Lọc

Bảng Giá Xe Nâng Hàng 2026: Phân Loại & Tải Trọng Chuẩn

435.000.000₫

Xe nâng điện pin Lithium 1.5 - 2.0 tấn | Chính hãng

Liên hệ

Xe nâng điện pin lithium 2.0 - 2.5 tấn | Chính hãng

Liên hệ

Xe nâng điện pin lithium 3.0 - 3.5 tấn | Chính hãng

Liên hệ

Xe nâng điện pin lithium 3.0 - 3.5 tấn | Chính hãng

Liên hệ

Xe nâng điện pin lithium 4.0 - 5.0 tấn | Chính hãng

Liên hệ

Xe nâng điện cao cấp đạt chuẩn Châu Âu

Liên hệ

Tải nâng 3.5 đến 5 tấn nâng cao 3m đến 6m

Liên hệ

Tải nâng 4 đến 5 tấn nâng cao 6.7m

Liên hệ

Tải nâng 6 đến 8 tấn nâng cao 3m đến 7m

Liên hệ

Đạt chuẩn ATEX - Khung thép gia cố - Motor kín

Liên hệ

Động cơ Xinchai/Isuzu | 1.5 - 3.5 tấn

Liên hệ

Xe nâng dầu động cơ CN4 | 3.0 đến 3.5 tấn

Liên hệ

4.0 đến 5.0 tấn | Động cơ Kohler/Weichai/Isuzu

Liên hệ

5.0 đến 7.0 tấn | Động cơ Isuzu/Weichai/Cummins

Liên hệ

8.0 đến 10.0 tấn Động cơ Isuzu/Weichai/Cummins

Liên hệ

Reach Truck đứng lái nâng cao 2.8 đến 6m

Liên hệ

Tải nâng 2.5 đến 3.0 tấn nâng 3 đến 6.5 mm

Liên hệ

Tải nâng 2.5 đến 8 tấn - Nâng cao 3-7m

Liên hệ

Tải trọng 4 đến 5 tấn nâng cao 3m đến 6.7m

Liên hệ

Xe nâng dầu hạng nặng tải 8/10/12/14/16/18 tấn

Liên hệ

Xe nâng người pin lithium nâng cao 12m

Liên hệ

Xe nâng VNA Manup nâng cao 14-18m

Liên hệ

Xe nâng Pallet/Stacker điện cao cấp

Liên hệ

Xe kéo điện tải 1.6 đến 5 tấn pin lithium

Liên hệ

Xe nâng tay điện tải trọng 1 đến 3 tấn pin lithium

Liên hệ

Xe nâng khớp nối | Nâng cao 12.5m Tải 3.0 tấn

Liên hệ

Xe nâng khớp nối | Nâng cao 8.0 m Lối đi chỉ 2.1m

Liên hệ

Xe nâng đa chiều thân rộng - Tải 2.5-3.0 tấn

Liên hệ

VNA-Manup | Lối đi từ 2 mét Nâng cao 12.5m

Liên hệ

VNA-Mandown | Lối đi từ 1.6 mét Nâng cao 10 mét

Liên hệ

Xe nâng VNA có phuộc xoay điện - 1.6 tấn

Liên hệ

VNA Mandown - Tải 1.6 tấn nâng cao 13.5 mét

Liên hệ

Xe nâng tay điện pin Lithium - 1.5 tấn

Liên hệ

Stacker điện - 0.5 đến 0.7 tấn - Nâng cao 3m

Liên hệ

Xe nâng stacker điện - Tải nâng 1.6 tấn

Liên hệ

Stacker điện 1.0-1.5 tấn nâng cao 3 mét

Liên hệ

Stacker điện pin Lithium tự leo - 500 kg

Liên hệ

Xe nâng tay điện 3 tấn pin lithium

Liên hệ

Xe nâng tay điện có bệ đứng lái - 2.0 đến 3.0 tấn

Liên hệ

Reachtruck đa chiều nhập khẩu Nhật Bản | 1.0 - 2.5 tấn

Liên hệ

Xe nâng điện ngồi lái nhập khẩu Trung Quốc | 1.5 - 3.0 tấn

Liên hệ

Xe nâng điện nhập khẩu Nhật Bản | 1.0 - 3.5 tấn

Liên hệ

Xe nâng điện 3 bánh nhập khẩu Nhật Bản | 1.0-2.0 tấn

Liên hệ

Hỗ trợ điều chỉnh độ mở của càng sang 2 bên

Liên hệ

Hỗ trợ xoay để đổ/rót/lật hàng hóa

Liên hệ

Kẹp thùng carton/giấy không cần pallet

Liên hệ

Giữ chặt hàng hóa và tăng độ nghiêng

Liên hệ

Giữ kiện an toàn chống đổ chống trơn trượt

Liên hệ

Kẹp cuộn giấy nhiều kích thước xoay 360 độ

Liên hệ

Kẹp thùng thuốc lá xoay 90 độ không cần pallet

Liên hệ

Kẹp ống thép dài chống trơn trượt

Liên hệ

Gật gù tăng độ nghiêng 25% đến 45%

Liên hệ

Càng đôi nâng 2 pallet 1 lúc

Liên hệ

Đèn xe nâng các loại nhập khẩu chính hãng

Liên hệ

Đèn xe nâng các loại nhập khẩu chính hãng

Liên hệ

Bóng đèn pha dây tóc xe nâng Toyota

Liên hệ

Bộ hơi complete động cơ xinchai-isuzu

Liên hệ

Gioăng đại tu động cơ Komatsu - Mitsubishi

Liên hệ

Bạc Balie động cơ Nissa - Mitsubishi - Nissan

Liên hệ

Bạc biên Mitsubishi - Mazda nhập khẩu

Liên hệ

Bộ dọc trục động cơ nhập khẩu chính hãng

Liên hệ

Tay biên động cơ nhập khẩu chính hãng

Liên hệ

Khóa dây đai đường kích 3.3 mm sẵn hàng

Liên hệ

Giắc kết nối ắc quy nhập khẩu chính hãng

Liên hệ

Máy biến áp nhập khẩu chính hãng

