SANY SCP80C6 là xe nâng điện đối trọng tải định mức 8 tấn. Cấu hình trong báo giá dùng khung hai tầng nâng 4.000 mm, pin CATL 386V/200Ah tương đương 77 kWh, sạc rời 60 kW dùng nguồn công nghiệp 380 V, cabin kín có điều hòa, lốp đặc và càng dài 1.070 mm. Giá bán 2.660.000.000 đồng, thời gian giao dự kiến 90–120 ngày.
Cấu hình SANY SCP80C6 8 tấn trong báo giá

| Hạng mục | Cấu hình |
|---|---|
| Model / tải trọng định mức | SANY SCP80C6 / 8.000 kg |
| Khung nâng | Hai tầng, chiều cao nâng 4.000 mm |
| Càng nâng | Dài 1.070 mm |
| Điều khiển thủy lực | Van điện tỷ lệ 4 nhánh |
| Mô-tơ di chuyển | Đồng bộ nam châm vĩnh cửu 65 kW |
| Mô-tơ thủy lực | 2 × 35 kW, đồng bộ nam châm vĩnh cửu |
| Pin | CATL 386V/200Ah/77 kWh |
| Bộ sạc | 60 kW rời xe, dùng nguồn điện công nghiệp 380 V |
| Lốp / ghế | Lốp đặc / ghế Grammer |
| Cabin | Cabin kín có điều hòa |
| Chiếu sáng / màu sơn | Đèn tổ hợp trước và sau / xanh da trời |
Điều kiện thương mại: giá bán 2.660.000.000 đồng và thời gian giao dự kiến 90–120 ngày theo thông tin quản trị TFV cung cấp. Phạm vi thuế, vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu và điều kiện thanh toán cần chốt trong báo giá/hợp đồng chính thức.
Hiệu suất điện áp cao, sạc nhanh và cabin kín

Tài liệu kỹ thuật công bố tốc độ di chuyển trên 20 km/h, tốc độ nâng khi đầy tải trên 350 mm/s và khả năng leo dốc trên 20%. Các số liệu này mô tả năng lực của nền tảng xe; hiệu suất thực tế phụ thuộc tải, tâm tải, mặt nền, độ dốc, lốp, bộ công tác và giới hạn cài đặt khi bàn giao.
Báo giá ghi thời gian sạc từ 20% lên 90% khoảng 1 giờ với bộ sạc 60 kW và thời gian làm việc khoảng 6 giờ khi sạc đầy. Đây là dữ liệu tham chiếu cho cấu hình nêu trên, không phải cam kết cho mọi chu kỳ; doanh nghiệp nên cung cấp số lần nâng, quãng đường, thời gian chờ và lịch đổi ca để kiểm tra cân bằng năng lượng.
- Cabin kín có điều hòa giúp người vận hành làm việc trong môi trường bụi, nóng hoặc ngoài trời dễ chịu hơn.
- Pin làm mát bằng nước và cấp bảo vệ IP67 được tài liệu SANY nêu cho hệ pin/điện; không đồng nghĩa toàn xe được phép ngâm nước.
- Cabin có thể nghiêng để hỗ trợ tiếp cận bảo trì; mọi thao tác phải thực hiện theo hướng dẫn kỹ thuật và quy trình khóa nguồn.
Công nghệ cốt lõi, điều kiện ứng dụng và câu hỏi thường gặp

SCP80C6 phù hợp nhà máy, kho vật liệu và bãi logistics cần xử lý kiện hàng nặng với yêu cầu giảm khí thải tại điểm vận hành. Trước khi chọn xe, cần kiểm tra tải lớn nhất, kích thước và trọng tâm hàng, tải còn lại ở độ cao 4 m, chiều rộng lối đi, bán kính quay, chất lượng mặt nền, độ dốc và công suất nguồn 380 V.
Không nên chốt cấu hình chỉ theo tải danh nghĩa 8 tấn. Hàng dài, lệch tâm, dùng dịch giá hoặc bộ công tác sẽ làm thay đổi tải còn lại. Tham khảo xe nâng 8 tấn, xe nâng điện SANY và xe nâng điện pin lithium để đối chiếu nhóm sản phẩm phù hợp.
Câu hỏi thường gặp
Pin 77 kWh có chạy đúng 6 giờ trong mọi ca không?
Không thể khẳng định cho mọi ca. Con số 6 giờ nằm trong báo giá, nhưng thời gian thực tế thay đổi theo tải, quãng đường, độ dốc, tần suất nâng, nhiệt độ và cách sử dụng điều hòa.
SCP80C6 có nâng đủ 8 tấn ở độ cao 4 m không?
Cần đối chiếu biểu đồ tải của đúng khung hai tầng 4 m và bộ công tác lắp trên xe. Tải danh nghĩa 8 tấn không tự động bảo đảm tải còn lại 8 tấn ở mọi độ cao và tâm tải.
Cần chuẩn bị gì cho bộ sạc 60 kW?
Cần nguồn công nghiệp 380 V, công suất cấp điện phù hợp, thiết bị bảo vệ, tiếp địa, thông gió và vị trí sạc theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Nhận tư vấn cấu hình SCP80C6 theo hiện trường
Gửi TFV tải và kích thước hàng, tâm tải, chiều cao nâng, lối đi, độ dốc, số giờ mỗi ca, thời gian có thể sạc và nguồn điện 380 V. TFV sẽ đối chiếu tải còn lại, mast, càng, bộ công tác, pin và bộ sạc trước khi lập báo giá thương mại.
Yêu cầu tư vấn SCP80C6
