[Bảng giá] Phớt xy lanh giữa khung nâng, cập nhật 2026
- Sắp theo giá
[Bảng giá] Phớt xy lanh giữa khung nâng, cập nhật 2026
| Tên phụ tùng | Ghi chú | Giá bán |
| Phớt xylanh nâng hạ | Dùng cho xe nâng Toyota (V/SV) 6-7FD25 | 1.800.000 |
| Phớt xylanh nâng hạ | Dùng cho xe nâng Toyota 6-7FD/B10-18 | 1.600.000 |
| Phớt xylanh nâng hạ | Dùng cho xe nâng Toyota 6-7FD25 | 1.700.000 |
| Phớt xylanh nâng hạ | Dùng cho xe nâng Toyota 6-7FD30 | 1.500.000 |
| Phớt xylanh nâng hạ | Dùng cho xe nâng TCM | 1.880.000 |
| Phớt xylanh nâng hạ | Dùng cho xe nâng Komatsu | 1.900.000 |
| Phớt xylanh nâng hạ | Dùng cho xe nâng Toyota 8FD30 | 1.750.000 |
Phớt xylanh nâng hạ xe nâng chính hãng
Phớt xylanh nâng hạ của xe nâng là một bộ phận quan trọng để đảm bảo hoạt động hiệu quả và an toàn của hệ thống nâng hạ. Phớt xylanh được sử dụng để ngăn chặn dầu thủy lực trong xylanh thoát ra ngoài và ngăn không cho chất lỏng bên ngoài xâm nhập vào xylanh.

Phớt xylanh nâng hạ dùng cho xe nâng
Khi phớt xylanh bị hỏng, nó có thể gây ra rò rỉ dầu thủy lực hoặc chất lỏng bên ngoài vào xylanh, làm giảm hiệu suất nâng hạ và gây nguy hiểm. Do đó, khi phát hiện phớt xylanh hỏng, nó cần được thay thế ngay lập tức.
Quá trình thay thế phớt xylanh nâng hạ trên xe nâng tùy thuộc vào kiểu xe nâng và thiết kế cụ thể của xylanh. Tuy nhiên, ở mức cơ bản, quy trình thay thế có thể được thực hiện như sau:
- Đảm bảo rằng hệ thống nâng hạ đã được vô hiệu hóa và không còn áp lực thủy lực.
- Xác định vị trí của phớt xylanh cần thay thế trên xylanh.
- Sử dụng các công cụ thích hợp để loại bỏ các bộ phận bao quanh phớt xylanh, chẳng hạn như ốc vít hoặc nắp bảo vệ.
- Sau khi các bộ phận bao quanh đã được gỡ bỏ, có thể cần dùng các công cụ như trục đẩy để đẩy phớt xylanh cũtừ xylanh.
- Lắp đặt phớt xylanh mới vào vị trí cũ, đảm bảo rằng các bộ phận được căn chỉnh và gắn kết chặt chẽ.
- Lắp các bộ phận bao quanh trở lại và gắn chúng bằng các ốc vít hoặc nắp bảo vệ.
- Kiểm tra kỹ lưỡng hệ thống nâng hạ để đảm bảo rằng không có rò rỉ dầu thủy lực và rằng phớt xylanh mới hoạt động một cách chính xác.
Lưu ý rằng quá trình thay thế phớt xylanh có thể phức tạp hơn đối với các loại xe nâng cụ thể và cần sự chuyên môn. Do đó, Nếu bạn không có kỹ năng và kinh nghiệm cần thiết, nên nhờ sự trợ giúp của kỹ thuật viên hoặc nhân viên chuyên nghiệp có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe nâng. Họ sẽ có kiến thức và công cụ phù hợp để thực hiện công việc một cách an toàn và đảm bảo.