Liên hệ

Dây dai hàng sẵn hàng giao toàn quốc

Liên hệ

Xe nâng stacker cao cấp | Nhập khẩu mới 100%

Liên hệ

Stacker điện cao cấp | Nâng cao 6 mét

Liên hệ

Stacker chân rộng | Nhập khẩu mới 100%

Liên hệ

Reach Truck nâng 13m | Tải trọng 1.4 - 2.5 tấn

Liên hệ

Xe nâng tay điện cao cấp | Nhập khẩu mới 100%

Liên hệ

Xe nâng tay điện 1.5 - 2.0 tấn | Mới chính hãng

Liên hệ

Xe nâng đầu kéo pin lithium 3000N

Liên hệ

Xe nâng Reach Truck ngồi lái 1.5 - 2.0 tấn

Liên hệ

Xe nâng tay điện pin lithium | Tải trọng 1.5 tấn

Liên hệ

Xe nâng điện pin lithium 3 bánh | 2.0 tấn

[Bảng giá] Xe nâng hàng và phụ tùng các hãng cập nhật 2026

Tóm tắt nhanh: Xe nâng hàng (forklift) tại Việt Nam có giá từ 3 triệu đồng cho xe nâng tay 2 tấn, 170–620 triệu cho xe nâng điện ngồi lái 1,6–3 tấn, 380–550 triệu cho xe nâng dầu 2,5–3 tấn mới 100%, và từ 170 triệu cho xe nâng cũ đã qua kiểm định. Giá thay đổi theo tải trọng, chiều cao khung nâng, loại nguồn điện (ắc quy chì hay pin lithium) và bộ công tác đi kèm. Toàn bộ bảng giá chi tiết theo từng hãng được TFV cập nhật bên dưới.

Mục lục

Xe nâng hàng là gì? Các loại xe nâng hàng
Cách chọn xe nâng hàng phù hợp
1. Bảng giá xe nâng hàng Toyota mới 100%
2. Bảng giá xe nâng Toyota đã qua sử dụng
3. Bảng giá xe nâng Komatsu mới 100%
4. Bảng giá xe nâng Komatsu đã qua sử dụng
5. Bảng giá xe nâng Mitsubishi mới 100%
6. Bảng giá xe nâng Mitsubishi đã qua sử dụng
7. Bảng giá xe nâng Heli mới 100%
8. Bảng giá xe nâng Baoli mới 100%
9. Bảng giá xe nâng Hangcha mới 100%
10. Bảng giá xe nâng Interlift mới 100%
11. Bảng giá ắc quy xe nâng Liftop mới 100%
12. Bảng giá bình ắc quy Lithium mới 100%
13. Bảng giá lốp Nexen mới 100%
14. Bảng giá bánh xe nâng điện PU Interlift OMC
15. Bảng giá xe nâng kèm các options đặc biệt
FAQ (Câu hỏi thường gặp

Xe nâng và xe nâng hàng là thiết bị không thể thiếu trong kho bãi, nhà máy và ngành logistics hiện đại. TFV Industries hiện phân phối hơn 1.500 xe nâng và cung cấp hơn 20.000 phụ tùng chính hãng cho hơn 5.000 khách hàng doanh nghiệp trên toàn quốc trong suốt 10 năm qua — bao gồm đầy đủ các dòng xe nâng điện, xe nâng dầu, xe nâng hàng tải trọng từ 1 đến 50 tấn.

"Chúng tôi là đối tác nhập khẩu và phân phối trực tiếp của các thương hiệu xe nâng hàng đầu như Toyota, Kion Baoli, Mima, Zowell, Interlift... Toàn bộ phụ tùng xe nâng được bảo hành chính hãng và có sẵn tại 3 kho bãi lớn ở TP.HCM, Hà Nội và Phú Thọ, sẵn sàng giao ngay khi khách hàng cần."

Bàn giao xe nâng điện Kion Baoli cho khách hàng doanh nghiệp tại kho TFV Industries
Xe nâng Baoli được TFV Industries bàn giao tận nơi cho khách hàng doanh nghiệp

Bảng giá xe nâng dưới đây được TFV cập nhật theo từng thời điểm, tổng hợp đầy đủ các dòng xe nâng hàng mới 100% và xe nâng cũ đã qua kiểm định theo từng thương hiệu, tải trọng và cấu hình cụ thể — giúp bạn so sánh nhanh và chọn đúng loại xe nâng phù hợp với ngân sách, nhu cầu vận hành thực tế của doanh nghiệp.

Xem chi tiết bảng giá từng dòng xe nâng ngay bên dưới, hoặc gọi hotline 0916.929.883 để được tư vấn chọn đúng loại xe nâng, xe nâng hàng phù hợp nhất với ngân sách của bạn.

Xe nâng hàng là gì? Các loại xe nâng hàng phổ biến

Xe nâng hàng (tiếng Anh: forklift, còn gọi là xe nâng hạ) là xe công nghiệp có càng nâng phía trước, dùng hệ thống thủy lực để nâng, hạ và di chuyển hàng hóa trên pallet trong kho bãi, nhà máy và bến cảng. Tại Việt Nam, xe nâng hàng được phân loại chủ yếu theo nguồn động lực (tay, điện, dầu diesel) và theo tải trọng, phổ biến từ 1 tấn đến 25 tấn.

