Giá tốt hôm nay Xe nâng · xe nâng tay · pin & ắc quy · phụ tùng · vật tư — giá niêm yết thật, đặt online, xuất VAT Xem bảng giá
0916 929 883 Zalo Nhận báo giá Giỏ hàng

Nếu trình duyệt chặn cuộc gọi, anh/chị có thể sao chép số hoặc nhắn Zalo:

0916 929 883
Nhắn Zalo Gọi lại

Xe nâng điện cân bằng Linde E Series 1.5-3.5 tấn

Thương hiệu: Đang cập nhật Tình trạng: Còn hàng
Liên hệ
Xe nâng điện cân bằng Linde E Series 1,5–3,5 tấn là nhóm xe điện ngồi lái đối trọng, phù hợp kho xưởng cần vận hành sạch và nâng hàng theo nhiều cấu hình mast. Bài này tổng hợp trực tiếp...
Nhận báo giá cho model này Trả góp · Thuê tài chính — xem phương án
  • Hàng nhập khẩu, đủ giấy tờ
  • Xuất hoá đơn VAT đầy đủ
  • Giao hàng và lắp đặt toàn quốc
  • Bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật 24/7

Phản hồi trong 30 phút giờ hành chính. Giá theo cấu hình thực tế.

Xe nâng điện cân bằng Linde E Series 1,5–3,5 tấn là nhóm xe điện ngồi lái đối trọng, phù hợp kho xưởng cần vận hành sạch và nâng hàng theo nhiều cấu hình mast. Bài này tổng hợp trực tiếp từ catalog 1293 và 1294, có bảng kỹ thuật, bảng mast, bảng tải và trang bị.

Xe nâng điện cân bằng Linde E Series – ảnh tổng quan
Xe nâng điện cân bằng Linde E Series – ảnh tổng quan

Phạm vi model được xác minh trong catalog

Xe nâng Linde E Series tại kho và khu vực vận hành
Xe nâng Linde E Series tại kho và khu vực vận hành

Hai catalog trong hồ sơ xác minh các model E20B-01, E25B-01, E30B-30, E30BHP-30, E35B-30 và E35BHP-30. Trang series vẫn giữ dải tên 1,5–3,5 tấn theo cấu trúc website, nhưng chưa đưa bảng thông số E14/E16/E18 vì không có catalog tương ứng trong hồ sơ này.

Lưu ý đọc bảng: số liệu có dạng “có tải/không tải” hoặc “có LBR/không LBR” được giữ nguyên logic catalog. Tải thực tế còn phụ thuộc tâm tải, chiều cao nâng, loại mast, bộ công tác và điều kiện nền.

Ưu điểm và công nghệ thể hiện trong catalog

Chi tiết xe nâng điện Linde E Series
Chi tiết xe nâng điện Linde E Series
  • Thiết kế công thái học, thao tác và quan sát thuận tiện.
  • Khởi hành và leo dốc khi đầy tải theo mô tả catalog; không tự quy đổi thành thời gian chạy hay độ dốc ngoài số liệu bảng.
  • Ba hệ thống điện tích hợp: pin Li-ion, motor và controller do Linde phát triển theo catalog 1294.
  • Thiết kế module giúp catalog nêu khả năng giảm 15–20% thời gian kiểm tra, sửa chữa.
  • Pin Li-ion có BMS và trải qua 34 phép thử theo nội dung catalog; có đèn LED SOC, báo cáo sức khỏe pin và phân tích hiệu suất.
  • Khung mast 7 bản lá xích cho nhóm 3 tấn; catalog nêu dùng xích hạng 3,5 tấn.
  • Cổng sạc bên hông, tự ngủ, USB và cảnh báo an toàn chủ động hỗ trợ vận hành theo ca.

