Công ty TNHH TFV Industries

Dòng · SOCMA

SOCMA HNF xe nâng dầu hạng nặng 10–72 tấn

19 modelGiới thiệu SOCMA HNF xe nâng dầu hạng nặng 10–72 tấn ›

Model SOCMA HNF xe nâng dầu hạng nặng 10–72 tấn

SOCMA · xe nâng dầu hạng nặng HNF Series

Xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 10–72 tấn — 19 model, ba mức tâm tải, động cơ Cummins

Dòng xe nâng dầu hạng nặng chủ lực của SOCMA: từ 10 tấn cho xưởng đến 72 tấn cho hàng siêu nặng; tâm tải 600, 900 và 1.250 mm; cabin ROPS/FOPS, lái thủy lực cảm biến tải, tùy chọn hộp số ZF / DANA và cầu Kessler.

10–72 tấnTải trọng nâng của cả dòng
19 modelTâm tải 600 · 900 · 1.250 mm
4.000 mmKhung tiêu chuẩn cao nhất (42–50 tấn)
30 km/hTốc độ không tải lớn nhất (16–20 tấn)

Xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 là dòng xe nâng dầu hạng nặng (HNF Series) của SOCMA, thuộc nhóm xe nâng dầu trên web TFV, hãng SOCMA. Catalogue gọi HNF Series là sản phẩm chủ lực do hãng tự phát triển, linh kiện chính từ các thương hiệu lớn trong và ngoài nước, dùng rộng rãi ở sân bay, cảng, bến, nhà máy thép, kho vận; hãng đạt chứng nhận ISO 9001. Bài này giúp anh/chị chọn đúng một trong 19 model, chỉ dùng số SOCMA công bố.

✓
Kết luận chọn nhanhKiện gọn, bãi chật → nhóm tâm tải 600 mm (10–16 tấn). Cuộn thép, kiện dài → 900 mm (16–18 tấn). Thép tấm, container, hàng quá khổ → 1.250 mm (20–50 tấn). Hàng siêu nặng → 65 / 72 tấn theo dự án.
Xe nâng dầu SOCMA HNF hạng nặng toàn cảnh
5 nhóm tải · 19 model

Xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 gồm những nhóm nào?

SOCMA chia dòng theo tải trọng và tâm tải. Bấm tên model để xem trang chi tiết.

Xe nâng dầu SOCMA nhóm 10–16 tấn tâm tải 600 mmTâm tải 600 mm

10–16 tấn

  • Kiện nặng mà gọn, trọng tâm gần
  • Quay vòng 5.200–5.500 mm
  • Cummins QSB4.5 97 kW (12–16 tấn)
  • HNF100: Cummins QSB6.7, hộp số ZF, cầu Kessler
Xe nâng dầu SOCMA nhóm 16–18 tấn tâm tải 900 mmTâm tải 900 mm

16–18 tấn

  • Cuộn thép, khuôn, kiện dài
  • Càng 1.800 mm, giá càng 2.700 mm
  • Cummins QSB6.7 142 kW, 30 km/h không tải
  • Bản PLUS HNF180-900-A quay vòng 5.675 mm
Xe nâng dầu SOCMA nhóm 20–37 tấn tâm tải 1.250 mmTâm tải 1.250 mm

20–37 tấn

  • Thép tấm, cấu kiện, container, hàng quá khổ
  • Càng 2.440 mm, giá càng 3.050–3.200 mm
  • Cummins QSL9.3 165–180 kW
  • Khung 3.500 mm
Xe nâng dầu SOCMA nhóm 42–50 tấnTâm tải 1.250 mm

42–50 tấn

  • Container nặng, khối đúc, thiết bị lớn
  • Khung 4.000 mm, leo dốc 25 %
  • Cummins QSM11-C335
  • Lực kéo 250 kN
Xe nâng dầu SOCMA 72 tấn siêu nặngSiêu nặng

65–72 tấn

  • Hàng siêu nặng: thép, cấu kiện bê tông, thiết bị điện gió
  • Động cơ diesel
  • Bán theo dự án, cấu hình theo hãng xác nhận

Theo catalogue HNF Series 12–50 tấn (bản 2025), tờ HNF180-900-A PLUS và trang từng model trên web SOCMA.