Bảng dưới đây tổng hợp 5 nhóm xe nâng hàng TFV đang phân phối, kèm khoảng giá thực tế lấy từ chính các bảng giá chi tiết bên dưới:

Loại xe nâng Tải trọng Môi trường phù hợp Khoảng giá tại TFV
Xe nâng tay (thấp / cao) 1,2 – 5 tấn Kho nhỏ, cửa hàng, sàn phẳng, di chuyển quãng ngắn 3 – 15,6 triệu
Xe nâng tay điện / Stacker 1,5 tấn Kho vừa, lối đi hẹp, nâng lên kệ thấp 27 – 35 triệu
Xe nâng điện ngồi lái 1,5 – 8,5 tấn Kho kín, kho lạnh, thực phẩm, dược phẩm, chạy nhiều ca 170 – 2.100 triệu
Xe nâng dầu diesel 1,5 – 25 tấn Ngoài trời, bến bãi, công trường, tải nặng liên tục 380 triệu – liên hệ
Xe nâng Reach Truck 1,4 – 2,5 tấn Kho cao tầng, lối đi hẹp, nâng cao trên 6m 800 – 1.200 triệu

Phân loại và khoảng giá xe nâng hàng tại TFV Industries

Sơ đồ cấu tạo xe nâng hàng chú thích trên xe nâng điện Baoli KBE30 3 tấn tại kho TFV
Cấu tạo xe nâng hàng: khung nâng, càng nâng, giá đỡ càng, cabin, đối trọng, bánh tải và bánh lái — chú thích trên xe nâng điện Baoli KBE30 3 tấn TFV đang phân phối.

Cách chọn xe nâng hàng phù hợp: 4 yếu tố quyết định

Sau 10 năm tư vấn cho hơn 5.000 khách hàng doanh nghiệp, đội kỹ thuật TFV nhận thấy phần lớn trường hợp mua sai xe nâng đều xuất phát từ việc bỏ qua 4 thông số dưới đây. Hãy xác định đủ 4 yếu tố này trước khi xem bảng giá:

1. Tải trọng nâng và tâm tải

Chọn tải trọng lớn hơn khối lượng hàng nặng nhất khoảng 20%. Lưu ý quan trọng thường bị bỏ qua: thông số tải trọng ghi trên xe được tính ở tâm tải tiêu chuẩn 500mm. Nếu hàng của bạn dài hoặc cồng kềnh khiến tâm tải vượt quá 500mm, khả năng nâng thực tế sẽ giảm đáng kể so với con số ghi trên xe. Đây là nguyên nhân phổ biến khiến xe nâng "đúng tải trọng" vẫn không nâng nổi hàng.

Minh hoạ tâm tải 500mm đo từ mặt trước khung nâng tới trọng tâm kiện hàng trên xe nâng Baoli KBE30
Tâm tải 500 mm được đo từ mặt trước khung nâng tới trọng tâm kiện hàng. Hàng càng dài, trọng tâm càng ra xa thì sức nâng thực tế càng giảm.

2. Chiều cao nâng và loại khung nâng (mast)

Ký hiệu khung nâng cho biết chiều cao nâng tối đa tính bằng mm: V3000 nâng 3m, V4000 nâng 4m, FSV6000 là khung 3 tầng nâng 6m. Khung 3 tầng (FSV/TFV) có chiều cao thu gọn thấp hơn, phù hợp khi cần chui container hoặc cửa kho thấp nhưng vẫn phải nâng cao. Chênh lệch giá giữa khung V3000 và FSV6000 trên cùng một model thường là 50–150 triệu.

So sánh khung nâng xe nâng 1 tầng, 2 tầng V3000 V4000, 3 tầng FSV6000 và 4 tầng theo chiều cao nâng
Số tầng khung quyết định chiều cao nâng: V3000 và V4000 là khung 2 tầng, FSV6000 là khung 3 tầng nâng tới 6 m nhưng thu gọn thấp nên chui lọt container.

3. Môi trường vận hành: chọn xe nâng điện hay xe nâng dầu

Tiêu chí Xe nâng điện Xe nâng dầu diesel
Khí thải, tiếng ồn Không phát thải, chạy êm Có khí thải, ồn hơn
Phù hợp Kho kín, kho lạnh, thực phẩm, dược phẩm, điện tử Ngoài trời, bến bãi, công trường, mặt nền xấu
Chi phí năng lượng Thấp hơn đáng kể Cao hơn, phụ thuộc giá dầu
Chi phí đầu tư ban đầu Cao hơn (do bình điện / pin) Thấp hơn ở cùng tải trọng
Vận hành nhiều ca Cần tính phương án pin và lịch sạc Đổ nhiên liệu là chạy tiếp

So sánh xe nâng điện và xe nâng dầu theo điều kiện vận hành thực tế

4. Nguồn điện: ắc quy chì-axit hay pin lithium

Với xe nâng điện, đây là yếu tố tạo ra chênh lệch giá lớn nhất — như trong các bảng giá bên dưới, cùng một model nhưng bản pin lithium có thể cao hơn bản ắc quy chì 60–200 triệu. Đổi lại, pin lithium sạc nhanh, sạc tranh thủ giữa ca được và không cần bảo dưỡng châm nước định kỳ, nên thường được chọn cho kho chạy 2–3 ca. Nếu chỉ chạy 1 ca mỗi ngày, ắc quy chì-axit vẫn là phương án tối ưu chi phí. TFV hiện là nhà sản xuất pin lithium xe nâng, có thể tư vấn cấu hình pin theo đúng lịch vận hành của bạn.

