Giá tốt hôm nay Xe nâng · xe nâng tay · pin & ắc quy · phụ tùng · vật tư — giá niêm yết thật, đặt online, xuất VAT Xem bảng giá
0916 929 883 Zalo Nhận báo giá Giỏ hàng

Nếu trình duyệt chặn cuộc gọi, anh/chị có thể sao chép số hoặc nhắn Zalo:

0916 929 883
Nhắn Zalo Gọi lại

Xe nâng dầu Linde HT35DB-01 3.5 tấn - nâng 4m, Weichai, lốp đặc

Thương hiệu: LINDE Tình trạng: Còn hàng
450.000.000₫
    • Tải trọng: 3.500 kg tại tâm tải 500 mm.
    • Khung nâng: 4.000 mm; chốt kiểu Standard hoặc Duplex theo tem xe.
    • Động cơ: diesel Weichai WP3.2, 36,8 kW tại 2.300 vòng/phút.
    • Lốp: lốp đặc theo cấu hình chào bán.
    • Giá: 450.000.000 đồng, chưa VAT.
Tải trọng3.5 tấn
Chiều cao nâng4m
450.000.000₫ Giá chưa gồm VAT · Xuất hoá đơn đầy đủ
Điều kiện thương mại
  • VAT 8% với doanh nghiệp thông thường, 0% với doanh nghiệp chế xuất
  • Giá chưa gồm phí vận chuyển và phí mở tờ khai hải quan
  • Thanh toán chuyển khoản; đơn từ 20 triệu có hợp đồng kèm hoá đơn
  • Xuất hoá đơn điện tử theo MST đăng ký khi đặt hàng
Trả góp · Thuê tài chính — xem phương án
  • Hàng nhập khẩu, đủ giấy tờ
  • Xuất hoá đơn VAT đầy đủ
  • Giao hàng và lắp đặt toàn quốc
  • Bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật 24/7

Phản hồi trong 30 phút giờ hành chính. Giá theo cấu hình thực tế.

Thêm vào yêu thíchThêm vào yêu thích Đã yêu thíchĐã yêu thích

Xe nâng dầu Linde 3.5 tấn HT35DB-01 - khung nâng 4 m, động cơ Weichai

Xe nâng dầu Linde HT35DB-01 là xe nâng đối trọng ngồi lái tải trọng định mức 3,5 tấn tại tâm tải 500 mm. Cấu hình TFV chào bán gồm khung nâng 4.000 mm, động cơ diesel Weichai WP3.2 và lốp đặc, phù hợp nhu cầu nâng hạ tải nặng tại nhà máy, kho công nghiệp và bãi hàng có mặt nền phù hợp.

Giá bán: 450.000.000 đồng, chưa VAT

Cấu hình: HT35DB-01/CPCD35 - tải 3.500 kg - tâm tải 500 mm - nâng cao 4.000 mm - Weichai WP3.2 - lốp đặc.

Giá và khả năng đáp ứng cuối cùng cần đối chiếu tải hàng, kích thước kiện/pallet, tâm tải thực tế, lối đi, độ dốc, môi trường làm việc và bộ công tác đi kèm.

Xe nâng dầu Linde HT35DB-01 làm việc trong nhà máy
Hình ảnh dòng xe HT25/30/35DB-01 trong catalog Linde; cấu hình giao xe cần đối chiếu theo báo giá và xe thực tế.
Phạm vi dữ liệu: bảng thông số, khung nâng và biểu đồ tải dưới đây được trích riêng cho HT35DB-01 hoặc cho chung series HT25/30/35DB-01 theo catalog; định nghĩa thông số tham chiếu VDI 2198. Catalog tham chiếu dùng lốp hơi và càng tiêu chuẩn; cấu hình bán hiện tại dùng lốp đặc. Lốp, loại khung, bộ công tác và phụ kiện có thể làm thay đổi kích thước hoặc tải còn lại, vì vậy phải tuân theo tem tải và biểu đồ tải gắn trên xe thực tế.