Ma trận trang bị tiêu chuẩn và tùy chọn

Trang bị và chi tiết vận hành xe nâng Linde
Trang bị và chi tiết vận hành xe nâng Linde
Nhóm Nội dung đối chiếu catalog
Chung Linde digital controller; motor thương hiệu nhập khẩu; integrated steering axle; fork loading cushion; fork backrest; pneumatic tires; standard seat; seat safety switch; small diameter steering wheel; Linde single pedal; Linde central lever; màn hình màu 3.5 inch; USB charger; LED head/rear light; LED SOC bar; side charge window
Pin/charger mới E30/E35 catalog 1294: Li-ion 80V280Ah và sạc cao tần 80V100A là cấu hình standard của bản HP; catalog cũng có bản chì 80V500Ah
Tùy chọn Twin pedal; SE tires; Smartlink Fleet Management; integrated/hook-on side shifter; thêm 1/2 mạch thủy lực; tự giảm tốc khi quay; beacon; Blue Spot; EMS; pin 80V410Ah/560Ah; sạc cao tần 80V200A; tùy chọn khác theo yêu cầu

Tên Smartlink trong catalog có chỗ thể hiện 2.0 và chỗ thể hiện 2.1; bài giữ nguyên sai khác tài liệu thay vì khẳng định một phiên bản duy nhất.

So sánh nhanh 6 model E20–E35

So sánh các model Linde E20 E25 E30 E35
So sánh các model Linde E20 E25 E30 E35
Hạng mục E20B-01 E25B-01 E30B-30 E30BHP-30 E35B-30 E35BHP-30
Tải trọng định mức (kg) 2.000 2.500 3.000 3.000 3.500 3.500
Tâm tải (mm) 500 500 500 500 500 500
Pin theo catalog 80V360Ah chì 80V360Ah chì 80V500Ah chì 80V280Ah Li-ion 80V500Ah chì 80V280Ah Li-ion
Tốc độ di chuyển (km/h) 15/15 15/15 17/18 17/18 17/18 17/18
Motor di chuyển (kW) 10,2 10,2 13,6 13,6 13,6 13,6
Motor nâng (kW) 11,5 11,5 21 21 21 21
Áp suất thủy lực (bar) 145 170 185 185 200 200
Độ ồn dB(A) 65 65 68 68 68 68

Bảng thông số kỹ thuật đầy đủ theo catalog

Bảng thông số kỹ thuật xe nâng điện Linde
Bảng thông số kỹ thuật xe nâng điện Linde
Thông số / Technical data E20B-01 E25B-01 E30B-30 E30BHP-30 E35B-30 E35BHP-30
Loại xe Điện, ngồi lái Điện, ngồi lái Điện, ngồi lái Điện, ngồi lái Điện, ngồi lái Điện, ngồi lái
Service weight (kg) 3660 4140 4910 4990 5370 5440
x (mm) 464 464 504 504 509 509
y / Wheelbase (mm) 1545 1545 1785 1785 1785 1785
Lốp trước 23x9-10 23x9-10 28x9-15/18PR 28x9-15/18PR 28x9-15/18PR 28x9-15/18PR
Lốp sau 18x7-8 18x7-8 6.5-10/14PR 6.5-10/14PR 6.5-10/14PR 6.5-10/14PR
Bề rộng tổng thể b3 (mm) 1040 1040 1100 1100 1100 1100
Chiều dài l1/l2 (mm) 3420/2420 3420/2420 3667/2667 3667/2667 3738/2738 3738/2738
Kích thước càng (mm) 45x100x1000 45x100x1000 45x122x1000 45x122x1000 50x150x1000 50x150x1000
Chiều cao nâng h3 (mm) 3000 3000 3000 3000 3000 3000
Chiều cao khung h1 (mm) 2070 2068 2137 2137 2137 2137
Khoảng hở gầm m1 (mm) 106 102 139 139 136 136
Bán kính quay Wa (mm) 2096 2096 2330 2330 2400 2400
Tốc độ nâng có tải/không tải (m/s) 0,33/0,45 0,28/0,45 0,35/0,38 0,35/0,38 0,30/0,38 0,30/0,38
Tốc độ hạ có tải/không tải (m/s) 0,43/0,47 0,43/0,47 0,40/0,44 0,40/0,44 0,37/0,44 0,37/0,44
Khả năng leo dốc có tải/không tải (%) 18/20 18/20 18/20 18/20 16/20 16/20
Motor di chuyển (kW) 10,2 10,2 13,6 13,6 13,6 13,6
Motor nâng (kW) 11,5 11,5 21 21 21 21
Lưu lượng dầu (l/min) 24 24 30 30 30 30
Áp suất vận hành (bar) 145 170 185 185 200 200
Độ ồn (dB(A)) 65 65 68 68 68 68

