng, 2.380 mm với pallet 800×1200 đặt dọc càng.
Bảo hành thế nào?
Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh tem model, ắc quy và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá xe nâng tay điện đứng lái Interlift SL30GA đúng cấu hình
Gửi tải, loại pallet và ca làm việc hoặc để TFV đề xuất. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng phiên bản và ắc quy
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883