Bảng tra 110 model tương thích
Toàn bộ mã bộ phớt xy lanh giữa TFV đang cung cấp đã được gộp vào trang này. Anh/chị tra model xe trong bảng dưới rồi gửi mã cho TFV để nhận báo giá — không cần mở từng trang sản phẩm riêng.
| # | Model xe nâng tương thích |
|---|---|
| 1 | xe nâng FB15-6, FD15. |
| 2 | xe nâng FB15-7 / -V, FD15T9 / T12 / T19 |
| 3 | FRB20 ~ 25-6 |
| 4 | FD20 ~ 30Z5 / V3 / V5, FD20 ~ 30T6, FB20 ~ 30-6 / -7 |
| 5 | FD20-30T6 / T7, FB20-30-7, FB20-25-V |
| 6 | FD20-30T3 |
| 7 | FD20-25T3C |
| 8 | FD30T3C |
| 9 | FD35-50T8, FD40-45Z6 / Z7 |
| 10 | FD35-45T9 |
| 11 | FD250Z5 |
| 12 | 5-6FD / FB10-30 (6FD / 9401-9704) |
| 13 | 6FD10-30,6FB10-30 |
| 14 | 7FD10-30,7FB10-30 |
| 15 | 8FD10-30, FDZN20-30,8FBN15-20 |
| 16 | 8FD10-30, FDZN20-30,8FBN30 |
| 17 | 7FD35-A50 |
| 18 | FD20-30 / -11 |
| 19 | FD20-30 / -12 500001-522509 |
| 20 | FD20-30 / -12 522510- |
| 21 | FD20-30 / -14 |
| 22 | FD10-18 / -20 |
| 23 | FD20-25 / -16 |
| 24 | FD30-16 |
| 25 | FD20-25TA |
| 26 | FD20-25MC (F18B) |
| 27 | FD20-25N (F18C) |
| 28 | FD30MC F14C, FD30N F14E |
| 29 | CPC H2000 (D) 20-30 |
| 30 | Sê-ri S S FD20-35T / C |
| 31 | 351 / 352/336/337/330/332/325/320 |
| 32 | H2000 CPCD10-18 / CPD10-18 |
| 33 | Dòng HC H CPCD20-30 (2005.10-) |
| 34 | Dòng HC R CPCD20-30 |
| 35 | HC R Series CPCD35 |
| 36 | Sê-ri FBT10P-20P / 75, Sê-ri FB10-18-75 |
| 37 | 5-7FBR10-18 (FSV, FV, SV |
| 38 | Dòng HC R CPCD50-70-RW19A |
| 39 | Dòng HC R CPCD10-18 |
| 40 | FD30Z8 |
| 41 | FD45-50 / 45K-50K |
| 42 | FD40-50A / -7 / -8 |
| 43 | FD50-80-7 / -8 |
| 44 | FD10 ~ 18T12 / T19, FB10 ~ 18 |
| 45 | FD20 ~ 25T6 / T3, FB20 ~ 25-7 |
| 46 | FD20 ~ 25T3C (VM / VFHM phía sau |
| 47 | FD30Z5, FB30-6 |
| 48 | FD30T6 / T3, FB30-7 (VM / VFHM) |
| 49 | FD35-40T8 / T9 (VM / VFHM phía sau)) |
| 50 | FD45-50T8 / T9 (VM / VFHM phía sau |
| 51 | 6-7FD10-18,6-7FB10-18,6-7FBR10-18 (9908-0904) VM / VFHM phía sau |
| 52 | 8FD10-18, tăng H2700-H3000 (V / SV) VM / VFHM phía sau |
| 53 | 8FD10-18, tăng H3300-H5000 (V / SV) VM / VFHM phía sau |
| 54 | 6-7FD25 9908-0001 (V / SV) VM / VFHM phía sau |
| 55 | 8FD20-25 tăng H2700-H3000 (V / SV) |
| 56 | 8FD20-25 tăng H3300-H5000 (V / SV) / FDZN20-25 (V / SV) |
| 57 | 6-7FD30 (V / SV) |
| 58 | 8FD30 tăng H2700-H3000 (V / SV) |