Bảng chiều cao mast: Standard, Duplex và Triplex

Cấu hình mast xe nâng Linde E Series
Cấu hình mast xe nâng Linde E Series

E20B-01 và E25B-01 – catalog 1293

Kiểu mast / hạng mục h3 h1 h2 có LBR h2 không LBR h4 có LBR h4 không LBR
Standard 3000/3300/3500/4000/4500 2070/2220/2320/2620/2870 150 150 4045/4345/4545/5045/5545 3639/3939/4139/4639/5139
Duplex 3000/3300/4000 2036/2186/2586 990/1140/1540 1385/1535/1935 4045/4345/5045 3639/3939/4639
Triplex 4100/4350/4550/5000/5500/6000 1986/2086/2186/2336/2586/2836 940/1040/1140/1290/1540/1790 1335/1435/1535/1685/1935/2185 5145/5395/5595/6045/6545/7045 4739/4989/5189/5639/6139/6639

E30B/E35B và E30BHP/E35BHP – catalog 1294

Kiểu mast / hạng mục h3 (mm) h1 (mm) h2 có LBR h2 không LBR h4 có LBR h4 không LBR
Standard 3000/3250/3500/4000/4500/5000 2137/2237/2437/2737/2987/3237 150 150 4045/4295/4545/5045/5545/6045 3715/3965/4215/4715/5215/5715
Duplex 3000/3300/3500/4000/4500 2102/2302/2402/2702/2952 1053/1253/1353/1653/1903 1353/1553/1653/1953/2203 4045/4345/4545/5045/5545 3752/4052/4252/4752/5252
Triplex 4050/4350/4500/4650/5000/5500/6000 2052/2152/2202/2202/2402/2652/2902 1003/1103/1153/1153/1353/1603/1853 1303/1403/1453/1453/1653/1903/2153 5095/5395/5545/5695/6045/6545/7045 4802/5102/5252/5402/5752/6252/6752

h3 = chiều cao nâng; h1 = chiều cao khung; h2 = chiều cao tự do; h4 = chiều cao khung khi nâng. LBR là load backrest theo cách ghi của catalog.

Bảng tải trọng theo tâm tải và chiều cao nâng

Bảng tải trọng và sơ đồ tải xe nâng Linde
Bảng tải trọng và sơ đồ tải xe nâng Linde

Các bảng dưới đây là các điểm dữ liệu đọc từ biểu đồ tải trong catalog. Đơn vị tải là kg; c là tâm tải mm. Không dùng bảng để thay thế kiểm tra tải thực tế tại hiện trường.

E25B-01

E25B-01 – H (mm) c 400–500 600 700 800
Standard/Duplex ≤4200 2500 2260 2070 1900
4545 2250 2030 1860 1710
5045 1890 1710 1560 1440
5545 1520 1380 1260 1160
Triplex ≤4000 2500 2260 2070 1910
4145 2420 2190 2000 1850
4245 2360 2140 1960 1810
4395 2280 2070 1890 1740
4545 2170 1970 1800 1660
4695 2120 1920 1760 1620
4745 2090 1900 1740 1600
4895 2010 1820 1670 1540
5045 1930 1750 1600 1480
5295 1800 1630 1490 1370
5545 1660 1510 1380 1270
5645 1560 1460 1330 1230
6045 1390 1260 1150 1060
6195 1310 1190 1090 1000
6545 1150 1040 950 870

E30B-30 và E30BHP-30

E30B/E30BHP – H (mm) c 400–500 600 700 800
Standard/Duplex ≤4200 3000 2720 2500 2300
4545 2750 2500 2290 2110
5045 2380 2170 1990 1830
5545 2020 1840 1690 1560
Triplex ≤4000 3000 2720 2500 2300
4095 2930 2670 2440 2260
4395 2730 2480 2280 2100
4545 2630 2390 2190 2020
4695 2530 2300 2110 1950
5045 2300 2090 1910 1770
5545 1960 1780 1640 1510
5645 1960 1780 1640 1510
6045 1630 1480 1360 1250
6545 1300 1180 1080 1000

E35B-30 và E35BHP-30

E35B/E35BHP – H (mm) c 400–500 600 700 800
Standard/Duplex ≤4200 3500 3180 2920 2690
4550 3160 2880 2640 2440
5050 2690 2450 2240 2070
5550 2220 2020 1850 1710
Triplex ≤4000 3500 3180 2920 2690
4100 3410 3100 2850 2630
4400 3170 2880 2640 2440
4550 3040 2770 2540 2340
4700 2940 2650 2430 2250
5050 2630 2390 2190 2030
5550 2220 2020 1850 1710
6050 1810 1640 1510 1390
6550 1400 1270 1160 1070

