[Bảng giá] Bơm nước làm mát xe nâng, cập nhật 2026
- Sắp theo giá
[Bảng giá] Bơm nước làm mát xe nâng, cập nhật 2026
| Tên phụ tùng | Ghi chú | Giá bán |
| Bơm nước làm mát | Dùng cho xe nâng Toyota động cơ 1DZ, 2Z, 3Z (7-8FD) | 1.600.000 |
| Bơm nước làm mát | Dùng cho xe nâng Toyota, hiệu: Total Source | 1.800.000 |
| Bơm nước làm mát | Dùng cho xe nâng Toyota, mã 12004142 | 1.500.000 |
| Bơm nước làm mát | Dùng cho Model: F6 DF05 | 1.500.000 |
| Bơm nước làm mát | Dùng cho Model: 4G63,4G64 / FG15-30, G424 | 1.600.000 |
Bơm nước làm mát chính hãng
Bơm nước làm mát trong xe nâng thường được gọi là bơm nước làm mát động cơ. Điều này ám chỉ đến hệ thống làm mát động cơ trong xe nâng để giữ nhiệt độ hoạt động của động cơ ở mức an toàn và hiệu quả.
Hệ thống làm mát động cơ trong xe nâng thông thường bao gồm bơm nước làm mát, bình chứa nước làm mát, quạt làm mát và bộ làm mát khác như bộ tản nhiệt và bộ làm mát dầu. Bơm nước làm mát đảm bảo nước làm mát được cung cấp đến động cơ để hút nhiệt và giữ nhiệt độ hoạt động ở mức đủ thấp.

Bơm nước làm mát dùng cho xe nâng hàng
Khi động cơ hoạt động, bơm nước làm mát sẽ tạo áp suất và lưu lượng nước để tuần hoàn qua hệ thống làm mát. Nước làm mát được bơm qua động cơ và sau đó thông qua bộ tản nhiệt để tiếp tục quá trình làm mát. Quạt làm mát giúp tăng cường quá trình tản nhiệt bằng cách hút không khí lạnh vào bộ tản nhiệt.
Quá trình làm mát này giúp duy trì nhiệt độ hoạt động an toàn cho động cơ xe nâng và ngăn chặn quá nhiệt gây hư hỏng hoặc giảm hiệu suất của động cơ.
Khi lựa chọn bơm nước làm mát cho xe nâng, cần xem xét yêu cầu về áp suất, lưu lượng và kích thước của hệ thống làm mát của xe nâng. Việc bảo trì định kỳ và thay thế nước làm mát cũng là quan trọng để đảm bảo hoạt động hiệu quả và tuổi thọ của hệ thống làm mát động cơ xe nâng.
Bảng tra 98 model tương thích
Toàn bộ mã bơm nước làm mát TFV đang cung cấp đã được gộp vào trang này. Anh/chị tra model xe trong bảng dưới rồi gửi mã cho TFV để nhận báo giá — không cần mở từng trang sản phẩm riêng.
| # | Model xe nâng tương thích |
|---|---|
| 1 | Model 4Y / 6-7FG15-30 (9808-0010), FGZN20-30 (1008-) |
| 2 | Model 4Y / 8FG10-30 |
| 3 | Model 2J |
| 4 | Model 2Z, 3Z / 8FD10-30 |
| 5 | Model 4Y / 5FG10 ~ 30 |
| 6 | Model 4BC2 / FHD30-36Z8, FCD30-36Z5 |
| 7 | Model 4BC2,4BE1 |
| 8 | Model 4BG1 |
| 9 | Model 4FE1 |
| 10 | Model 4JG2 |
| 11 | Model DA120, DA220 |
| 12 | Model 6BG1QC05,6BG1QC06,6BG1QC08 |
| 13 | Model A-6BG1QC02,A-6BG1QC03 ... |
| 14 | Model 6BG1TPL / FD115 150-2 6BG1PL |
| 15 | Model 6SA1 TPA-S |
| 16 | Model 2FG7-9 / 3P, 3-4FG / 4P |
| 17 | Model 5FG / 4P |
| 18 | Model 2-3FG7-9 / 5K |
| 19 | Model 5-7FG / 5K |
| 20 | Model 5-6FG / 4Y |
| 21 | Model 7-8FG / 4Y |
| 22 | Model 1FZ / 7FG35-45 |