1. Cấu hình xe nâng Linde 3.5 tấn đang chào bán

Xe nâng dầu Linde HT35DB-01 nhìn ngang
Dáng xe đối trọng ngồi lái của series HT25/30/35DB-01.
Hạng mục Cấu hình TFV chào bán Cấu hình tham chiếu trong catalog
Model HT35DB-01 / CPCD35 HT35DB-01 / CPCD35
Tải trọng định mức 3.500 kg tại tâm tải 500 mm 3.500 kg tại tâm tải 500 mm
Chiều cao nâng 4.000 mm Tiêu chuẩn 3.000 mm; catalog có nhiều chiều cao Standard, Duplex và Triplex
Động cơ Diesel Weichai WP3.2 Diesel Weichai WP3.2, 36,8 kW tại 2.300 vòng/phút
Lốp Lốp đặc Lốp hơi PN; lốp đặc SE là tùy chọn
Càng tiêu chuẩn tham chiếu Theo cấu hình bàn giao 50 x 150 x 1.000 mm; giá càng rộng 1.100 mm
Giá bán 450.000.000 đồng, chưa VAT Không nêu giá trong catalog

Chiều cao nâng 4 m có trong cả bảng khung Standard và Duplex của catalog. Chiều cao khung thu gọn, độ nâng tự do và chiều cao tổng thể khi nâng hết khác nhau theo kiểu khung; cần chốt đúng loại khung trên báo giá hoặc tem xe, không suy từ riêng con số 4.000 mm.

2. Đặc điểm và giá trị vận hành được catalog mô tả

Khung nâng tầm nhìn rộng Linde Clear-View trên HT35DB-01
Khung nâng tầm nhìn rộng và khu vực quan sát phía trước.
An toàn kết cấu
Catalog cho biết khung bảo vệ, khung xe và khung nâng được kiểm tra theo tiêu chuẩn thử nghiệm nghiêm ngặt nhằm hỗ trợ an toàn vận hành và bảo vệ người lái.
Động cơ và truyền động đồng bộ
Động cơ, hộp truyền động và hệ điều khiển nhiên liệu được phối hợp để tạo đầu ra ổn định. Hệ thống dùng phun nhiên liệu common-rail điều khiển điện tử Bosch.
Điều khiển tiến/lùi thuận tiện
Cần đảo chiều điện-thủy lực hỗ trợ chuyển nhanh giữa tiến và lùi; cần điều khiển đặt bên hông và van thủy lực nhiều ngăn giúp thao tác chính xác hơn.
Công thái học
Khoang lái rộng, thiết kế giảm ồn và rung, vô lăng đường kính nhỏ, cần thủy lực nhẹ và bảng điều khiển đa chức năng hỗ trợ người vận hành trong ca làm việc.
Khung nâng tầm nhìn rộng
Kết cấu thanh khung hẹp giúp cải thiện tầm nhìn. Thiết kế lắp ghép từ trên xuống hỗ trợ tháo lắp, bảo dưỡng; catalog mô tả khả năng giữ đủ tải theo từng đoạn khung đến chiều cao nâng tối đa trong điều kiện quy định.
Tiếp cận bảo dưỡng
Khung bảo vệ dùng liên kết mềm dạng treo để giảm truyền rung; hai tấm ốp bên thân xe có thể tháo rời để quan sát và bảo dưỡng.
Các mô tả về hiệu quả nhiên liệu, độ bền và giá trị khách hàng là lợi ích được catalog hãng nêu theo thiết kế đồng bộ linh kiện. Trang này không quy đổi thành tỷ lệ tiết kiệm, tuổi thọ hoặc chi phí cụ thể khi chưa có điều kiện vận hành thực tế.