| 59 | 8FD30 tăng H3300-H5000, FDZN30 / FGZN30 (V / SV) |
| 60 | 5-7FD35-40 / LH (V / SV) |
| 61 | 5-7FD45-50 (V / SV) |
| 62 | FD20-25 / -11 FV |
| 63 | FD30-11 FV |
| 64 | FD20-25 / -16 FV |
| 65 | FD20-25 N (F18C) V |
| 66 | FD10-18T12 / T19 |
| 67 | FD25Z5, T6, FB25-7 (VFM / VFHM xi lanh trước.) |
| 68 | FD20-25T6, FB / FRB25-6, -7 VFM / VFHM xi lanh trước.) |
| 69 | FD30Z5 / T6, FB30-7 (VFM / VFHM xi lanh trước.) |
| 70 | FD30T6 |
| 71 | Xi lanh trước FD35-40T8, T9 (VFM / VFHM.) |
| 72 | FD45-50T8, T9 VFM, VFHM phía trước.) |
| 73 | 6FD10-18 (9401-9609) cyl Xi lanh trước VFM / VFHM.) Ghi chú: FV / FSV |
| 74 | 6-7FD10-18,7FB10-18,6FBR10-18 (6FD / 9609-9808) Xi lanh trước VFM / VFHM.) |
| 75 | 6-7FD30,7FB30,7FBR30 |
| 76 | Xi lanh trước 8FD30, FDZN30 (VFM / VFHM.) |
| 77 | 7FD35-40 cyl Xi lanh trước VFM / VFHM.) |
| 78 | 7FD45-50 |
| 79 | FRB15-6, FD10-18T12 / T19, FB10-18 |
| 80 | VM10B |
| 81 | FD20-25Z5 / T6 / T3, FB20-25-6 / -7, FRB20-25-6 / -7 VFM phía sau xi lanh. |
| 82 | FD30Z5 / T6 / T3, FB30-6, -7 |
| 83 | 7FD10-18,7FB10-18,6-7FBR10-18,8FD10-18,8FDF15-18,8FDN15-18 |
| 84 | 6-7FB10-18,7FBR10-18 (0904 -) |
| 85 | 5-7FD10-25,5-7FB20-25 |
| 86 | 7FD / FB / FBR20-25 (0002-0609) |
| 87 | 5-7FD30 |
| 88 | 6-7FD30 (VFHM phía sau) 9808-0001 |
| 89 | 7FD30 (VFHM phía sau) 0002-0609 |
| 90 | α / H2000 CPCD30 VM) |
| 91 | FGC20-25K / N, FDC20-25K / N |
| 92 | FD20 ~ 25 F18A |
| 93 | FD100Z8 / FD100-9 VM |
| 94 | FD30MC / FD30N |
| 95 | FD20-25MC F18B, FD20-25N F18C) |
| 96 | Dòng HC R CPCD30 |
| 97 | FD35T3CS |
| 98 | FB20-25-7 |
| 99 | Sê-ri FB10-18 / 65 (Sê-ri FB-67) / Sê-ri 70 (DC / AC) / Sê-ri 72, Sê-ri FBR10-18 / 75 (STD / CS), Sê-ri FBT10-18 / 75 |
| 100 | FHD35Z9 / FD35Z7 / FD35T3S |
| 101 | FD20-25MC |
| 102 | FD30N / 5F30C28-40,5M30C37-70, FD30N |
| 103 | 351-01 / -02 / -04 / -05 VM 163 |
| 104 | 7-8FDJ35,7-8FGJ35,7-8FBJ35,7FDJF35,7FGJF35 |
| 105 | HC R Series CPCD30 |
| 106 | FD40-45Z7C (24W / 28C) |
| 107 | Heli |
| 108 | H2000 CPCD50-60 VM |
| 109 | FD10-25 |
| 110 | 5-6FD10-18,6FBR10-18,6FD10-18 |
Vẫn gửi mã model cho TFV. Nhiều dòng xe dùng chung chi tiết dù tên model khác nhau, và bảng này chỉ liệt kê các mã đang có sẵn. Kèm thêm ảnh chụp chi tiết cũ sẽ đối chiếu nhanh và chính xác hơn.