Cách chọn model và cấu hình

Tư vấn chọn xe nâng điện Linde theo tải và chiều cao
Tư vấn chọn xe nâng điện Linde theo tải và chiều cao
  1. Chốt tải nâng danh định và tâm tải 500 mm theo catalog cơ sở.
  2. Chốt chiều cao nâng, sau đó chọn Standard, Duplex hay Triplex và đọc bảng tải ở đúng chiều cao.
  3. Với ca dài, so sánh pin chì và Li-ion theo hạ tầng sạc, tải thực tế và lịch vận hành; không suy ra thời gian 8–10 giờ nếu chưa có dữ liệu khảo sát.
  4. Chọn side shifter, mạch thủy lực, lốp và hệ thống quản lý đội xe theo pallet, nền và lối đi.
  5. TFV cần khảo sát kho, tải hàng, tâm tải, nền và ca làm trước khi chốt cấu hình/báo giá.

FAQ và tư vấn từ TFV

Tư vấn xe nâng điện Linde E Series tại TFV
Tư vấn xe nâng điện Linde E Series tại TFV

Series này có đúng đủ model 1,5 tấn không?

Tên trang là series 1,5–3,5 tấn, nhưng hai catalog đã đối chiếu trong bài chỉ có dữ liệu E20/E25/E30/E35. E14/E16/E18 cần catalog riêng để xác nhận.

Nên chọn E25 hay E30?

E25 có tải định mức 2.500 kg; E30 có 3.000 kg. Quyết định phải dựa trên tải thực tế, tâm tải, chiều cao nâng và bảng tải tương ứng.

Giá xe bao nhiêu?

Giá phụ thuộc model, mast, pin, bộ công tác và tình trạng hàng. Vui lòng gửi yêu cầu để TFV báo đúng cấu hình.

Cần chọn xe đúng tải và đúng bảng tải?
Gửi cho TFV tải hàng, tâm tải, chiều cao nâng, lối đi và số ca/ngày để được tư vấn cấu hình Linde E Series phù hợp.

Xem thêm xe nâng tại TFV · Xem model E25B-01

Giá tốt hôm nay

Xem hàng đã có giá niêm yết, đặt online ngay

Xe nâng, xe nâng tay, pin và ắc quy, phụ tùng, vật tư — lọc theo nhóm hàng và khoảng giá, xuất hoá đơn VAT đầy đủ.

Xem bảng giá hôm nay
Trở thành cộng tác viên của TFV
Trở thành cộng tác viên của TFV

Chúng tôi đào tạo kiến thức bán hàng, kiến thức kỹ thuật, cung cấp giá cả tất cả các sản phẩm TFV đang cung cấp, chính sách bán hàng, chính sách bảo hành, chính sách đại lý và cộng tác viên cho những người phù hợp, hãy tham gia GROUP Facebook của chúng tôi ngay.

Mua xe nâng trả góp bằng hình thức Thuê tài chính
Mua xe nâng trả góp bằng hình thức Thuê tài chính

Cho thuê tài chính là hình thức tín dụng trung và dài hạn trên cơ sở tài sản thuê là các động sản. Công ty Cho Thuê Tài Chính (bên cho thuê) là chủ sở hữu của tài sản thuê. Khách hàng (Bên thuê) thanh toán tiền thuê hàng tháng bao gồm vốn gốc và lãi vay trong thời hạn thuê; sau thời hạn thuê quyền sở hữu tài sản thuê sẽ được chuyển giao cho bên thuê.

Thông tin tư vấn từ các chuyên gia trong ngành
Thông tin tư vấn từ các chuyên gia trong ngành

Chúng tôi cung cấp miễn phí (cho khách hàng của TFV) và có phí các loại Tài liệu sửa chữa, tài liệu bảo dưỡng, tài liệu vận hành và kinh nghiệm xử lý sự cố, kiến thức tư vấn chuyên sâu từ các hãng xe nâng, ăc hàng đầu thế giới

Trách nhiệm xã hội
Trách nhiệm xã hội

TFV gắn liền việc kinh doanh và tồn tại của mình như một thành viên có ý thức trách nhiệm với xã hội. Chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng sản phẩm, chất lượng dịch vụ, đào tạo con người và đóng góp cho xã hội những việc hữu ích cần thiết.

Messenger Xe nâng TFV 0916929883