3. Toàn bộ trang bị tiêu chuẩn và tùy chọn trong catalog

Tấm ốp hông tháo rời để tiếp cận bảo dưỡng xe nâng Linde
Tấm ốp hông tháo rời hỗ trợ quan sát và bảo dưỡng.
Trang bị tiêu chuẩn Trang bị tùy chọn
Hệ thống một bàn đạp di chuyển Khung Standard, Duplex hoặc Triplex với chiều cao nâng khác
Cần đảo chiều điện-thủy lực Càng không tiêu chuẩn với nhiều chiều dài
Bảng táp-lô công thái học Bộ dịch càng ngang tích hợp
Ghế tiêu chuẩn Một hoặc hai đường dầu thủy lực phụ cho bộ công tác
Phanh đỗ điều khiển bằng chân Đèn làm việc bổ sung
Hai cần điều khiển độc lập Đèn cảnh báo Blue Spot
Đồng hồ đa chức năng Đèn cảnh báo màu hổ phách nhấp nháy
Cột lái điều chỉnh được Lốp đặc SE
Khung Standard nâng h3 = 3.000 mm Màu sơn thân xe tùy chọn
Giá càng rộng 1.040/1.100 mm Các tùy chọn khác theo yêu cầu khách hàng
Càng dài l = 1.000 mm
Chốt kéo
Ống xả đặt thấp
Lốp hơi
Chiều cao khung bảo vệ 2.231 mm

4. Thông số kỹ thuật đầy đủ của HT35DB-01

Xe nâng dầu Linde HT35DB-01 góc nhìn trước và bên hông
Hình tổng thể trước và bên hông của series HT25/30/35DB-01.
Mục catalog Thông số HT35DB-01 Đơn vị/ký hiệu
1.1 Nhà sản xuất / Manufacturer Linde
1.2 Model designation CPCD35
1.21 Configuration code HT35DB-01
1.3 Nguồn động lực / Power unit Diesel
1.4 Kiểu vận hành / Operation Ngồi lái
1.5 Tải trọng định mức / Load capacity 3,5 Q (t)
1.6 Tâm tải / Load centre 500 c (mm)
1.8 Từ tâm cầu trước đến mặt càng / Axle center to fork face 509 x (mm)
1.9 Chiều dài cơ sở / Wheelbase 1.760 y (mm)
2.1 Khối lượng bản thân / Service weight 4.920 kg
2.2 Tải cầu khi có tải, trước/sau 7.345 / 1.075 kg
2.3 Tải cầu khi không tải, trước/sau 1.848 / 3.072 kg
3.1 Loại lốp tham chiếu PN - lốp hơi
3.2 Kích thước lốp trước 28x9-15/18
3.3 Kích thước lốp sau 6.50-10/14
3.5 Số bánh trước/sau, x = bánh chủ động 2x / 2
3.6 Vệt bánh trước/sau 995 / 953 b10/b11 (mm)
4.1 Góc nghiêng khung/càng trước-sau 6 / 12 α/β (°)
4.2 Chiều cao khung hạ 2.146 h1 (mm)
4.3 Nâng tự do 150 h5 (mm)
4.4 Chiều cao nâng tham chiếu 3.000 h3 (mm)
4.5 Chiều cao khung khi nâng hết 3.715 h4 (mm)
4.7 Chiều cao khung bảo vệ/cabin 2.231 h6 (mm)
4.8 Chiều cao ghế 1.202 h7 (mm)
4.12 Chiều cao chốt kéo 586 h10 (mm)
4.20 Chiều dài đến mặt càng 2.870 l2 (mm)
4.21 Chiều rộng tổng thể 1.265 b1/b2 (mm)
4.22 Kích thước càng ISO 2331 50 / 150 / 1.000 s/e/l (mm)
4.24 Chiều rộng giá càng 1.100 b3 (mm)
4.31 Khoảng sáng dưới khung khi có tải 144 m1 (mm)
4.32 Khoảng sáng giữa chiều dài cơ sở 159 m2 (mm)
4.33 Lối đi với pallet 1.000 x 1.200 đặt ngang càng 4.220 Ast (mm)
4.34 Lối đi với pallet 800 x 1.200 đặt dọc càng 4.420 Ast (mm)
4.35 Bán kính quay 2.510 Wa (mm)
4.36 Khoảng cách điểm quay nhỏ nhất 673,5 b13 (mm)
5.1 Tốc độ di chuyển có/không tải 17,2 / 17,5 km/h
5.2 Tốc độ nâng có/không tải 0,51 / 0,57 m/s
5.3 Tốc độ hạ có/không tải 0,40 / 0,45 m/s
5.5 Lực kéo có/không tải 16.300 / 10.900 N
5.7 Khả năng leo dốc có/không tải 20 / 22 %
5.10 Phanh làm việc Cơ khí / thủy lực
7.1 Nhà sản xuất/kiểu động cơ Weichai WP3.2
7.2 Công suất động cơ theo ISO 1585 36,8 kW
7.3 Tốc độ định mức 2.300 rpm
7.4 Số xi-lanh/dung tích 4 / 3.170 cm³
8.1 Kiểu truyền động Biến mô thủy lực / Hydrodynamic
8.2 Áp suất làm việc cho bộ công tác 206 bar
Chênh lệch ngay trong catalog: bảng dữ liệu kỹ thuật nền ghi chiều cao khung hạ h1 = 2.146 mm cho cấu hình tham chiếu, trong khi bảng khung Standard 3.000 mm ghi h1 = 2.137 mm. Khi lựa chọn xe phải dùng đúng bảng khung, cấu hình và số liệu gắn trên xe thực tế.