1. Bảng giá xe nâng hàng Toyota mới 100%

Xe nâng điện Toyota 8FB15 tải trọng 1,5 tấn mới 100% tại kho TFV
Xe nâng điện Toyota 8FB15 – một trong các model Toyota mới 100% TFV đang phân phối
Model Loại xe Tải trọng Loại Khung

Giá bán tham khảo chưa VAT

Tùy thuộc phiên bản động cơ, khung, options

8FD15 Dầu sx Nhật 1.5T V3000-FSV6000 400-500tr
8FD20 Dầu sx Nhật 2.0T V3000-FSV6000 450-550tr
8FD25 Dầu sx Nhật 2.5T V3000-V4000 460-520tr
8FD30 Dầu sx Nhật 3.0T V3000-V4000 500-550tr
8FDJ35 Dầu sx Nhật 3.5T V3000-V4000 580-680tr
8FD40N Dầu sx TQ 4.0T V3000-V4000 800-900tr
8FD50N Dầu sx TQ 5.0T V3000-V4000 850-1000tr
8FD60N Dầu sx TQ 6.0T V3000-V4000 1200-1400tr
8FD70N Dầu sx TQ 7.0T V3000-V4000 1300-1600tr
8FD80N Dầu sx TQ 8.0T V3000-V4000 1600-1800tr
8FB15 Xe nâng điện ngồi lái sx Nhật 1.5T V3000-V4000 480-550tr
8FB20 Xe nâng điện ngồi lái sx Nhật 2.0T V3000-V4000 500-560tr
8FB25 Xe nâng điện ngồi lái sx Nhật 2.5T V3000-V4000 550-600tr
8FB30 Xe nâng điện ngồi lái sx Nhật 3.0T V3000-V4000 800tr-1000tr
8FBJ35 Xe nâng điện ngồi lái sx Nhật 3.5T V3000-V4000 850tr-1100tr
8FB15N Xe nâng điện ngồi lái sx TQ 1.5T V3000-V4000 480-550tr
8FB20N Xe nâng điện ngồi lái sx TQ 2.0T V3000-V4000 500-560tr
8FB25N Xe nâng điện ngồi lái sx TQ 2.5T V3000-V4000 530-580tr
8FB30N Xe nâng điện ngồi lái sx TQ 3.0T

V3000-V4000

700-900tr
8FBR15 Xe nâng điện đứng lái SX Nhật Bản 1.5T V4000-FSV6000 500-750tr
8FBR18 Xe nâng điện đứng lái SX Nhật Bản 1.8T V4000-FSV6000 550- 750tr
8FBR20 Xe nâng điện đứng lái SX Nhật Bản 2.0T V4000-FSV6000 600-750tr
8FBR25 Xe nâng điện đứng lái SX Nhật Bản 2.5T V4000-FSV6000 600-750tr
8FBR30 Xe nâng điện đứng lái SX Nhật Bản 3.0T V4000-FSV6000 650-780tr
8FBE15 Xe nâng điện ngồi lái 3 bánh SX Nhật Bản 1.5T V3000-FSV6000 500-600tr
8FBE18 Xe nâng điện ngồi lái 3 bánh SX Nhật Bản 1.8T V3000-FSV6000 500-600tr
8FBE20 Xe nâng điện ngồi lái 3 bánh SX Nhật Bản 2.0T V3000-FSV6000 530-630tr
BT RRE160 Xe nâng điện reach truck SX Châu Âu 1.6T

TH6000-TH13000

800-1000tr
BT RRE180 Xe nâng điện reach truck SX Châu Âu 1.8T TH6000-TH13000 800-1100tr
BT RRE200 Xe nâng điện reach truck SX Châu Âu 2.0T TH6000-13000 850-1200tr
SWE140 Xe nâng điện Stacker sx Châu Âu 1.4T Phổ biến TH4105 280-350tr
LPE200 Xe nâng tay điện sx Châu ÂU 2.0T 20cm 180-250tr
LMH230 Xe nâng tay càng rộng và càng hẹp BT LHM230 2.3T 20cm 9-11tr

Giá xe nâng hàng hiệu Toyota mới 100%

2. Bảng giá xe nâng Toyota đã qua sử dụng

Xe nâng Toyota đã qua sử dụng nhập khẩu Nhật Bản, đã qua kiểm định tại TFV
Xe nâng Toyota đã qua sử dụng, nhập khẩu Nhật Bản và kiểm định trước khi giao
Model Tải trọng Loại khung Giá bán Lưu ý
62-8FD25 2.5t V3000-V4000 250-350tr động cơ 1DZ II
02-8FD30 3.0T V3000-V4000 280-370tr Động cơ 1ZS
7FBR15 1.5T V3000-V4000 180-250tr pin cũ hoặc pin mới, khung thường hoặc khung 3 tầng
8FBR15 1.5T V3000-V4000 150-300tr pin cũ hoặc pin mới, khung thường hoặc khung 3 tầng
8FG15 1.5T V3000-V4000 170-180tr Tùy thuộc vào đời sản xuất và tình trạng xe
7FB15 1.5T V3000-V4000 170-200tr Tùy thuộc loại bình ắc quy
7FB25 2.5T V3000-V4000 270-350tr Tùy thuộc loại khung và bình ắc quy
7FBJ35 3.5T V3000-V4000 380-480tr Tùy thuộc đời sản xuất và bình ắc quy
8FB30 3.0T V3000-V4000 400-500tr Tùy thuộc ắc quy
8FB25 2.5T V300-V4000 350-400tr Tùy thuộc khung và ắc quy

Giá xe nâng hàng hiệu Toyota đã qua sử dụng

Xem chi tiết sản phẩm xe nâng cũ đã qua sử dụng TẠI ĐÂY

3. Bảng giá xe nâng Komatsu mới 100%

Xe nâng Komatsu mới 100% nhập khẩu chính hãng tại kho TFV
Xe nâng Komatsu mới 100% – dòng xe Nhật bền bỉ, phụ tùng sẵn kho
Model Tải trọng Loại khung Giá bán Lưu ý
FD15 1.5T V3000 130-180tr Giá bán tùy thuộc vào loại phụ kiện
FD20 2T V3000 190-240tr Giá bán tùy thuộc vào loại phụ kiện
FD25-11 2.5T V3000 185-235tr Giá bán tùy thuộc vào loại phụ kiện
FD25-17 2.5T V4000 290-340tr Giá bán tùy thuộc vào loại phụ kiện
FD30-12 3T V4000 220-270tr Giá bán tùy thuộc vào loại phụ kiện
FD30-16 3T V4000 310-360tr Giá bán tùy thuộc vào loại phụ kiện
FD30-17 3T V4000 360-410tr Giá bán tùy thuộc vào loại phụ kiện
FD35 3.5T V4000 350-410tr Giá bán tùy thuộc vào loại phụ kiện