So sánh

Bảng so sánh 19 model xe nâng dầu SOCMA HNF100-500

Thông số chính TFV đã nhập cho từng model — đọc dọc để so. "—" là hãng chưa công bố.

ModelTải trọngTâm tảiChiều cao nângTrọng lượng xeBán kính quayTốc độ có/không tảiLeo dốcĐộng cơ
HNF10010.000 kg600 mm3.500 mm————Cummins QSB6.7 · 164 kW
HNF120-600-A12.000 kg600 mm3.000 mm18.000 kg5.200 mm23/26 km/h20/22 %Cummins QSB4.5-C130 · 97 kW
HNF135-600-A13.500 kg600 mm—18.500 kg————
HNF140-600-A/C14.000 kg600 mm3.000 mm18.500 kg5.200 mm23/26 km/h20/22 %Cummins QSB4.5-C130 · 97 kW
HNF160-600-A/C16.000 kg600 mm3.000 mm19.500 kg5.500 mm23/26 km/h20/22 %Cummins QSB4.5-C130 · 97 kW
HNF160-900-A/C16.000 kg900 mm3.500 mm26.000 kg6.500 mm26/30 km/h20/21 %Cummins QSB6.7-C190 · 142 kW
HNF180-900-A18.000 kg900 mm3.500 mm27.000 kg5.675 mm26/30 km/h20/21 %Yuchai YCA07175-T400 · 129 kW hoặc Cummins QSB6.7-C190 · 142 kW
HNF180-900-B/C18.000 kg900 mm3.500 mm27.000 kg6.500 mm26/30 km/h20/21 %Cummins QSB6.7-C190 · 142 kW
HNF200-1250-A/C20.000 kg1.250 mm3.500 mm32.500 kg5.850 mm26/30 km/h20/22 %Cummins QSL9.3-C220 · 165 kW
HNF250-1250-A/B/C25.000 kg1.250 mm3.500 mm35.000 kg6.300 mm25/29 km/h20/21 %Cummins QSL9.3-C220 · 165 kW
HNF300-1250-A/B/C30.000 kg1.250 mm3.500 mm40.000 kg6.900 mm24/28 km/h20/21 %Cummins QSL9.3-C240 · 180 kW
HNF320-1250-A/B/C32.000 kg1.250 mm3.500 mm41.000 kg6.900 mm24/28 km/h20/21 %Cummins QSL9.3-C240 · 180 kW
HNF350-1250-A/B35.000 kg1.250 mm3.500 mm43.000 kg6.900 mm25/28 km/h20/20 %Cummins QSL9.3-C240 · 180 kW
HNF370-1250-B37.000 kg1.250 mm3.500 mm47.000 kg6.900 mm25/28 km/h20/20 %Cummins QSL9.3-C240 · 180 kW
HNF420-1250-A42.000 kg1.250 mm4.000 mm55.000 kg8.000 mm22/25 km/h25 %Cummins QSM11-C335
HNF450-1250-A45.000 kg1.250 mm4.000 mm60.000 kg8.150 mm22/25 km/h25 %Cummins QSM11-C335
HNF500-1250-A50.000 kg1.250 mm4.000 mm62.000 kg8.500 mm22/24 km/h25 %Cummins QSM11-C335
65 Ton Diesel Forklift65.000 kg——————Động cơ diesel
72 Ton Diesel Forklift72.000 kg——————Động cơ diesel

Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: catalogue SOCMA HNF Series 12–50 tấn bản 2025, tờ HNF180-900-A PLUS, trang từng model trên web hãng. HNF100 theo cấu hình TFV đang chào; HNF135, xe 65 tấn và 72 tấn hãng chỉ công bố một phần.

Tâm tải

Tâm tải 600, 900 hay 1.250 mm — chọn thế nào?