5. Toàn bộ dữ liệu khung nâng Standard, Duplex và Triplex

Khoang lái và tầm nhìn qua khung nâng xe Linde HT35DB-01
Góc nhìn từ khoang lái qua khung nâng.

Các bảng dưới đây áp dụng chung cho HT25/30/35DB-01 trong catalog. LBR là tấm tựa hàng. Tất cả kích thước tính bằng mm; góc nghiêng ghi theo thứ tự trước/sau.

Khung Standard

h3 - nâng cao h1 - khung hạ h2 - nâng tự do có LBR h2 - không LBR h4 - nâng hết có LBR h4 - không LBR Góc trước/sau
3.000 2.137 150 150 4.045 3.715 6/12°
3.250 2.237 150 150 4.295 3.965 6/12°
3.500 2.437 150 150 4.545 4.215 6/12°
4.000 2.737 150 150 5.045 4.715 6/6°
4.500 2.987 150 150 5.545 5.215 6/6°
5.000 3.237 150 150 6.045 5.715 6/6°

Khung Duplex

h3 - nâng cao h1 - khung hạ h2 - nâng tự do có LBR h2 - không LBR h4 - nâng hết có LBR h4 - không LBR Góc trước/sau
2.700 1.952 903 1.203 3.745 3.452 6/12°
3.000 2.102 1.053 1.353 4.045 3.752 6/12°
3.300 2.302 1.253 1.553 4.345 4.052 6/12°
3.500 2.402 1.353 1.653 4.545 4.252 6/12°
4.000 2.702 1.653 1.953 5.045 4.752 6/6°
4.500 2.952 1.903 2.203 5.545 5.252 6/6°

Khung Triplex

h3 - nâng cao h1 - khung hạ h2 - nâng tự do có LBR h2 - không LBR h4 - nâng hết có LBR h4 - không LBR Góc trước/sau
4.050 2.052 1.003 1.303 5.095 4.802 6/6°
4.350 2.152 1.103 1.403 5.395 5.102 6/6°
4.500 2.202 1.153 1.453 5.545 5.252 6/6°
4.650 2.202 1.153 1.453 5.695 5.402 6/6°
5.000 2.402 1.353 1.653 6.045 5.752 6/6°
5.500 2.652 1.603 1.903 6.545 6.252 6/6°
6.000 2.902 1.853 2.153 7.045 6.752 6/6°
Bảng thông số khung Standard Duplex Triplex cho Linde HT35DB-01
Bảng khung nâng nguyên bản trong catalog Linde, đơn vị mm.

6. Bảng tải HT35DB-01 theo chiều cao và tâm tải

Biểu đồ tải Linde HT35DB-01 cho khung Standard Duplex và Triplex
Biểu đồ tải HT35DB-01 với giá càng tiêu chuẩn, càng 150 x 50 x 1.000 mm, tâm tải c và chiều cao H.

Q là tải cho phép (kg), H là chiều cao nâng (mm), c là tâm tải (mm). Cột 400-500 mm áp dụng khi tâm tải không vượt quá 500 mm. Bảng Standard/Duplex và Triplex phải dùng đúng loại khung.