Giá xe nâng hàng hiệu Komatsu mới 100%

4. Bảng giá xe nâng Komatsu đã qua sử dụng

Xe nâng reach truck Komatsu FB13RS-14 cũ 1,3 tấn khung V2500 sản xuất 2011
Reach truck Komatsu FB13RS-14 đã qua sử dụng, khung V2500, sản xuất 2011
Model Tải trọng Loại khung Giá bán Lưu ý
FB15M-12 2T

V3000

230tr Tùy thuộc vào phụ kiện xe nâng đi kèm

FB20A-12

2T

V3000

250tr Tùy thuộc vào phụ kiện
FB25EX-11 2.5T V4000 190tr Tùy thuộc vào phụ kiện
FB25-12 2.5T V3300 270tr Tùy thuộc vào phụ kiện
FB30-11 3T V3000 260tr Tùy thuộc vào phụ kiện
FB13RS-14 1.3T V2500 110tr Tùy thuộc vào phụ kiện
FB15RL-14 1.5T V3000 115tr Tùy thuộc vào phụ kiện
FB15RL-15 1.5T FSV5000 185tr Tùy thuộc vào phụ kiện

Giá xe nâng hàng hiệu Komatsu đã qua sử dụng

5. Bảng giá xe nâng Mitsubishi mới 100%

Xe nâng điện Mitsubishi mới 100% tải trọng 1–2,5 tấn
Xe nâng điện Mitsubishi mới 100% – lựa chọn phổ biến cho kho kín
Model Loại xe Tải trọng Loại khung Giá bán Ghi chú
FB20 Xe nâng điện mitsubishi 2T V3000-V4000 230-280tr Tùy thuộc vào phụ kiện đi kèm
FB25 Xe nâng điện mitsubishi 2.5T V3000-V4000 260-310tr Tùy thuộc vào phụ kiện đi kèm
FB15 Xe nâng điện mitsubishi 1.5 T V3000-V4000 190-240tr Tùy thuộc vào phụ kiện đi kèm
FB10 Xe nâng điện mitsubishi 1T V3000-V4000 140-190tr Tùy thuộc vào phụ kiện đi kèm
FD20 Xe nâng dầu mitsubishi 2T V3000-V4000 220-270tr Tùy thuộc vào phụ kiện đi kèm
FD18 Xe nâng dầu mitsubishi 1.8T V3000-V4000 200-250tr Tùy thuộc vào phụ kiện đi kèm
FD15 Xe nâng dầu mitsubish 1.5T V3000-V4000 180-230tr Tùy thuộc vào phụ kiện đi kèm
FD10 Xe nâng dầu mitsubishi 1T V3000-V4000 180-230tr Tùy thuộc vào phụ kiện đi kèm

Giá xe nâng hàng hiệu Mitsubishi mới 100%

6. Bảng giá xe nâng Mitsubishi đã qua sử dụng

Xe nâng Mitsubishi đã qua sử dụng nhập khẩu từ Nhật Bản
Xe nâng Mitsubishi bãi Nhật đã qua sử dụng, tiết kiệm 30–50% chi phí đầu tư
Model Loại xe Tải trọng Loại khung Giá bán
FB18 Xe nâng điện cũ Mitsubishi 1.8T V3000-V4000 190-350tr
FB15 Xe nâng điện cũ Mitsubishi 1.5T V3000-V4000 185-320tr
FD18 Xe nâng dầu cũ Mitsubishi 1.5 T V3000-V4000 190-295tr

Giá xe nâng hàng hiệu Mitsubishi đã qua sử dụng

7. Bảng giá xe nâng Heli mới 100%

Xe nâng điện ngồi lái Heli CPD25-GD2 tải trọng 2,5 tấn sản xuất 2022, mới 100%
Xe nâng điện Heli CPD25-GD2 2,5 tấn sản xuất 2022, mới 100%
Model Tải trọng Loại khung Giá bán Lưu ý
CPD10 1T V3000-V4000 330-450tr Tùy thuộc vào bình điện Acid hay Lithium
CPD15 1.5T V3000-V4000 340-460tr Tùy thuộc vào bình điện Acid hay Lithium
CPD20 2T V3000-V4000 370-490tr Tùy thuộc vào bình điện Acid hay Lithium
CPD25 2.5T V3000-V4000 380-500tr Tùy thuộc vào bình điện Acid hay Lithium
CPD30 3T V3000-V4000 460-620tr Tùy thuộc vào bình điện Acid hay Lithium
CPD35 3.5T V3000-V4000 480-640tr Tùy thuộc vào bình điện Acid hay Lithium
CPD50-GB2Li 5T V3000-V4000 865-1.085tr Tùy thuộc vào bình điện Acid hay Lithium
CPD85-GB2Li 8.5T V3000-V4000 1.820-2.100tr Tùy thuộc vào bình điện Acid hay Lithium