600 mm

10–16 tấn

quay vòng 5.200–5.500 mm
  • Càng 1.200 × 180 × 90 mm, giá càng 2.200 mm
  • Xe 18.000–19.500 kg (12–16 tấn)
  • Kiện gọn: phôi, máy, pallet thép

HNF120-600-A · HNF160-600-A/C

VS
900 / 1.250 mm

16–50 tấn

càng 1.800–2.440 mm
  • 900 mm: càng 1.800 × 220 × 110 mm, giá càng 2.700 mm
  • 1.250 mm: càng 2.440 mm, giá càng 3.050–3.400 mm
  • Kiện dài, cuộn lớn, thép tấm, container

HNF180-900-B/C · HNF250-1250-A/B/C

Vì sao cùng 16 tấn lại có hai model?

HNF160-600-A/C và HNF160-900-A/C cùng nâng 16.000 kg, nhưng bản 900 mm giữ đủ tải khi trọng tâm hàng xa hơn 300 mm. Đổi lại bản 900 mm nặng 26.000 kg (so với 19.500 kg), quay vòng 6.500 mm (so với 5.500 mm) và dùng động cơ 142 kW. Chọn theo hàng thật, không theo con số tấn.

Tải định mức không phải tải ở mọi độ cao

Mọi con số tải trong bảng là tải tại tâm tải định mức với khung tiêu chuẩn. Trọng tâm xa hơn, khung cao hơn hay lắp phụ kiện thì tải cho phép giảm theo bảng tải của hãng — TFV gửi bảng tải theo đúng cấu hình khi báo giá.

Xe nâng dầu SOCMA tâm tải 900 mm trong catalogue
Chọn theo nhu cầu

Chọn model xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 theo nhu cầu

Kiện gọn tới 10 tấn, cần truyền động ZF / KesslerHNF100 — Cummins 164 kW, nâng 3.500 mm.
Kiện gọn 12–14 tấn, bãi chậtHNF120-600-A — hoặc HNF140-600-A/C — quay vòng 5.200 mm.
Kiện gọn tới 16 tấnHNF160-600-A/C — nặng 19.500 kg, quay vòng 5.500 mm.
Cuộn thép, khuôn, kiện dài 16–18 tấnHNF180-900-B/C — hoặc HNF160-900-A/C; bãi chật chọn HNF180-900-A PLUS.
Thép tấm, cấu kiện, hàng quá khổ 20–25 tấnHNF200-1250-A/C — hoặc HNF250-1250-A/B/C.
Cảng, container, hàng 30–37 tấnHNF300-1250-A/B/C — hoặc HNF320, HNF350, HNF370.
Hàng 42–50 tấn, cần leo dốc 25 %HNF450-1250-A — hoặc HNF420, HNF500.
Hàng siêu nặng 65–72 tấn72 Ton Diesel Forklift — hoặc xe 65 tấn — cấu hình theo dự án.
Công nghệ chung

Xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 có gì chung?

Động cơ và đối trọng xe nâng dầu SOCMA HNF
01

Động cơ common rail, chọn theo chuẩn khí thải

Catalogue HNF Series ghi động cơ phun dầu common rail của thương hiệu lớn, mô-men lớn, tiết kiệm nhiên liệu, dễ tìm phụ tùng; tùy chọn Cummins, Perkins. Chuẩn khí thải đáp ứng EU Stage V, EPA Tier, China IV và China III theo thị trường. Hệ động lực có két làm mát khí nạp (intercooler) chống quá nhiệt.

  • 12–16 tấn tâm tải 600 mm: Cummins QSB4.5 97 kW
  • 16–18 tấn: Cummins QSB6.7 142 kW (bản A PLUS thêm Yuchai 129 kW)
  • 20–25 tấn: QSL9.3-C220 165 kW · 30–37 tấn: QSL9.3-C240 180 kW · 42–50 tấn: QSM11-C335
Khung gầm xe nâng dầu SOCMA hạng nặng
02

Hộp số, cầu, thủy lực: tiêu chuẩn và tùy chọn

Hộp số tiêu chuẩn là thương hiệu nội địa Trung Quốc, sang số êm; tùy chọn hộp số ZF, DANA nhập từ Đức. Cầu chủ động tiêu chuẩn nội địa, tùy chọn cầu ướt Kessler. Lái thủy lực toàn phần cảm biến tải, cầu lái sau xi-lanh nằm ngang cho góc lái lớn. Thủy lực hai bơm hợp dòng, ưu tiên lái; có két làm mát dầu hồi và van bảo vệ áp ngược.