Khung Standard/Duplex - giá càng tiêu chuẩn

H (mm) c = 400-500 mm c = 600 mm c = 700 mm c = 800 mm
5.550 2.220 2.020 1.850 1.710
5.050 2.690 2.450 2.250 2.070
4.550 3.160 2.880 2.640 2.440
≤ 4.200 3.500 3.180 2.920 2.690

Khung Triplex - giá càng tiêu chuẩn

H (mm) c = 400-500 mm c = 600 mm c = 700 mm c = 800 mm
6.550 1.200 1.090 1.000 920
6.050 1.650 1.500 1.370 1.270
5.550 2.100 1.910 1.750 1.620
5.050 2.550 2.320 2.130 1.970
4.850 2.730 2.480 2.280 2.100
4.700 2.860 2.610 2.390 2.210
4.550 3.000 2.730 2.500 2.310
4.400 3.130 2.850 2.620 2.420
4.100 3.400 3.100 2.840 2.630
≤ 4.000 3.500 3.180 2.920 2.700
Lưu ý an toàn: biểu đồ catalog dựa trên càng tiêu chuẩn và cấu hình lốp hơi, khoảng cách an toàn a = 200 mm. Lốp đặc, dịch càng, kẹp, càng dài, tải lệch tâm hoặc cấu hình khác có thể làm thay đổi tải còn lại. Luôn đọc biểu đồ tải/tem tải gắn trên đúng xe trước khi nâng.

7. Cấu hình này phù hợp khi nào và cần kiểm tra gì?

Xe nâng dầu Linde HT35DB-01 nâng pallet trong nhà máy
Ứng dụng nâng pallet trong nhà máy; lối đi và bán kính quay phải được kiểm tra theo mặt bằng thực tế.

Cấu hình 3,5 tấn, nâng 4 m và lốp đặc phù hợp khi doanh nghiệp cần tải danh nghĩa đến 3.500 kg ở tâm tải 500 mm, ưu tiên độ ổn định của lốp trên nền cứng và có không gian thao tác đáp ứng bán kính quay 2.510 mm cùng chiều rộng lối đi tham chiếu 4.220-4.420 mm.

Cần chọn cấu hình khác hoặc khảo sát kỹ nếu hàng có tâm tải lớn hơn 500 mm, dùng càng dài/bộ công tác, làm việc trong kho kín yêu cầu khí thải thấp, mặt nền quá xấu, lối đi nhỏ hơn thông số tham chiếu hoặc cần chiều cao nâng vượt 4 m. Động cơ diesel cần thông gió và quy trình an toàn phù hợp môi trường.

Câu hỏi thường gặp

Xe nâng được đủ 3,5 tấn ở độ cao 4 m không?
Trong bảng Standard/Duplex của catalog, mức H ≤ 4.200 mm và tâm tải c = 400-500 mm cho Q = 3.500 kg. Kết luận vận hành cuối cùng phải theo tem tải của xe thực tế vì lốp đặc và bộ công tác có thể làm thay đổi tải còn lại.

Khung nâng 4 m có chiều cao thu gọn bao nhiêu?
Nếu là Standard 4 m, h1 = 2.737 mm. Nếu là Duplex 4 m, h1 = 2.702 mm. Loại khung phải được ghi rõ khi chốt cấu hình.

Động cơ và truyền động của HT35DB-01 là gì?
Động cơ diesel Weichai WP3.2, 36,8 kW tại 2.300 vòng/phút; truyền động biến mô thủy lực. Đây không phải cấu hình Hydrostatic Drive.

Giá 450 triệu đã gồm VAT chưa?
Chưa. Giá công bố là 450.000.000 đồng, chưa VAT, cho cấu hình khung nâng 4 m, động cơ Weichai và lốp đặc nêu trên.

Cần gửi dữ liệu gì để chốt xe?
Hãy cung cấp tải lớn nhất, kích thước kiện/pallet, tâm tải, chiều cao nâng, chiều cao cửa, lối đi, độ dốc, mặt nền, số giờ/ca và bộ công tác cần dùng.