Giá xe nâng hàng hiệu Heli mới 100%

8. Bảng giá xe nâng Baoli mới 100%

Xe nâng điện Kion Baoli KBE20-01 tải trọng 2 tấn khung VM3000 sản xuất 2022, mới 100%
Xe nâng điện Baoli KBE20-01 2 tấn, khung VM3000, sản xuất 2022
Model Tải trọng Loại khung Giá bán Lưu ý
KBE15 1.5T V3000-V4000 380-450tr Tùy thuộc vào bình điện Acid hay Lithium
KBE18 1.8T V3000-V4000 390-460tr Tùy thuộc vào bình điện Acid hay Lithium
KBE20 2T V3000-V4000 400-470tr Tùy thuộc vào bình điện Acid hay Lithium
KBE25 2.5T V3000-V4000 440-520tr Tùy thuộc vào bình điện Acid hay Lithium
KBE30 3T V3000-V4000 470-540tr Tùy thuộc vào bình điện Acid hay Lithium
KBE35 3.5T V3000-V4000 490-560tr Tùy thuộc vào phụ kiện đi kèm
KBD25 2.5T V3000-V4000 380-420tr Động cơ S4S Mitsubishi
ES16-N02 1.6T V4600 170-220tr Tùy thuộc vào phụ kiện đi kèm
KBET15 1.5T V3000-V4000 520-570tr Tùy thuộc vào phụ kiện đi kèm
ER15-111 1.5T V3000-V6000 480-530tr Tùy thuộc vào phụ kiện đi kèm
ES16-N02 1.6T V4600 170-220tr Tùy thuộc vào phụ kiện đi kèm

Giá xe nâng hàng hiệu Baoli mới 100%

Xem chi tiết sản phẩm xe nâng Baoli TẠI ĐÂY

9. Bảng giá xe nâng Hangcha mới 100%

Xe nâng Hangcha mới 100% nhập khẩu chính hãng tại kho TFV
Xe nâng Hangcha mới 100% – dải tải trọng rộng, giá cạnh tranh
Model Tải trọng Loại khung Giá bán Lưu ý
XF SERIES 4 4T V3000-V4000 930tr Động cơ Isuzu
Aseries 4 4T V3000-V4000 850tr Động cơ Isuzu
CPD1.5 1.5T V3000-V4000 360tr
CPD2 2T V3000-V4000 390tr
CPD2.5 2.5T V3000-V4000 462tr
CPD3 3T V3000-V4000 507tr
J SERIES 1.5 1.5T V3000-V4000 345tr
CQD15 1.5T V3000-V6000 335tr
CQD20H 2T V3000-V6000 520tr

Giá xe nâng hàng hiệu Hangcha mới 100%

10. Bảng giá xe nâng Interlift mới 100%

Xe nâng tay Interlift mới 100% dùng trong kho hàng
Xe nâng tay Interlift – giải pháp nâng hạ chi phí thấp từ 3 triệu đồng
Loại xe Tải trọng Chiều cao nâng Giá bán Lưu ý
Xe nâng tay thấp 2T 85-195mm 3.000.000 Càng dài 1150-1220mm
Xe nâng tay thấp 2.5T 85-195mm 3.100.000 Càng dài 1150-1220mm
Xe nâng tay thấp 3T 85-195mm 3.200.000 Càng dài 1150-1220mm
Xe nâng tay thấp 5T 85-195mm 9.750.000 Càng dài 1220mm
Xe nâng tay thấp 3T 85-195mm 7.500.000 Càng dài 1500mm
Xe nâng tay thấp 3T 85-195mm 8.500.000 Càng dài 2000mm
Xe nâng tay điện thấp 1.5T 27.000.000
Xe nâng tay cao 1.2T 1600mm 9.000.000 Càng dài 850mm
Xe nâng tay cao 2T 1600mm 13.000.000 Càng dài 1030mm
Xe nâng tay cao bán tự động 1.5T 1600mm 35.000.000 Càng dài 1150 mm
Xe nâng tay gắn cân điện tử 2T 85-195mm 15.600.000 Càng dài 1150 mm
Xe nâng tay gắn cân điện tử 3T 85-195mm 9.800.000 Càng dài 1150-1200mm

Giá xe nâng hàng hiệu Interlift mới 100%

Xem chi tiết sản phẩm xe nâng Interlift TẠI ĐÂY và xe nâng tay Interlift TẠI ĐÂY 

11. Bảng giá ắc quy xe nâng Liftop mới 100%

Bình ắc quy chì-axit Liftop dùng cho xe nâng điện
Ắc quy chì-axit Liftop – phương án tối ưu chi phí cho kho chạy 1 ca
Thông số bình ắc quy Giá bán Lưu ý
48V/565Ah 101tr
48V/201Ah 58tr
48V/390Ah 81tr
48V/468Ah 86tr
48V/320Ah 72tr
48V/402Ah 83tr
24V/370Ah 42tr
24V/468Ah 47tr
24V/565Ah 53tr
24V/320Ah 38tr
24V/280Ah 35tr

Giá ắc quy xe nâng Liftop mới 100%

12. Bảng giá Bình ắc quy Lithium mới 100%

Bình pin lithium EKT Eikto lắp cho xe nâng điện
Pin lithium EKT – sạc nhanh, sạc tranh thủ giữa ca, không cần châm nước
Thông số bình ắc quy Giá bán Lưu ý
51.2V/60Ah 26tr
51.2V/90Ah 36tr
51.2V/175Ah 89tr
51.2V/220Ah 101tr
51.2V/270Ah 123tr
76.8V450Ah 291tr
51.2V/300Ah 130tr
51.2V350Ah 146tr
51.2V405Ah 184tr
12.8V/120Ah 12tr
25.6V/150Ah 56tr

Giá bình ắc quy Lithium EKT mới 100%

Xem chi tiết sản phẩm pin lithium thương hiệu Interlift TẠI ĐÂY. TFV hiện đang cung cấp các dòng pin Lithium xe nâng, pin Lithium xe điện, pin lưu trữ năng lượng, cell pin lithium và cả bình lithium cho kho lạnh

