Linde E15CBHP-01 là xe nâng điện đối trọng ngồi lái tải 1.500 kg, cấu hình đặt hàng nâng 4.500 mm, dùng pin lithium 80V230Ah (17,6 kWh), sạc 80V65A, lốp đặc và càng dài 1.000 mm. Xe hướng tới kho sạch, nhà máy và dây chuyền cần vận hành êm, không phát thải tại điểm làm việc.
Lưu ý model: bảng cấu hình do quản trị viên cung cấp ghi E15CBHP-01; catalog dòng 1292 ghi E15BHP-01. Bài giữ đúng mã đặt hàng E15CBHP-01 và chỉ sử dụng catalog để tham khảo công nghệ nền tảng; model, pin và khung nâng phải được xác nhận trên hợp đồng.
Xe nâng điện Linde E15CBHP-01 cho kho và nhà máy

Tải 1,5 tấn kết hợp khung nâng 4,5 m phù hợp xếp pallet lên kệ trung bình. Trước khi chốt cần kiểm tra chiều cao khung khi thu, chiều cao tự do, tải còn lại ở 4,5 m, tâm tải, lối đi và cao độ cửa.
Hai motor AC và hệ thống điều khiển tích hợp

Catalog 1292 mô tả hai motor dẫn động AC, bánh dẫn động có thể quay thuận/nghịch chủ động và phanh ướt. Bộ điều khiển, motor và pin được phát triển theo kiến trúc tích hợp, hướng tới phản hồi lái linh hoạt, quản lý năng lượng và giảm các đầu mối bảo dưỡng.
- Hai motor AC điều khiển độc lập.
- Phanh ướt, trợ lực lái điện và kết cấu truyền động tích hợp.
- Khung nâng Linde tầm nhìn rộng.
- Thiết kế xe lithium nhỏ gọn cho lối đi kho.
Pin lithium 80V230Ah và sạc 80V65A

Dung lượng danh nghĩa theo bảng cấu hình là 17,6 kWh. Thời lượng ca không thể suy ra chỉ từ Ah/kWh; cần tính tải trung bình, quãng đường, chiều cao nâng, số lần nâng, nhiệt độ và thời gian nghỉ sạc. Trước khi giao phải xác nhận điện áp nguồn vào, đầu cắm, vị trí sạc, thông gió và quy trình an toàn điện.
Catalog 1292 giới thiệu BMS do Linde phát triển, theo dõi tham số pin với tốc độ truyền dữ liệu cao và hỗ trợ quản lý vòng đời. Dung lượng pin trong catalog có nhiều tùy chọn; sản phẩm này ưu tiên cấu hình thương mại 80V230Ah.
Màn hình màu, cảnh báo chủ động và quản lý đội xe
Catalog thể hiện màn hình màu 4,3 inch, cảnh báo chủ động, báo cáo sức khỏe pin, phân tích hiệu suất xe và bảng thông tin vận hành. Giao diện còn có chức năng khôi phục khẩn cấp, cửa sạc bên hông, chế độ ngủ tự động và cổng USB. Các tính năng phần mềm cụ thể phải được xác nhận theo phiên bản xe giao.
Thông số cấu hình Linde E15CBHP-01
| Hạng mục | Cấu hình đặt hàng |
|---|---|
| Model | Linde E15CBHP-01 |
| Tải trọng | 1.500 kg |
| Chiều cao nâng | 4.500 mm |
| Loại lốp | Lốp đặc |
| Pin | Lithium 80V230Ah · 17,6 kWh |
| Bộ sạc | 80V65A |
| Chiều dài càng | 1.000 mm |
| Giá bán | 500.000.000₫ · chưa gồm VAT |
| Giao hàng dự kiến | 80–90 ngày |
Dữ liệu cần kiểm tra trước khi đặt xe
- Khối lượng pallet, kích thước và tâm tải thực tế.
- Chiều cao kệ, chiều cao tầng trên cùng và tải còn lại tại 4,5 m.
- Bề rộng lối đi, góc cua, cửa, thang nâng và tải trọng sàn.
- Số giờ mỗi ca, số ca mỗi ngày và thời gian có thể sạc.
- Nguồn điện khu vực sạc, môi trường bụi/ẩm/nhiệt độ và yêu cầu an toàn.
Xem thêm xe nâng Linde, xe nâng điện Linde, xe nâng 1,5 tấn và xe nâng điện pin lithium.
Câu hỏi thường gặp
Giá 500 triệu đã gồm VAT chưa?
Chưa. Giá bán 500.000.000₫ chưa gồm VAT và áp dụng cho cấu hình được mô tả.
Giao hàng mất bao lâu?
Tiến độ dự kiến 80–90 ngày kể từ khi chốt cấu hình, hoàn tất điều kiện đặt hàng và xác nhận lịch sản xuất.
Xe có nâng đủ 1,5 tấn ở độ cao 4,5 m không?
Phải kiểm tra biểu đồ tải của đúng khung nâng, tâm tải và bộ công tác. Không suy tải còn lại chỉ từ tải danh nghĩa.
Pin 17,6 kWh chạy được bao lâu?
Phụ thuộc tải, tuyến chạy, số lần nâng, nhiệt độ và thói quen vận hành. TFV cần dữ liệu ca làm việc để ước tính và bố trí sạc.
Vì sao model trên catalog khác bảng cấu hình?
Catalog trình bày E15BHP-01 thuộc dòng 1292, còn cấu hình mua hàng ghi E15CBHP-01. Hợp đồng và xác nhận nhà máy sẽ quyết định mã xe cuối cùng.
Nhận cấu hình Linde E15CBHP-01 theo kho thực tế
Gửi pallet, chiều cao kệ, lối đi, số giờ mỗi ca và nguồn điện để TFV kiểm tra tải còn lại, khung nâng, pin, sạc và tiến độ giao.
Yêu cầu tư vấn cấu hình