  • Phanh đĩa kẹp hoặc phanh ướt tùy model
  • Tay điều khiển pilot thủy lực hoặc điện
Khung hộp hai dầm xe nâng SOCMA HNF
03

Khung hộp hai dầm, thử quá tải và thử ổn định

SOCMA tối ưu kết cấu cùng Viện Nghiên cứu Cấu trúc Vật chất Phúc Kiến (Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc): kiểm độ cứng, tính bền, tuổi thọ mỏi bằng phần tử hữu hạn. Khung hộp hai dầm, cơ sở dài; cả xe qua thử quá tải, lệch tải, thử ổn định để chống lật khi làm hàng nặng. Khung nâng thép cường độ cao tiết diện C, J, L; tắt máy vẫn hạ được càng xuống đất.

  • Khung nâng cao / thấp / tiêu chuẩn tùy chọn
  • Giá càng thay nhanh, càng chỉnh khoảng cách bằng thủy lực
Cabin xe nâng dầu SOCMA HNF
04

Cabin ROPS/FOPS, điều hòa, màn hình, camera lùi

Cabin nhìn rộng có cửa nóc, kín và ít ồn, đạt ROPS/FOPS. Điều hòa nóng lạnh, quạt, radio, bình chữa cháy, ghế giảm chấn, vô lăng chỉnh được, tay điều khiển pilot. Màn hình LCD theo dõi vòng tua, áp suất dầu, nhiệt độ dầu và nước. Camera lùi và còi lùi là tiêu chuẩn; tùy chọn cân điện tử và cabin lật để bảo dưỡng.

  • Phụ tùng lọc, ống, càng, ghế, điện, thủy lực là loại thông dụng
  • Ắc quy miễn bảo dưỡng, dây điện chống cháy
Kẹp cuộn thép coil ram SOCMABộ dịch càng, chỉnh khoảng cách càng SOCMAKẹp lốp xe mỏ SOCMAKhung nâng container SOCMA
05

Phụ kiện công tác: một xe nhiều việc

Bộ dịch càng kiêm chỉnh khoảng cách càng là trang bị tiêu chuẩn. Tùy chọn: càng nối dài cho hàng khổ lớn, kẹp cuộn thép (coil ram) cho cuộn thép và cuộn dây, cần cẩu cho kiện hộp nặng, khung hai tay đòn và kẹp ống cho ống thép đường kính lớn, kẹp lốp cho xe mỏ. Khung nâng container rỗng một tầng ghép với xe 16 tấn loại gọn, hai tầng với xe 18 tấn, khung nâng container có hàng ghép với xe 45 tấn.

  • Lắp phụ kiện thì tải cho phép giảm — TFV tính lại theo phụ kiện
Hình ảnh

Hình ảnh xe nâng dầu SOCMA HNF100-500

Ảnh hãng đăng trên trang từng model và trong catalogue. Màu sơn thay đổi theo lô và theo đơn.

Xe nâng dầu SOCMA HNF250 25 tấn tại nhà máy
HNF250 25 tấn
Xe nâng SOCMA bốc cuộn thép
Bốc cuộn thép (ảnh catalogue)
Xe nâng dầu SOCMA HNF120-600-A 12 tấn
HNF120-600-A 12 tấn
Xe nâng dầu SOCMA HNF180-900-B/C 18 tấn
HNF180-900-B/C 18 tấn
Xe nâng dầu SOCMA HNF200-1250-A/C 20 tấn
HNF200-1250-A/C 20 tấn
Xe nâng dầu SOCMA HNF300 30 tấn trong xưởng
HNF300 30 tấn trong xưởng hãng
Xe nâng dầu SOCMA HNF350 35 tấn
HNF350 35 tấn
Xe nâng dầu SOCMA HNF370 37 tấn trên xe vận chuyển
HNF370 37 tấn lên xe đi giao
Xe nâng dầu SOCMA HNF450 45 tấn
HNF450 45 tấn
Xe nâng dầu SOCMA HNF500 50 tấn
HNF500 50 tấn
Xe nâng dầu SOCMA 65 tấn tại nhà máy
Xe 65 tấn tại nhà máy
Xe nâng dầu SOCMA 72 tấn
Xe 72 tấn
Video

Video xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 làm việc thực tế

Xe nâng dầu 25 tấn SOCMA HNF250 bốc cuộn thép tại bãi cảng. Video trên kênh YouTube của TFV.