13. Bảng giá lốp Nexen mới 100%

Lốp đặc xe nâng Nexen mới 100%
Lốp đặc Nexen cho xe nâng – hàng sẵn kho tại 3 chi nhánh TFV
Kích cỡ Mã gai Xuất xứ Giá bán Ghi chú
165/60R14 SH9 CHINA 700.000
165/65R14 SH9 CHINA 700.000
185/60R15 Nb1ueHDP1us KOREA 1.260.000
185/55R15 SU4 CHINA 900.000
195/50R16 Nb1ueHDP1us KOREA 1.190.000
205/55R16 SU1 KOREA 1.430.000
205/60R16 SU4 CHINA 1.420.000
215/45R17 SU1 KOREA 1.200.000
215/50R17 SU1 KOREA 1.600.000
215/55R17 SU1 KOREA 1.770.000
225/45R17 SU1 KOREA 1.650.000
235/60R17 RH5 KOREA 1.830.000
235/65R17 RH5 KOREA 1.940.000
235/45R18 SU1 KOREA 2.130.000
235/55R18 RU1 KOREA 2.250.000
235/60R18 RU1 KOREA 2.250.000
235/60R18 RH5 KOREA 2.600.000
245/40R18 SU1 KOREA 2.390.000
245/60R18 RH5 KOREA 2.440.000
225/40R19 SU1 KOREA 2.380.000
235/50R19 RU1 KOREA 2.520.000
235/55R19 RU1 KOREA 2.670.000
235/55R19 SU1 KOREA 2.520.000
255/35R19 SU1 KOREA 2.600.000

Giá lốp Nexen mới 100%

Xem chi tiết sản phẩm Lốp Nexen TẠI ĐÂY

14. Bảng giá bánh xe nâng điện PU Interlift OMC

Bánh xe nâng điện PU Interlift OMC các kích cỡ
Bánh xe nâng điện PU Interlift OMC – đủ kích cỡ thay thế
Kích cỡ Giá bán Lưu ý
370*145*240 4.550.000
320*146*193 3.650.000
254*114*169 1.750.000
254*114*180 1.750.000
360*180*220 4.800.000
255*120*169 1.900.000
280*135*145 3.095.000
267*127*165 2.600.000
178*73 1.150.000
150*80 890.000
127*90 850.000
204*76 1.450.000
178*73 1.250.000

Giá bánh xe nâng điện PU Interlift OMC

Xem chi tiết sản phẩm Lốp Nexen TẠI ĐÂY

15. Bảng giá xe nâng kèm các options đặc biệt

Model Hãng xe Tải trọng Options đi kèm Giá bán
8FD25 Toyota 2.5T Gầu múc 620tr
8FBN20 Toyota 2T Dịch giá SideShifter 650tr
8FB30 Toyota 3T Dịch càng Positioner 850tr
8FD50N Toyota 5T Kẹp cuộn giấy Paper Roll Clamp 1.2 tỷ
KBE20 Baoli 2T Càng xoay 360 độ 550tr
KBE35 Baoli 3.5T Kẹp vuông 700tr
KBE25 Baoli 2.5T Bộ gật gù 490tr
CPD35 Heli 3.5T Bộ càng xoay Rotator 670tr

Xe nâng mới trong kho TFV và các xe trên đường về các thương hiệu Kion Baoli, CT Power, Xe nâng ToyotaInterlift, xe nâng Mima, Xe nâng Zowell, Xe nâng Linde,... Chúng tôi stock đầy đủ các loại xe nâng với nhiều tải trọng, mẫu mã hay cấu hình.

Báo giá xe nâng là một yêu cầu quan trọng đối với nhiều công ty, doanh nghiệp hay các nhà máy trong quá trình vận hành hàng hoá. Tuy nhiên, việc tìm kiếm thông tin về báo giá xe nâng cũng không phải là điều dễ dàng. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích về báo giá xe nâng và các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

  1. Giá xe nâng hàng 3 tấn là bao nhiêu?
    Trả lời: Xe nâng hàng 3 tấn tại TFV có giá tham khảo: xe nâng điện 3 tấn mới 100% từ 460–620 triệu (Heli CPD30) hoặc 470–540 triệu (Baoli KBE30), chênh lệch tùy bình ắc quy chì hay pin lithium; xe nâng dầu 3 tấn Toyota mới 500–550 triệu (8FD30); xe nâng 3 tấn đã qua sử dụng từ 280–370 triệu (Toyota 02-8FD30 dầu) hoặc 400–500 triệu (Toyota 8FB30 điện). Giá chưa gồm VAT và thay đổi theo loại khung nâng, phụ kiện đi kèm.

  2. Xe nâng hàng gọi là gì?
    Trả lời: Xe nâng hàng còn được gọi là xe nâng hạ, xe nâng pallet, hoặc theo tiếng Anh là forklift / forklift truck (ghép từ fork nghĩa là càng nâng và lift nghĩa là nâng). Trong ngành, người ta còn gọi theo từng dòng cụ thể như xe nâng tay, xe nâng điện, xe nâng dầu, reach truck hay stacker.

  3. Có những loại xe nâng hàng nào?
    Trả lời: Có 5 nhóm xe nâng hàng phổ biến tại Việt Nam: xe nâng tay (thấp và cao, 1,2–5 tấn), xe nâng tay điện / stacker, xe nâng điện ngồi lái (1,5–8,5 tấn), xe nâng dầu diesel (1,5–25 tấn) và xe nâng reach truck chuyên kho cao tầng. Ngoài ra còn có các dòng chuyên dụng như xe nâng khớp nối, VNA, xe nâng người và xe nâng chống cháy nổ.

  4. Giá xe nâng hàng 25 tấn là bao nhiêu?
    Trả lời: Xe nâng hạng nặng trên 10 tấn là hàng đặt theo cấu hình, giá phụ thuộc rất lớn vào động cơ, loại khung và bộ công tác đi kèm nên TFV báo giá theo từng dự án cụ thể. Để tham chiếu mức hạng nặng: xe nâng điện 8,5 tấn Heli CPD85-GB2Li có giá 1.820–2.100 triệu. Với nhu cầu 10–25 tấn, vui lòng gọi 0916.929.883 để nhận cấu hình và báo giá chính xác.

