SOCMA HNF250-1250-A là xe nâng dầu tải nặng 25.000 kg tại tâm tải 1.250 mm, cấu hình đặt hàng sử dụng động cơ Dongfeng Cummins, hộp số SOCMA và cầu Meritor. Xe dùng khung hai tầng tầm nhìn rộng nâng 3.500 mm, càng dài 2.440 mm, cabin kín có điều hòa và lốp hơi.
Lưu ý: cấu hình bán hàng và giá lấy từ bảng chào giá do quản trị viên cung cấp. Catalog HNF-250 dùng để kiểm tra dòng xe, hình ảnh và thông số tham khảo; khi có khác biệt, cấu hình đặt hàng trong hợp đồng được ưu tiên.
Tổng quan SOCMA HNF250-1250-A

Xe được thiết kế cho hoạt động xếp dỡ thép, máy móc, khuôn, cuộn hàng và tải công nghiệp nặng. Tải 25 tấn phải được kiểm tra cùng tâm tải, chiều cao nâng, phụ kiện và biểu đồ tải; không dùng tải danh nghĩa để suy ra khả năng nâng trong mọi điều kiện.
Động cơ Dongfeng Cummins, hộp số SOCMA và cầu Meritor

- Động cơ Dongfeng Cummins.
- Hộp số SOCMA.
- Cầu Meritor.
- Lốp hơi cho cấu hình đặt hàng.
- Hệ thống truyền động phải được vận hành và bảo dưỡng theo tải nặng, nhiệt độ và số giờ làm việc thực tế.
Cabin kín, điều hòa và điều khiển joystick

Cabin có điều hòa hỗ trợ người vận hành trong ca làm việc dài. Joystick điều khiển công tác, bộ dịch giá và định vị càng giúp điều chỉnh vị trí càng theo tải. Với xe 25 tấn, đào tạo lái xe phải bao gồm vùng mù, bán kính quay, khoảng cách phanh, tín hiệu cảnh báo và quy trình phối hợp người hướng dẫn.
Thông số cấu hình HNF250-1250-A

| Hạng mục | Cấu hình đặt hàng |
|---|---|
| Model | SOCMA HNF250-1250-A |
| Tải trọng | 25.000 kg |
| Tâm tải | 1.250 mm |
| Chiều cao nâng | 3.500 mm |
| Khung nâng | Hai tầng · tầm nhìn rộng |
| Động cơ | Dongfeng Cummins |
| Hộp số | SOCMA |
| Cầu | Meritor |
| Càng | 2.440 x 220 x 100 mm |
| Bộ công tác | Dịch giá và định vị càng |
| Điều khiển | Joystick |
| Cabin | Cabin kín · điều hòa |
| Lốp | Lốp hơi |
| Tiến độ giao | 100-120 ngày dự kiến |
Catalog HNF-250 tham khảo thêm tải danh nghĩa 25 tấn, tâm tải 1.250 mm, chiều cao nâng tiêu chuẩn 3.500 mm và lốp 14.00-24-28PR. Kích thước càng trong cấu hình bán hàng được ưu tiên theo báo giá.
Tùy chọn coil ram cộng 150 triệu đồng

Giá tùy chọn coil ram cộng thêm 150.000.000₫ chưa VAT; tổng giá xe kèm tùy chọn là 4.650.000.000₫ chưa VAT. Trước khi chốt cần cung cấp khối lượng cuộn, đường kính trong, đường kính ngoài, chiều rộng cuộn, vật liệu và vị trí lấy tải để tính tải còn lại và kích thước coil ram phù hợp.
Ứng dụng và dữ liệu cần xác nhận

Ứng dụng tham khảo
Nhà máy thép, xưởng cơ khí nặng, khuôn máy, thiết bị công nghiệp, cảng và kho cuộn hàng. Với khu vực kín hoặc yêu cầu giảm phát thải tại điểm vận hành, nên so sánh thêm SOCMA HNF250-1250 bản điện.
Dữ liệu cần gửi TFV
- Tải và kích thước lớn nhất; tâm tải thực tế.
- Chiều cao nâng, số lần nâng mỗi giờ và quãng đường di chuyển.
- Độ dốc, mặt nền, lối đi, cửa và bán kính quay.
- Số giờ mỗi ca, nhiệt độ và môi trường bụi/ẩm.
- Nhu cầu dùng càng, dịch giá, định vị càng hoặc coil ram.
Tham khảo thêm xe nâng tải trọng lớn SOCMA và xe nâng 25 tấn.
Câu hỏi thường gặp

Giá 4,5 tỷ đã gồm VAT chưa?
Chưa. Giá cơ sở 4.500.000.000₫ và coil ram cộng 150.000.000₫ đều chưa gồm VAT.
Giao hàng mất bao lâu?
Tiến độ dự kiến 100-120 ngày, cần xác nhận lại khi ký hợp đồng và chốt lịch sản xuất.
Coil ram có nằm trong giá cơ sở không?
Không. Đây là tùy chọn cộng thêm 150 triệu đồng chưa VAT và phải được thiết kế theo cuộn hàng thực tế.
Vì sao kích thước càng khác catalog?
Catalog thể hiện cấu hình tiêu chuẩn/tham khảo của HNF-250. Sản phẩm này dùng cấu hình báo giá 2.440 x 220 x 100 mm; hợp đồng kỹ thuật là cơ sở cuối cùng.
Có thể thay bản dầu bằng bản điện không?
Cần so sánh tải, số ca, nguồn sạc, phát thải, độ dốc và tổng chi phí. TFV có thể lập hai cấu hình để doanh nghiệp đối chiếu.
Nhận cấu hình SOCMA HNF250-1250-A theo tải thực tế

Gửi bản vẽ tải, thông số cuộn hàng, mặt bằng và lịch vận hành để TFV kiểm tra tải còn lại, kích thước càng hoặc coil ram, động cơ và tiến độ giao.
Yêu cầu tư vấn cấu hình