| 23 | Model 2J, 2H, 2F / 5FD |
| 24 | Model 3-4FD / 2J, 5P |
| 25 | Model 1DZ / 7FD, 2Z, 1DZ, 2Z, 3Z / 8FD |
| 26 | Model 13Z / 6-7FD, 2Z / 6F, 1Z, 11Z / 5F, 14Z / 5F / 7F, 15Z / 5F / 7F / 8F |
| 27 | Model H15, H20-2, H25 |
| 28 | Model K15, K21, K25 |
| 29 | Model K15, K21, K25 |
| 30 | Model TB42 |
| 31 | Model H20, H25 |
| 32 | Model TD42 |
| 33 | Model TD25 |
| 34 | Model TD27, BD30 |
| 35 | Model TD27 / 2-2.5T |
| 36 | Model QĐ32 |
| 37 | Model F6 DF05 |
| 38 | Model 4G15 / FG15-18MC, FC |
| 39 | Model 4G33 |
| 40 | Model 4G52,4G54 / FG15-30MC |
| 41 | Model 4G63,4G64 / FG15-30, G424 |
| 42 | Model 4G63,4G64 / FG15-30, G424 |
| 43 | Model S4L / FD10-18T12, C12 |
| 44 | Model S4Q2 |
| 45 | Model S4S, S6S / FD35-50 |
| 46 | Model FD60-70, FD35-50T9 / S6S |
| 47 | Model S6K-Y2DT31 / |
| 48 | Model 6D16,6D16T / FD80-135, FD150A |
| 49 | Model 6D16,6D16T |
| 50 | Model 6DR5 |
| 51 | Model 6M60-TL |
| 52 | Model 6D16,6D16T / FD80-135, FD150A |
| 53 | Model 4TNE84,4D84,4TNV88 |
| 54 | Model 4TNE92,4TNE94,4TNE98,4TNE98-BQLX / 1218 Series |
| 55 | Model 4TNV94L, 4TNV98L-V |
| 56 | Model 4TNE106 |
| 57 | Model D722 |
| 58 | Model V1503 |
| 59 | Model V1505 |
| 60 | Model D1005, V1505 |
| 61 | Model V2203, D1403, D1703 |
| 62 | Model V2403-M-DI |
| 63 | Model V2403-M-E3B / FD20-25T3K / T14.FD20-30T4 / FD20-30T4C |
| 64 | Model V2403-M |
| 65 | Model V3300, V3600, V3800 |
| 66 | Model V2003 |
| 67 | Model V1703, D1402, V2230 |
| 68 | Model TE / F2 |
| 69 | Model RD, RE / FE, H1.50XM, H2.00-3.00XM, DX / FE |
| 70 | Model H1.50XL, H2.00 ~ H3.00XL / VA |
| 71 | Model D4BB |
| 72 | Model D4BB |
| 73 | Model DB33 |
| 74 | Model DB58 |
| 75 | Model D427 / D20-30E |
| 76 | Model A2300 |
| 77 | Model B3.3, QSB3.3 CM2150 |
| 78 | Model B3.3T, QSB3.3T CM2150 |
| 79 | Model H18D/ADG |
| 80 | Model 1104C-44 |
| 81 | Model 903,27 Series (3cyl.) / 351-02 / 03 |
| 82 | Model 700 Series (704.30) /H2.00-3.20XM |
| 83 | Model GM 3.0L |
| 84 | Model Universal GM4.3L |
| 85 | Model Universal GM4181 / 6FG (C) U20-30, GM3.0L |
| 86 | Model Universal GM6-262 / 6-7FG35-50 |
| 87 | Model Universal GM6-262 / 7FGCU35-80 |
| 88 | Model Wanfeng 491, Baiyang BY491GPN-2 |
| 89 | Model Xinchai NB485BPG,NC485BPG |
| 90 | Model Xinchai 490BPG, A490BPG, C490BPG |
| 91 | Model Xinchai 495BPG, A495BPG, 498BPG, A498BPG, A498BT |
| 92 | Model Dachai CA498 |
| 93 | Model JX493,4JB1, HJ493 |
| 94 | Model LR4B3-22,LR4105G |
| 95 | Model LR4105 / 4108 |
| 96 | Model LR4108G10Y, LR6105T, LR4B3-24 |
| 97 | Model Chaochai 6102BG-6 |
| 98 | Model Weichai 495 |
Vẫn gửi mã model cho TFV. Nhiều dòng xe dùng chung chi tiết dù tên model khác nhau, và bảng này chỉ liệt kê các mã đang có sẵn. Kèm thêm ảnh chụp chi tiết cũ sẽ đối chiếu nhanh và chính xác hơn.