  5. Xe nâng hàng rẻ nhất giá bao nhiêu?
    Trả lời: Mức khởi điểm thấp nhất là xe nâng tay thấp 2 tấn giá 3.000.000đ. Xe nâng tay cao 1,2 tấn nâng 1,6m từ 9.000.000đ; xe nâng tay điện 1,5 tấn từ 27.000.000đ. Với xe nâng ngồi lái, dòng điện mới rẻ nhất là Baoli ES16-N02 1,6 tấn từ 170–220 triệu, còn xe nâng cũ Toyota 1,5 tấn từ 170–180 triệu.

  6. Nên chọn xe nâng điện hay xe nâng dầu?
    Trả lời: Chọn xe nâng điện nếu làm việc trong kho kín, kho lạnh, ngành thực phẩm, dược phẩm, điện tử — vì không phát thải, chạy êm và chi phí năng lượng thấp hơn. Chọn xe nâng dầu diesel nếu làm việc ngoài trời, bến bãi, công trường, mặt nền không tốt hoặc cần nâng tải nặng liên tục nhiều giờ. Xem bảng so sánh chi tiết ở mục Cách chọn xe nâng hàng phía trên.

  7. Nên mua xe nâng mới 100% hay xe nâng cũ đã qua sử dụng?
    Trả lời: Xe nâng mới 100% có bảo hành chính hãng đầy đủ, công nghệ mới và phù hợp khi cần vận hành ổn định lâu dài. Xe nâng cũ giúp tiết kiệm 30–50% chi phí đầu tư ban đầu — ví dụ Toyota 8FD30 3 tấn mới là 500–550 triệu, bản đã qua sử dụng 02-8FD30 chỉ 280–370 triệu. TFV cung cấp cả hai, xe cũ đều được kiểm định kỹ lưỡng và có hỗ trợ bảo hành.

  8. Pin lithium đắt hơn ắc quy chì bao nhiêu và khi nào nên chọn?
    Trả lời: Trên cùng một model xe nâng điện, bản pin lithium thường cao hơn bản ắc quy chì-axit khoảng 60–200 triệu tùy tải trọng. Nên chọn pin lithium khi kho chạy 2–3 ca vì sạc nhanh, sạc tranh thủ giữa ca được và không phải châm nước bảo dưỡng định kỳ. Nếu chỉ chạy 1 ca/ngày, ắc quy chì-axit vẫn tối ưu hơn về chi phí đầu tư.

  9. TFV có hỗ trợ mua xe nâng trả góp không?
    Trả lời: Có. TFV liên kết với các đối tác tài chính uy tín để cung cấp chương trình trả góp lãi suất ưu đãi, giúp doanh nghiệp giảm áp lực dòng tiền khi đầu tư thiết bị. Ngoài ra TFV còn có dịch vụ cho thuê xe nâng theo tháng nếu bạn muốn tối ưu chi phí mà không cần gánh chi phí đầu tư ban đầu.

  10. Xe nâng hàng có bảo hành và phụ tùng thay thế không?
    Trả lời: Toàn bộ xe nâng chính hãng tại TFV đều có bảo hành. TFV hiện lưu kho hơn 20.000 mã phụ tùng chính hãng tại 3 kho lớn ở TP.HCM, Hà Nội và Phú Thọ, sẵn sàng giao ngay để hạn chế thời gian dừng máy của khách hàng.

TFV Industries là đối tác chiến lược của Kion Baoli, CT Power - Toyota Industries, Mima, Zowell, Interlift... tại Việt Nam. Chúng tôi đã phân phối hơn 1,500 xe nâng và là nguồn cung cấp 20,000+ phụ tùng chính hãng, phục vụ 5,000+ khách hàng doanh nghiệp trên toàn quốc trong suốt 10 năm. TFV cũng đồng thời là nhà sản xuất pin lithium uy tín với hàng trăm bộ pin đã và đang được ứng dụng trong các nhà xưởng, kho bãi,... với rất nhiều phản hồi tích cực từ khách hàng và người dùng.

📞 GỌI NGAY: 0916.929.883 để nhận tư vấn chuyên sâu về xe nâng và phụ tùng.

Trở thành cộng tác viên của TFV
Trở thành cộng tác viên của TFV

Chúng tôi đào tạo kiến thức bán hàng, kiến thức kỹ thuật, cung cấp giá cả tất cả các sản phẩm TFV đang cung cấp, chính sách bán hàng, chính sách bảo hành, chính sách đại lý và cộng tác viên cho những người phù hợp, hãy tham gia GROUP Facebook của chúng tôi ngay.

Mua xe nâng trả góp bằng hình thức Thuê tài chính
Mua xe nâng trả góp bằng hình thức Thuê tài chính

Cho thuê tài chính là hình thức tín dụng trung và dài hạn trên cơ sở tài sản thuê là các động sản. Công ty Cho Thuê Tài Chính (bên cho thuê) là chủ sở hữu của tài sản thuê. Khách hàng (Bên thuê) thanh toán tiền thuê hàng tháng bao gồm vốn gốc và lãi vay trong thời hạn thuê; sau thời hạn thuê quyền sở hữu tài sản thuê sẽ được chuyển giao cho bên thuê.

Thông tin tư vấn từ các chuyên gia trong ngành
Thông tin tư vấn từ các chuyên gia trong ngành

Chúng tôi cung cấp miễn phí (cho khách hàng của TFV) và có phí các loại Tài liệu sửa chữa, tài liệu bảo dưỡng, tài liệu vận hành và kinh nghiệm xử lý sự cố, kiến thức tư vấn chuyên sâu từ các hãng xe nâng, ăc hàng đầu thế giới

Trách nhiệm xã hội
Trách nhiệm xã hội

TFV gắn liền việc kinh doanh và tồn tại của mình như một thành viên có ý thức trách nhiệm với xã hội. Chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng sản phẩm, chất lượng dịch vụ, đào tạo con người và đóng góp cho xã hội những việc hữu ích cần thiết.

Messenger Xe nâng TFV 0916929883