Nhận kiểm tra cấu hình và báo giá HT35DB-01

Gửi tải trọng, kích thước hàng, tâm tải, chiều cao nâng, lối đi và điều kiện mặt nền để TFV đối chiếu đúng loại khung, tải còn lại và bộ công tác trước khi bàn giao.

Giá cấu hình nêu trên: 450.000.000 đồng, chưa VAT.

Model cùng dòng

So sánh tải trọng và cấu hình liền kề

Xe nâng dầu Linde H80T
Xe nâng dầu Linde H80T
Liên hệ báo giáPhản hồi trong 30 phút
Xe nâng dầu Linde H60T
Xe nâng dầu Linde H60T
Liên hệ báo giáPhản hồi trong 30 phút
Xe nâng dầu Linde H60/80T
Xe nâng dầu Linde H60/80T
Liên hệ báo giáPhản hồi trong 30 phút
Xe nâng dầu Linde H30D/T
Xe nâng dầu Linde H30D/T
Liên hệ báo giáPhản hồi trong 30 phút
Xe nâng dầu Linde H25D/T
Xe nâng dầu Linde H25D/T
Liên hệ báo giáPhản hồi trong 30 phút
Xe nâng dầu Linde H25D/T- H35D/T
Xe nâng dầu Linde H25D/T- H35D/T
Liên hệ báo giáPhản hồi trong 30 phút
Xe nâng điện Linde E25SH-01
Xe nâng điện Linde E25SH-01
Liên hệ báo giáPhản hồi trong 30 phút
Đảm bảo hàng nhập khẩuCam kết sai hàng hoàn tiền 100%Cho mượn xe dùng ngay trong lúc chờ hàng
Xe nâng điện Linde E25-01 – E35SH-01
Xe nâng điện Linde E25-01 – E35SH-01
Liên hệ báo giáPhản hồi trong 30 phút
Giá tốt hôm nay

Xem hàng đã có giá niêm yết, đặt online ngay

Xe nâng, xe nâng tay, pin và ắc quy, phụ tùng, vật tư — lọc theo nhóm hàng và khoảng giá, xuất hoá đơn VAT đầy đủ.

Xem bảng giá hôm nay
Trở thành cộng tác viên của TFV
Trở thành cộng tác viên của TFV

Chúng tôi đào tạo kiến thức bán hàng, kiến thức kỹ thuật, cung cấp giá cả tất cả các sản phẩm TFV đang cung cấp, chính sách bán hàng, chính sách bảo hành, chính sách đại lý và cộng tác viên cho những người phù hợp, hãy tham gia GROUP Facebook của chúng tôi ngay.

Mua xe nâng trả góp bằng hình thức Thuê tài chính
Mua xe nâng trả góp bằng hình thức Thuê tài chính

Cho thuê tài chính là hình thức tín dụng trung và dài hạn trên cơ sở tài sản thuê là các động sản. Công ty Cho Thuê Tài Chính (bên cho thuê) là chủ sở hữu của tài sản thuê. Khách hàng (Bên thuê) thanh toán tiền thuê hàng tháng bao gồm vốn gốc và lãi vay trong thời hạn thuê; sau thời hạn thuê quyền sở hữu tài sản thuê sẽ được chuyển giao cho bên thuê.

Thông tin tư vấn từ các chuyên gia trong ngành
Thông tin tư vấn từ các chuyên gia trong ngành

Chúng tôi cung cấp miễn phí (cho khách hàng của TFV) và có phí các loại Tài liệu sửa chữa, tài liệu bảo dưỡng, tài liệu vận hành và kinh nghiệm xử lý sự cố, kiến thức tư vấn chuyên sâu từ các hãng xe nâng, ăc hàng đầu thế giới

Trách nhiệm xã hội
Trách nhiệm xã hội

TFV gắn liền việc kinh doanh và tồn tại của mình như một thành viên có ý thức trách nhiệm với xã hội. Chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng sản phẩm, chất lượng dịch vụ, đào tạo con người và đóng góp cho xã hội những việc hữu ích cần thiết.

Messenger Xe nâng TFV 0916929883