Cận cảnh xe 18 tấn SOCMA HNF180-A PLUS: khung nâng, đối trọng và cabin.

Clip do SOCMA dựng: HNF180-900-B, HNF320-1250-B và các xe hạng nặng khác bốc xếp cuộn thép tại cảng và kho.

Chưa biết chọn xe nâng dầu SOCMA nào?

Gửi khối lượng, kích thước kiện, trọng tâm và nền bãi — TFV đối chiếu với bảng thông số 19 model.

Nhờ TFV chọn
Giá bán

Giá xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 theo từng model

Giá theo model và cấu hình: động cơ và chuẩn khí thải, hộp số, cầu, khung nâng, lốp, phụ kiện công tác. TFV báo giá theo đúng cấu hình, ghi rõ từng hạng mục.

Giá thay đổi theo cấu hình, số lượng và thời điểm đặt hàng. Xe 65 tấn và 72 tấn báo giá theo dự án.

Ứng dụng

Xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 phù hợp với doanh nghiệp nào?

Xe nâng dầu SOCMA hạng nặng lên xe đi giao
🧲Nhà máy thép, kho thép cuộn
⚓Cảng, bến, bãi container
🏗️Cấu kiện bê tông, điện gió, công trình
✈️Sân bay, kho vận hàng nặng

Theo catalogue SOCMA. Công trình SOCMA công bố (dự án do SOCMA công bố): 12T Thổ Nhĩ Kỳ, 16T Singapore, 16T Thổ Nhĩ Kỳ, 18T Giang Tô, Trung Quốc, 25T Trung Đông, 25T Papua New Guinea, 25T Giang Tô, 30T Philippines, 30T Trung Đông, 32T Thái Lan, 35T Nam Phi, 40T Peru, 45T Ma-rốc, 50T Singapore, 50T Trung Quốc.

Theo tin SOCMA công bố, hãng đã giao chiếc xe nâng 72 tấn hạng siêu nặng được hãng giới thiệu là đầu tiên của Trung Quốc — xem xe nâng dầu SOCMA 72 tấn.

⚠ Không nên chọn xe nâng dầu SOCMA HNF khi hàng dưới 8–10 tấn — xe nâng dầu cỡ thường rẻ và gọn hơn; làm trong kho kín cần không khói thải — xem xe nâng điện SOCMA HNF100-500EL; nền, sàn, cầu dẫn chưa kiểm tải cho xe tự trọng 18–62 tấn cộng hàng.
4 bước

Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng dầu SOCMA HNF100-500?

1Hàng & tâm tảiKhối lượng kiện nặng nhất, kích thước dài × rộng × cao, vị trí trọng tâm tính từ mặt càng. Hàng dài, trọng tâm xa hơn tâm tải định mức thì tải cho phép giảm.
2Chiều cao & cách xếpĐộ cao cần nâng (xếp chồng, đặt lên thùng xe, sàn toa), chiều cao cửa xưởng, dầm, trần nếu xe vào trong nhà.
3Nền bãi & đường điNền bê tông hay đá dăm, có dốc không, bề rộng đường đi, chỗ quay đầu, tải trọng cho phép của nền, cầu cảng, sàn xe.
4Ca làm việc & phụ kiệnSố giờ chạy mỗi ngày, có cần kẹp cuộn thép, bộ dịch càng, càng nối dài hay khung nâng container không; yêu cầu chuẩn khí thải nếu có.

Xe HNF nặng từ 18.000 kg (12 tấn) đến 62.000 kg (50 tấn) chưa kể hàng — kiểm tải trọng nền, sàn, cầu cảng trước.

Vì sao TFV

Vì sao nên mua xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 tại TFV?

  • Khảo sát hàng, tâm tải thực tế, nền bãi, lối đi và chỗ quay đầu trước khi báo giá — chọn đúng cấp tải và tâm tải, không chọn thừa hay thiếu
  • Báo giá theo đúng cấu hình: phiên bản, động cơ và chuẩn khí thải, khung nâng, lốp, phụ kiện công tác
  • Đối chiếu từng con số với bảng thông số của SOCMA; số nào hãng chưa công bố, TFV hỏi hãng theo đúng cấu hình, không ước đoán
  • Kiểm tra xe, chạy thử nâng hạ và di chuyển trước bàn giao; hướng dẫn người lái vận hành an toàn xe hạng nặng
  • Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
  • Bảo hành: Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
  • Xuất hóa đơn VAT đầy đủ; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe nâng dầu SOCMA HNF250 tại nhà máy hãng

Xe nâng dầu SOCMA HNF250 tại nhà máy hãng (ảnh hãng).

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp về xe nâng dầu SOCMA HNF100-500

Dòng xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 gồm những model nào?

19 model từ 10 đến 72 tấn: HNF100; HNF120-600-A, HNF135-600-A, HNF140-600-A/C, HNF160-600-A/C (tâm tải 600 mm); HNF160-900-A/C, HNF180-900-A, HNF180-900-B/C (900 mm); HNF200 đến HNF500 (1.250 mm); và hai xe 65 tấn, 72 tấn.

Tâm tải 600, 900, 1.250 mm khác nhau thế nào?

Là khoảng cách từ mặt càng tới trọng tâm hàng mà xe vẫn nâng đủ tải định mức. Kiện gọn chọn 600 mm (xe nhẹ, quay vòng nhỏ); kiện dài, cuộn lớn chọn 900 mm; hàng quá khổ, thép tấm, container chọn 1.250 mm.

Hai model 16 tấn khác nhau ở đâu?

HNF160-600-A/C: tâm tải 600 mm, nặng 19.500 kg, quay vòng 5.500 mm, Cummins 97 kW. HNF160-900-A/C: tâm tải 900 mm, nặng 26.000 kg, quay vòng 6.500 mm, Cummins 142 kW, càng 1.800 mm.

Xe dùng động cơ gì?

Chủ yếu Cummins: QSB4.5 97 kW, QSB6.7 142 kW, QSL9.3 165–180 kW, QSM11-C335 theo cấp tải; HNF100 dùng Cummins QSB6.7 164 kW; HNF180-900-A PLUS có thêm lựa chọn Yuchai 129 kW. Catalogue có tùy chọn Perkins và các chuẩn khí thải EU Stage V, EPA Tier, China IV.

Model nào nâng cao nhất?

Khung tiêu chuẩn: 3.000 mm (12–16 tấn tâm tải 600 mm), 3.500 mm (HNF100 và 16–37 tấn), 4.000 mm (42–50 tấn). Catalogue có tùy chọn khung cao.

Xe có nâng container được không?

Catalogue SOCMA có khung nâng container rỗng một tầng (xe 16 tấn loại gọn), hai tầng (xe 18 tấn) và khung nâng container có hàng (xe 45 tấn). TFV xác nhận tải khi lắp khung nâng.

Giá xe nâng dầu SOCMA HNF bao nhiêu?

Giá theo model và cấu hình: động cơ, chuẩn khí thải, hộp số, cầu, khung nâng, phụ kiện. TFV báo giá theo đúng cấu hình; để lại thông tin ở cuối trang.

Bảo hành thế nào?

Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.

Nhận báo giá xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 đúng cấu hình

Gửi tải, tâm tải và điều kiện bãi — hoặc để TFV đề xuất cấu hình. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.

  • Báo giá theo đúng phiên bản, động cơ, khung nâng, phụ kiện
  • Khảo sát hiện trường miễn phí
  • Xuất hóa đơn VAT đầy đủ

Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883

Nhận báo giá trong 30 phút